Chào buổi sángGood morning早安Mỗi ngày một chút tiếng QuảngA little Cantonese every day — a brand-new web version!每天学一点粤语——全新网页版!
Tiếng Quảng · Giao tiếp hằng ngàyCantonese · Everyday conversation粤语 · 日常会话
Dạo phốStrolling the Streets逛街
行街 · haang4 gaai1 · Ngày 13Day 13第13天
1
Tin1 hei3 gam3 hou2, bat1 jyu4 ngo5 dei6 heoi3 haang4 haa5 gaai1 laa1.
Trời đẹp thế này, hay là mình đi dạo phố nhé.
The weather is so nice, why don't we go for a stroll.
天气这么好, 不如我们 去逛逛街吧。
天氣咁好, 不如我哋 去行吓街啦。
2
Jat1 ceot1 dou3 gaai1 zau6 gam3 do1 jan4, haang4 dou1 haang4 m4 juk1.
Vừa ra tới phố là đông người thế, đi cũng không nhúc nhích nổi.
As soon as we got to the street there were so many people, we could barely move.
一出到街上 就这么多人, 走都走不动。
一出到街 就咁多人, 行都行唔郁。
3
Seoi1 jin4 jan4 jyut6 lai4 jyut6 do1, daan6 hai6 dou1 gei2 hou2 waan2 wo3.
Tuy người càng lúc càng đông, nhưng vẫn khá vui đó.
Although people keep getting more, but it's still pretty fun.
虽然人 越来越多, 但是还是 挺好玩的。
雖然人 越嚟越多, 但係都 幾好玩喎。
4
Jyu4 gwo2 nei5 soeng2 maai5 haai4, zau6 heoi3 deoi3 min6 gaan1 pou3 tai2 haa5.
Nếu em muốn mua giày, thì qua bên kia tiệm đó xem thử.
If you want to buy shoes, then go across that shop and take a look.
如果你想 买鞋, 就去对面 那家店看看。
如果你想 買鞋, 就去對面 間舖睇吓。
5
Ni1 dou6 m4 daan1 zi2 jit6 naau6, zung6 do1 zo2 hou2 do1 pou3 tim1.
Chỗ này không chỉ nhộn nhịp, mà còn thêm nhiều tiệm nữa.
This place is not only lively, there are also more a lot more shops.
这里 不单止热闹, 还多了 好多店呢。
呢度 唔單止熱鬧, 仲多咗 好多舖添。
6
Haang4 dou3 gui6 ge3 si4 hau6, zau6 soeng5 heoi3 jam2 bui1 je5 tau2 haa5.
Đi tới mệt lúc mà, thì lên trên uống ly gì nghỉ chút.
Walking until tired when, then go upstairs have a drink and rest.
走到累 的时候, 就上去 喝杯东西歇会儿。
行到攰 嘅時候, 就上去 飲杯嘢唞吓。
7
Seon6 bin2 maai5 maai4 di1 saang1 gwo2, ting1 jat6 zau6 m4 sai2 ceot1 gaai1.
Tiện mua luôn ít trái cây, mai thì khỏi phải ra phố.
While we're at it, buy some fruit, then tomorrow we don't need to go out.
顺便买齐 些水果, 明天就 不用出门。
順便買埋 啲生果, 聽日就 唔使出街。
8
Ni1 gin6 ding6 hai6 go2 gin6, nei5 gok3 dak1 gaan2 bin1 gin6 hou2 aa3?
Cái này hay cái kia, em thấy chọn cái nào hơn?
This one or that one, do you think which one is better to pick?
这件 还是那件, 你觉得 挑哪件好呢?
呢件 定係嗰件, 你覺得 揀邊件好呀?
9
Sik6 me1 dou1 mou5 so2 wai6, zeoi3 gan2 jiu3 jat1 cai4 haang4 gaai1 lo1.
Ăn gì cũng cũng không sao, quan trọng nhất là cùng nhau dạo phố thôi.
Whatever we eat doesn't matter, the main thing is strolling together.
吃什么都 无所谓, 最重要 一起逛街嘛。
食咩都 冇所謂, 最緊要 一齊行街囉。
10
Hou2 zoi6 zou2 di1 ceot1 lai4, m4 sai2 paai4 deoi2 dang2 gam3 noi6 maa3.
May mà sớm chút ra ngoài, khỏi xếp hàng đợi lâu vậy đó.
Luckily a bit early we came out, no need to queue and wait so long.
好在早点 出来, 不用排队 等那么久嘛。
好在早啲 出嚟, 唔使排隊 等咁耐嘛。
11
Ngo5 m4 gei3 dak1 daai3 ngan4 baau1, nei5 bong1 ngo5 bei2 zyu6 sin1 laa1.
Anh quên mang ví, em giúp anh trả trước nhé.
I forgot to bring my wallet, can you help me pay for now.
我忘记 带钱包, 你帮我 先付一下吧。
我唔記得 帶銀包, 你幫我 畀住先啦。
12
Maai5 je5 gaau2 dim6 saai3, ngo5 dei6 maan6 maan2 haang4 faan1 uk1 kei2 laa1.
Mua đồ xong hết rồi, mình từ từ đi bộ về nhà nhé.
The shopping is all done, let's slowly walk back home.
买东西 都搞定了, 我们慢慢 走回家吧。
買嘢 搞掂晒, 我哋慢慢 行返屋企啦。
Từ vựng hôm nayToday’s vocabulary今日词汇
seon6 bin2
tiện thể, nhân tiện
while you're at it
顺便
順便
tiện thể, nhân tiện
while you're at it
顺便
順便
gaan2
chọn, lựa
to pick, to choose
挑
揀
chọn, lựa
to pick, to choose
挑
揀
mou5 so2 wai6
sao cũng được
doesn't matter
无所谓
冇所謂
sao cũng được
doesn't matter
无所谓
冇所謂
hou2 zoi6
may mà
luckily
好在
好在
may mà
luckily
好在
好在
m4 gei3 dak1
quên
to forget
忘记
唔記得
quên
to forget
忘记
唔記得
gaau2 dim6
xong xuôi, lo xong
to get it done
搞定
搞掂
xong xuôi, lo xong
to get it done
搞定
搞掂