Chào buổi sángGood morning早安Mỗi ngày một chút tiếng QuảngA little Cantonese every day每天学一点粤语
Tiếng Quảng · Khoá nềnCantonese · Foundation粤语 · 基础课
Cà phê & tràCoffee & Tea咖啡与茶
飲嘢 · jam2 je5 · Ngày 15 · Cấp 2Day 15 · Level 2第15天 · 第2级

Buổi sáng ở quán cà phê kiểu Hồng Kông gần nhà. Hai vợ chồng chọn đồ uống và bánh, chồng chu đáo gọi món cho vợ.Morning at a Hong Kong-style café near home. The couple choose drinks and snacks, and the husband thoughtfully orders for his wife.早上在家附近的港式茶餐厅。夫妻俩挑饮料和点心,丈夫体贴地帮妻子点单。 Bấm ▶ để nghe cả câu, bấm từng chữ để nghe riêng.Tap ▶ for the whole line, tap a word to hear it alone.点 ▶ 听整句,点单词听单独发音。

Bài căn bản:Basics:基础课: Tập phát âmPronunciation发音 · Tập viết chữWriting写字

Hội thoạiDialogue对话
1
Ngo5 jat1 ziu1 zou2 jam2 bui1 gaa3 fe1 zau6 zing1 san4 saai3 laa3.
Tôi hễ sáng sớm uống một ly cà phê là tỉnh táo hẳn lên.
As soon as I get up early drink a cup of coffee then I'm fully awake.
我一大早 喝杯咖啡 就精神多了。
我一朝早 飲杯咖啡 就精神晒喇。
ChồngHusband丈夫Sáng sớm cứ uống một ly cà phê là anh tỉnh táo hẳn lên.One cup of coffee in the morning and I'm wide awake.我早上一喝杯咖啡就完全精神了。
2
Seoi1 jin4 di1 naai5 caa4 hou2 jam2, daan6 hai6 jiu3 paai4 hou2 noi6 deoi6.
Tuy trà sữa rất ngon, nhưng phải xếp hàng rất lâu.
Although the milk tea is delicious, but you have to queue for a very long time.
虽然那些奶茶 很好喝, 但是要排 很久的队。
雖然啲奶茶 好飲, 但係要排 好耐隊。
VợWife妻子Trà sữa ở đây tuy ngon nhưng phải xếp hàng lâu lắm.The milk tea here is good, but you have to queue for ages.虽然这里的奶茶好喝,但要排很久的队。
3
Jyu4 gwo2 nei5 soeng2 tai4 san4, zau6 jam2 bui1 zaai1 fe1 laa1.
Nếu em muốn tỉnh táo, thì uống một ly cà phê đen đi.
If you want to perk up, then drink a cup of black coffee.
如果你想 提神, 就喝杯 纯咖啡吧。
如果你想 提神, 就飲杯 齋啡啦。
ChồngHusband丈夫Nếu em muốn tỉnh táo thì uống một ly cà phê đen đi.If you need a pick-me-up, have a black coffee.如果你想提神,就喝杯黑咖啡吧。
4
Ngo5 lok6 lau2 maai5 je5, seon6 bin6 bong1 nei5 maai5 bui1 naai5 caa4 lo1.
Anh xuống dưới mua đồ, tiện thể mua giùm em một ly trà sữa nhé.
I'm going downstairs to buy things, and while I'm at it, for you buy a cup of milk tea.
我下楼 买东西, 顺便帮你 买杯奶茶吧。
我落樓 買嘢, 順便幫你 買杯奶茶囉。
ChồngHusband丈夫Anh xuống dưới mua đồ, tiện thể mua cho em một ly trà sữa.I'm popping downstairs to buy a few things, so I'll get you a milk tea while I'm at it.我下楼买东西,顺便帮你买杯奶茶。
5
Ni1 dou6 jyut6 lai4 jyut6 do1 fun2, ngo5 m4 zi1 gaan2 bin1 zek3 hou2.
Ở đây càng ngày càng nhiều loại, em không biết chọn loại nào cho được.
Here there are more and more kinds of drinks, I don't know which one to choose.
这里越来越 多款式, 我不知道 选哪种好。
呢度越嚟越 多款, 我唔知 揀邊隻好。
VợWife妻子Ở đây càng ngày càng nhiều loại, em không biết chọn loại nào cho được.There are more and more choices here. I don't know which one to pick.这里款式越来越多,我不知道挑哪个好。
6
Jan1 wai6 je6 maan5 jam2 zo2 caa4, so2 ji5 ngo5 fan3 m4 zoek6 wo3.
