Chào buổi sángGood morning早安Mỗi ngày một chút tiếng QuảngA little Cantonese every day — a brand-new web version!每天学一点粤语——全新网页版!
Tiếng Quảng · Giao tiếp hằng ngàyCantonese · Everyday conversation粤语 · 日常会话
Kế hoạch & hẹn hòPlans & Dates计划与约会
計劃 · gai3 waak6 · Ngày 27Day 27第27天
1

Ngo5 dei6 gei2 noi6 mou5 paak3 to1 laa3, gei2 si4 sin1 ho2 ji5 ceot1 heoi3 haang4 haa5 ne1?
Mình bao lâu rồi chưa hẹn hò, bao giờ mới có thể ra ngoài đi dạo đây?
It's been ages since we went on a date, when can we finally go out for a stroll?
我们多久 没约会了, 什么时候才可以 出去走走呢?
我哋幾耐 冇拍拖喇, 幾時先可以 出去行吓呢?
2

Dang2 ngo5 gam1 go3 lai5 baai3 gaau1 zo2 bou3 gou3 sin1, sing1 kei4 luk6 seng4 jat6 pui4 nei5.
Đợi anh tuần này nộp xong báo cáo đã, thứ Bảy anh ở bên em cả ngày.
Let me, this week, hand in the report first, then on Saturday I'm yours all day.
等我 这个星期 先交了报告, 星期六 整天陪你。
等我 今個禮拜 交咗報告先, 星期六 成日陪你。
3

Can3 zung6 jau5 wai2, ngo5 ji4 gaa1 zau6 daa2 heoi3 caan1 teng1 deng6 wai2 sin1.
Tranh thủ còn chỗ, anh ngay bây giờ gọi cho nhà hàng đặt bàn trước.
While there are still tables, I'll right now call the restaurant and book.
趁还有位子, 我现在就 打去餐厅 先预订座位。
趁仲有位, 我而家就 打去餐廳 訂位先。
4

Sik6 jyun4 faan6 zi1 hau6, nei5 soeng2 m4 soeng2 heoi3 hoi2 bin1 tai2 jat6 lok6?
Sau khi ăn xong, em có muốn ra bờ biển ngắm hoàng hôn không?
After dinner, do you want to go to the seaside and watch the sunset?
吃完饭之后, 你想不想 去海边 看日落?
食完飯之後, 你想唔想 去海邊 睇日落?
5

Soeng2 aa3, bat1 gwo3 maan6 jat1 lok6 jyu5, zau6 goi2 heoi3 tai2 hei3 lo1.
Muốn chứ, nhưng lỡ trời mưa, thì đổi sang đi xem phim vậy.
I do, but if it rains, we'll switch to a movie instead.
想啊,不过 万一下雨, 就改去 看电影吧。
想呀,不過 萬一落雨, 就改去 睇戲囉。
6

Dou1 waa6 zo2 m4 hou2 lam4 si4 sin1 gong2, ngo5 jiu3 nam2 ding6 zoek3 mat1 saam1 gaa3.
Đã nói là đừng đến phút chót mới báo, em phải nghĩ sẵn mặc đồ gì chứ.
I told you not to tell me at the last minute, I need to plan what to wear.
都说了不要 临到头才说, 我要先想好 穿什么衣服的。
都話咗唔好 臨時先講, 我要諗定 着乜衫㗎。
7

Haa6 go3 jyut6 git3 fan1 gei2 nim6 jat6, nei5 jau5 mou5 nam2 gwo3 dim2 hing3 zuk1 aa3?
Tháng sau là kỷ niệm ngày cưới, anh đã nghĩ sẽ ăn mừng thế nào chưa?
Next month is our wedding anniversary, have you thought about how to celebrate?
下个月 结婚纪念日, 你有没有想过 怎么庆祝?
下個月 結婚紀念日, 你有冇諗過 點慶祝呀?
8

Nam2 gwo3 laa3, jat1 hai6 heoi3 dyun2 tou4 leoi5 hang4, jat1 hai6 hai2 uk1 kei2 zyu2 daai6 caan1.
Nghĩ rồi, hoặc đi một chuyến du lịch ngắn, hoặc ở nhà nấu một bữa thịnh soạn.
I have, either we take a short trip, or at home I cook a feast.
想过了, 要么去 短途旅行, 要么在家 做一顿大餐。
諗過喇, 一係去 短途旅行, 一係喺屋企 煮大餐。
9

Go2 jat6 ngaam1 ngaam1 zong6 kei4, gaau2 dou3 ngo5 jiu3 teoi1 zo2 gung1 si1 go3 faan6 guk6.
Hôm đó vừa hay trùng lịch, làm anh phải từ chối của công ty bữa tiệc.
That day happens to clash, so I have to turn down the company's dinner.
那天刚好 时间冲突, 搞得我要 推掉公司 的饭局。
嗰日啱啱 撞期, 搞到我要 推咗公司 個飯局。
10

Zau6 syun3 jiu3 goi2 kei4, ngo5 dou1 m4 soeng2 co3 gwo3 tung4 nei5 jat1 cai4 ge3 si4 gaan3.
Dù phải dời ngày, anh cũng không muốn bỏ lỡ với em thời gian ở bên nhau.
Even if we have to reschedule, I don't want to miss, with you, our time together.
就算要更改日期, 我也不想 错过跟你 在一起的时间。
就算要改期, 我都唔想 錯過同你 一齊嘅時間。
11

Nei5 gam1 ci3 m4 wui5 jau6 m4 gei3 dak1 daai3 gaai3 zi2 gwaa3?
Lần này anh chắc không lại quên đeo nhẫn đâu nhỉ?
This time you surely won't again forget to wear your ring, will you?
你这次 不会又 忘了带 戒指吧?
你今次 唔會又 唔記得帶 戒指啩?
12

M4 wui5 laa1, ngo5 lin4 naau6 zung1 dou1 gaau3 ding6, ci2 zung1 ni1 jat6 hou2 zung6 jiu3.
Không đâu, anh đến cả báo thức cũng đặt sẵn rồi, dù sao ngày này cũng rất quan trọng.
No way, I've even got an alarm set already, after all this day matters a lot.
不会啦, 我连闹钟 都设好了, 毕竟这天 很重要。
唔會啦, 我連鬧鐘 都校定, 始終呢日 好重要。
Từ vựng hôm nayToday’s vocabulary今日词汇
paak3 to1
hẹn hò
to go on a date, to date
约会
拍拖
deng6 wai2
đặt bàn, đặt chỗ
to book a table
预订座位
訂位
lam4 si4
đến phút chót
at the last minute
临到头
臨時
nam2 ding6
nghĩ sẵn, tính trước
to plan ahead
先想好
諗定
zong6 kei4
trùng lịch
to clash (dates)
时间冲突
撞期
goi2 kei4
dời ngày
to reschedule
更改日期
改期