Chào buổi sángGood morning早安Mỗi ngày một chút tiếng QuảngA little Cantonese every day — a brand-new web version!每天学一点粤语——全新网页版!
Tiếng Quảng · Giao tiếp hằng ngàyCantonese · Everyday conversation粤语 · 日常会话
Điện thoại & nhắn tinPhone & Messaging电话与短信
電話 · din6 waa2 · Ngày 16Day 16第16天
1
Nei5 fuk1 zo2 aa3 maa1 go2 go3 seon3 sik1 mei6 aa3? Keoi5 man6 zo2 loeng5 ci3 laa3.
Em đã trả lời tin nhắn của mẹ chưa? mẹ đã hỏi hai lần rồi đó.
Have you replied to Mum's message yet? she's asked twice already.
你回了 妈妈那条信息 没有? 她问了 两次了。
你覆咗 阿媽嗰個訊息 未呀? 佢問咗 兩次喇。
2
Ngo5 bou6 din6 waa2 mou4 dyun1 dyun1 mou5 saai3 din6, gaau2 dou3 sau1 m4 dou2 lo1.
Điện thoại của em tự nhiên hết sạch pin, làm em không nhận được.
My phone out of nowhere went completely flat, so I never got it.
我的手机 莫名其妙 没电了, 害得我收不到啊。
我部電話 無端端 冇晒電, 搞到收唔到囉。
3
Can3 zung6 jau5 si4 gaan3, nei5 daa2 go3 din6 waa2 bei2 keoi5 sin1 laa1.
Tranh thủ còn thời gian, em gọi điện cho mẹ trước đi.
While there's still time, give a call to her first.
趁还有时间, 你打个电话 先给她吧。
趁仲有時間, 你打個電話 畀佢先啦。
4
Dim2 gaai2 nei5 seng4 maan5 dou1 mong6 zyu6 bou6 sau2 gei1 ge2?
Sao anh cả buổi tối cứ dán mắt vào điện thoại vậy?
Why do you the whole evening keep staring at your phone?
为什么你 整晚都 盯着手机呢?
點解你 成晚都 望住部手機嘅?
5
M4 hai6 tai2 san1 man4 zau6 hai6 fuk1 gung1 zok3 ge3 din6 jau4, ding2 m4 seon6 laa3.
Không phải đọc tin tức thì là trả lời email công việc, chịu hết nổi rồi.
If I'm not reading the news then I'm answering work emails, I can't take it anymore.
不是看新闻 就是回 工作的邮件, 受不了了。
唔係睇新聞 就係覆 工作嘅電郵, 頂唔順喇。
6
Jyu5 kei4 seng4 maan5 fuk1 din6 jau4, bat1 jyu4 sik1 zo2 bou6 gei1 zou2 di1 fan3 laa1.
Thay vì cả tối trả lời email, chi bằng tắt máy đi ngủ sớm đi.
Rather than all night answering emails, you'd better switch off your phone and sleep early.
与其整晚 回邮件, 不如关掉手机 早点睡吧。
與其成晚 覆電郵, 不如熄咗部機 早啲瞓啦。
7
Nei5 ting1 jat6 fong3 gung1 go2 zan6, fong1 m4 fong1 bin6 daa2 go3 din6 waa2 bei2 ngo5?
Anh ngày mai lúc tan làm, có tiện không gọi điện cho em?
Tomorrow when you finish work, would it be convenient to give me a call?
你明天 下班的时候, 方不方便 给我打个电话?
你聽日 放工嗰陣, 方唔方便 打個電話畀我?
8
Dak1, bat1 gwo3 maan6 jat1 ngo5 hoi1 gan2 wui2, zau6 jat1 zan6 gaan1 sin1 fuk1 nei5.
Được, nhưng lỡ anh đang họp, thì lát nữa anh mới trả lời em.
Sure, but if I happen to be in a meeting, then in a little while I'll get back to you.
行,不过 万一我 在开会, 就过一会儿 再回你。
得,不過 萬一我 開緊會, 就一陣間 先覆你。
9
Zau6 syun3 gei2 mong4, dou1 gei3 dak1 tung4 ngo5 bou3 go3 ping4 on1 aa1 maa3.
Dù bận cỡ nào, cũng nhớ báo bình an cho em nha.
No matter how busy, remember to let me know you're okay.
就算再忙, 都记得 跟我报个平安嘛。
就算幾忙, 都記得 同我報個平安吖嘛。
10
Nei5 hai6 mai6 jau6 kau4 kei4 jung6 go3 maau1 zai2 tip3 tou4 fuk1 ngo5 aa3?
Có phải anh lại qua loa dùng một sticker con mèo để trả lời em không?
Did you once again lazily use a kitty sticker to reply to me?
你是不是又 随便用个 小猫贴图 回我啊?
你係咪又 求其用個 貓仔貼圖 覆我呀?
11
Hai6 aa3, daa2 zi6 maan6 gwo3 gwai1, faan2 ji4 tip3 tou4 faai3 hou2 do1 maa3.
Ừ, gõ chữ chậm hơn rùa, sticker ngược lại nhanh hơn nhiều mà.
Yeah, I type slower than a turtle, stickers are actually much faster.
是啊, 打字比乌龟还慢, 反而贴图 快多了嘛。
係呀, 打字慢過龜, 反而貼圖 快好多嘛。
12
Zi6 cung4 zyun3 zo2 san1 soeng5 mong5 gai3 waak6, mui5 go3 jyut6 haan1 faan1 baak3 gei2 man1 tim1.
Từ khi đổi sang gói cước mạng mới, mỗi tháng còn tiết kiệm được hơn trăm đồng nữa.
Since switching to the new data plan, every month we even save over a hundred bucks.
自从换了 新的上网套餐, 每个月 还省下一百多块呢。
自從轉咗 新上網計劃, 每個月 慳返百幾蚊添。
Từ vựng hôm nayToday’s vocabulary今日词汇
mou4 dyun1 dyun1
tự nhiên, vô cớ
for no reason, out of nowhere
无缘无故
無端端
tự nhiên, vô cớ
for no reason, out of nowhere
无缘无故
無端端
ding2 m4 seon6
chịu không nổi
can't stand it any more
受不了
頂唔順
chịu không nổi
can't stand it any more
受不了
頂唔順
jat1 zan6 gaan1
lát nữa, một chút nữa
in a moment, later
一会儿
一陣間
lát nữa, một chút nữa
in a moment, later
一会儿
一陣間
kau4 kei4
qua loa, đại khái
carelessly, any old way
随便
求其
qua loa, đại khái
carelessly, any old way
随便
求其
haan1 faan1
tiết kiệm được
to save (money)
省下
慳返
tiết kiệm được
to save (money)
省下
慳返
bou3 ping4 on1
báo tin bình an
to let someone know you're safe
报平安
報平安
báo tin bình an
to let someone know you're safe
报平安
報平安