Tại vì buổi tối đã uống trà, nên em không ngủ được.
Because in the evening I drank tea, so I can't fall asleep.
因为晚上 喝了茶, 所以我 睡不着啊。
因為夜晚 飲咗茶, 所以我 瞓唔着喎。
VợWife妻子Tại tối uống trà nên em nằm mãi mà không ngủ được.I drank tea in the evening, so now I can't fall asleep.因为晚上喝了茶,所以我睡不着。
7
Keoi5 m4 daan1 zi2 sik1 cung1 gaa3 fe1, zung6 sik1 zing2 laai1 faa1 tim1.
Anh ấy không chỉ biết pha cà phê, mà còn biết làm hình trên bọt sữa nữa.
He not only knows how to brew coffee, he can also make latte art as well.
他不但 会冲咖啡, 还会做 拉花呢。
佢唔單止 識沖咖啡, 仲識整 拉花添。
ChồngHusband丈夫Anh ấy không chỉ biết pha cà phê mà còn biết vẽ hình trên bọt sữa nữa.He doesn't just know how to make coffee, he can do latte art too.他不但会冲咖啡,还会拉花呢。
8
Ceoi4 zo2 dung3 ning4 caa4 zi1 ngoi6, ngo5 zung6 soeng2 jiu3 gin6 daan6 taat1.
Ngoài trà chanh đá ra, em còn muốn gọi thêm một cái bánh trứng.
Besides the iced lemon tea as well, I also want to order an egg tart.
除了冻柠檬茶 以外, 我还想 要个蛋挞。
除咗凍檸茶 之外, 我仲想 要件蛋撻。
VợWife妻子Ngoài ly trà chanh đá ra, em còn muốn thêm một cái bánh trứng nữa.Besides an iced lemon tea, I'd also like an egg tart.除了冻柠檬茶以外,我还想要个蛋挞。
9
Lok6 daan1 ge3 si4 hau6 gei3 dak1 tung4 keoi5 gong2 siu2 tim4 sin1.
Lúc gọi món nhớ dặn người ta bớt ngọt trước nha.
When you place the order remember to tell them less sugar first.
点单的时候 记得 跟他说 少糖。
落單嘅時候 記得 同佢講 少甜先。
VợWife妻子Lúc gọi món nhớ dặn người ta bớt ngọt trước nha.When you order, remember to ask for less sugar.点单的时候记得跟他们说少甜。
10
Hou2 zoi6 ngo5 gei3 dak1 nei5 paa3 dung3 maa3, giu3 zo2 bui1 jit6 ge3.
May mà anh nhớ em sợ lạnh mà, nên gọi sẵn một ly nóng rồi.
Luckily I remembered that you're afraid of the cold, so I ordered a cup of something hot.
好在我记得 你怕冷嘛, 点了杯 热的。
好在我記得 你怕凍嘛, 叫咗杯 熱嘅。
ChồngHusband丈夫May mà anh nhớ em sợ lạnh nên gọi sẵn cho em một ly nóng rồi.Luckily I remembered you don't like the cold, so I ordered you a hot one.幸好我记得你怕冷,点了杯热的。
11
Nei5 jiu3 gaa3 fe1 ding6 hai6 naai5 caa4? Ngo5 mou5 so2 wai6 gaa3.
Em muốn cà phê hay là trà sữa? anh thì sao cũng được.
Do you want coffee or milk tea? It doesn't matter to me.
你要咖啡 还是奶茶? 我无所谓。
你要咖啡 定係奶茶? 我冇所謂㗎。
ChồngHusband丈夫Em muốn cà phê hay trà sữa? Anh thì sao cũng được.Do you want coffee or milk tea? Either is fine with me.你要咖啡还是奶茶?我都无所谓。
12
Bui1 caa4 zung6 gwan2, nei5 m4 hou2 jam2 zyu6, taan1 dung3 keoi5 sin1 laa1.
Ly trà còn nóng, em đừng uống vội, để nguội chút đã nhé.
The tea is still boiling hot, don't drink it yet, let it cool down first.
这杯茶还烫, 你先别喝, 先放凉再喝吧。
杯茶仲滾, 你唔好飲住, 攤凍佢先啦。
ChồngHusband丈夫Ly trà còn nóng lắm, em đừng uống vội, để nguội chút đã nhé.The tea is still boiling hot. Don't drink it yet, let it cool down first.茶还很烫,你先别喝,等它凉一下吧。
Phát âm hôm nayToday's pronunciation今日发音
z và c — không bật hơi và bật hơiz and c — unaspirated vs aspiratedz 和 c——不送气与送气

Jyutping z đọc gần như “ch” tiếng Việt, nhẹ, không phả hơi: 齋 zaai1, 早 zou2.Jyutping z is a light “ts / j” sound with no puff of air: 齋 zaai1, 早 zou2.粤拼 z 不送气,像普通话的 z/j:齋 zaai1、早 zou2。

c cùng chỗ đặt lưỡi nhưng phả mạnh hơi ra: 茶 caa4, 沖 cung1. Để tờ giấy trước miệng — đọc c thì giấy phải rung.c is the same sound with a strong puff of air: 茶 caa4, 沖 cung1. Hold a sheet of paper in front of your mouth — it should flutter on c.c 位置相同但要送气:茶 caa4、沖 cung1。嘴前放一张纸,读 c 时纸会动。

Cặp d / t cũng vậy: 蛋 daan6 không hơi, 撻 taat1 có hơi — giống “t” và “th” của tiếng Việt.The pair d / t works the same way: 蛋 daan6 (no air), 撻 taat1 (air) — like Vietnamese “t” and “th”.d / t 也一样:蛋 daan6 不送气,撻 taat1 送气——像越南语的 t 和 th。

茶caa4tràtea茶

齋啡zaai1 fe1cà phê đenblack coffee黑咖啡

沖cung1pha (đồ uống)to brew冲

朝早ziu1 zou2buổi sángmorning早上

蛋撻daan6 taat1bánh trứngegg tart蛋挞
Ngữ pháp hôm nayToday's grammar今日语法
定係 — “hay là” trong câu hỏi chọn lựa定係 — “or” in choice questions定係——还是(选择问句)

Hỏi người khác chọn một trong hai: A + 定係 + B? Ví dụ: 你要咖啡定係奶茶? = Em uống cà phê hay trà sữa?To ask someone to choose: A + 定係 + B? e.g. 你要咖啡定係奶茶? = Coffee or milk tea?让人二选一:A + 定係 + B?如:你要咖啡定係奶茶?

定係 chỉ dùng trong câu hỏi. Câu kể “hoặc” thì dùng 或者: 咖啡或者茶都得 (cà phê hoặc trà đều được).定係 is only for questions. For “or” in a statement, use 或者: 咖啡或者茶都得 (coffee or tea, either is fine).“定係”只用于疑问句。陈述句用“或者”:咖啡或者茶都得。

Có thể nói gọn thành 定: 熱定凍? (nóng hay lạnh?) — câu này nghe suốt khi gọi đồ uống.It can be shortened to 定: 熱定凍? (hot or iced?) — you will hear this all the time when ordering drinks.可简说成“定”:熱定凍?(热的还是冻的?)点饮料时常听到。

Cuối câu thêm 呀 cho mềm: 你想食中餐定係西餐呀?Add 呀 at the end to soften it: 你想食中餐定係西餐呀?句尾可加“呀”让语气柔和:你想食中餐定係西餐呀?

Khi nàoWhen用法 TừWord词 Ví dụExample例子
câu hỏi chọn lựachoice question选择问句 定係 你要茶定係咖啡?
câu kểstatement陈述句 或者 茶或者咖啡都得。
3 mẫu câu dùng ngay3 patterns to use today3个马上能用的句型

你要熱定凍呀?Nei5 jiu3 jit6 ding6 dung3 aa3?Em uống nóng hay lạnh?Do you want it hot or iced?你要热的还是冻的?

今晚食飯定係食麵?Gam1 maan5 sik6 faan6 ding6 hai6 sik6 min6?Tối nay ăn cơm hay ăn mì?Rice or noodles tonight?今晚吃饭还是吃面?

你飲咖啡定係飲茶呀?Nei5 jam2 gaa3 fe1 ding6 hai6 jam2 caa4 aa3?Anh uống cà phê hay uống trà?Will you have coffee or tea?你喝咖啡还是喝茶?
Mẹo:Tip:小贴士: Tiếng Việt dùng “hay” cho cả câu hỏi lẫn câu kể, còn tiếng Quảng tách đôi: hỏi thì 定係, kể thì 或者.English “or” covers both questions and statements; Cantonese splits them: 定係 for questions, 或者 for statements.粤语和普通话一样分开用:问句用“定係”(还是),陈述句用“或者”。
Từ vựng hôm nayToday's vocabulary今日词汇
seon6 bin6tiện thể, nhân tiệnwhile you're at it顺便順便
gaan2chọn, lựato choose, to pick挑选揀
hou2 zoi6may mà, may làluckily, thankfully幸好好在
mou5 so2 wai6sao cũng đượcit doesn't matter无所谓冇所謂
lok6 daan1gọi món, đặt hàngto place an order点单落單
tai4 san4làm cho tỉnh táoto perk up, to refresh提神提神
Tập viết chữWriting practice练习写字

Chọn một chữ rồi viết vào ô, từng nét theo đúng thứ tự. Máy tính viết bằng chuột, iPhone bằng ngón tay, iPad bằng Apple Pencil.Pick a character and write it in the box, stroke by stroke in order. Use a mouse, your finger, or an Apple Pencil.选一个字,在格子里按笔顺一笔一笔写。电脑用鼠标,iPhone 用手指,iPad 用 Apple Pencil。

Tự luyệnPractise自己练习

Nói to câu trả lời trước, rồi mới bấm để xem.Say your answer out loud first, then tap to check.先大声说出答案,再点开核对。

1. Hỏi chồng: anh uống cà phê hay trà sữa?Ask your husband: coffee or milk tea?问丈夫:你喝咖啡还是奶茶?

你飲咖啡定係奶茶呀?Nei5 jam2 gaa3 fe1 ding6 hai6 naai5 caa4 aa3?
2. Gọi món: cho em một ly cà phê đen.Order: one black coffee, please.点单:麻烦来一杯黑咖啡。

唔該,一杯齋啡。M4 goi1, jat1 bui1 zaai1 fe1.
3. Dặn: ít ngọt thôi.Say: less sugar, please.说:少甜,麻烦了。

少甜,唔該。Siu2 tim4, m4 goi1.
4. Nói: tối uống trà nên em không ngủ được.Say: I had tea in the evening, so I can't sleep.说:我晚上喝了茶,睡不着。

我夜晚飲咗茶,瞓唔着。Ngo5 je6 maan5 jam2 zo2 caa4, fan3 m4 zoek6.
5. Nói với chồng: ly trà còn nóng lắm, đừng uống vội.Tell your husband: the tea is still very hot, don't drink it yet.对丈夫说:茶还很烫,先别喝。

杯茶好滾,唔好飲住。Bui1 caa4 hou2 gwan2, m4 hou2 jam2 zyu6.
Bài tập nghe và điềnListening and fill-in听力和填空

Nghe rồi chọn nghĩa đúng, sau đó điền mảnh còn thiếu vào câu hội thoại.Listen and pick the meaning, then fill the missing piece of a dialogue line.先听音选意思,再把对话里缺的词块补上。

Nối từMatch the words连连看

Bấm một ô chữ Quảng (có tiếng đọc), rồi bấm nghĩa đúng. Xong sẽ trộn lại.Tap a Cantonese card (it plays the sound), then tap its meaning. It reshuffles when you finish.先点一个粤语词(会读出来),再点它的意思。完成后会重新打乱。

Đang mở trò chơi…Loading the game…正在加载游戏…

Ghép câuBuild the sentence排句子

Đọc nghĩa, rồi bấm các mảnh theo đúng thứ tự. Bấm lại một mảnh để trả nó về.Read the meaning, then tap the pieces in order. Tap a piece again to put it back.看意思,按顺序点出词块。再点一次可以放回去。