Chào buổi sángGood morning早安Mỗi ngày một chút tiếng QuảngA little Cantonese every day — a brand-new web version!每天学一点粤语——全新网页版!
Tiếng Quảng · Giao tiếp hằng ngàyCantonese · Everyday conversation粤语 · 日常会话
Nấu ănCooking做饭
煮飯 · zyu2 faan6 · Ngày 5Day 5第5天
1
Jyu4 gwo2 nei5 gam1 maan5 zou2 di1 faan1 lei4, ngo5 dei6 jat1 cai4 zyu2 faan6 laa1.
Nếu anh tối nay sớm một chút về nhà, chúng mình cùng nhau nấu cơm nhé.
If you a bit early tonight come home, we together cook dinner.
如果你 今晚早点 回来, 我们一起 做饭吧。
如果你 今晚早啲 返嚟, 我哋一齊 煮飯啦。
2
Seoi1 jin4 ngo5 hou2 gui6, daan6 hai6 dou1 soeng2 zyu2 go3 tong1 bei2 nei5 jam2 gaa3.
Tuy em rất mệt, nhưng vẫn muốn nấu một nồi canh cho anh uống.
Although I am very tired, but still want to make a pot of soup for you to drink.
虽然我 很累, 但是还是想 煮个汤 给你喝。
雖然我 好攰, 但係都想 煮個湯 畀你飲㗎。
3
Nei5 jat1 faan1 dou3 uk1 kei2 zau6 bong1 ngo5 cit3 coi3 aa1.
Anh vừa về tới nhà là giúp em xắt rau nhé.
As soon as you get home, then help me cut the vegetables.
你一回到 家就 帮我 切菜吧。
你一返到 屋企就 幫我 切菜吖。
4
Ngo5 gok3 dak1 nei5 zyu2 ge3 sung3 jyut6 lei4 jyut6 hou2 sik6 wo3.
Em thấy món anh nấu càng ngày càng ngon.
I think the dishes you cook more and more delicious.
我觉得 你做的菜 越来越 好吃呢。
我覺得 你煮嘅餸 越嚟越 好食喎。
5
Jan1 wai6 gam1 maan5 mou5 juk6, so2 ji5 zyu2 di1 sou3 coi3 lo1.
Vì tối nay không có thịt, nên nấu mấy món chay vậy.
Because tonight there is no meat, so let us cook some vegetarian dishes.
因为今晚 没有肉, 所以做些 素菜吧。
因為今晚 冇肉, 所以煮啲 素菜囉。
6
M4 daan1 zi2 jiu3 lok6 jim4, zung6 jiu3 lok6 siu2 siu2 tong4 tim1.
Không chỉ phải cho muối, còn phải cho thêm chút đường nữa.
Not only need to add salt, also need to add a little sugar as well.
不但 要放盐, 还要放 一点糖呢。
唔單止 要落鹽, 仲要落 少少糖添。
7
Ceoi4 zo2 caau2 coi3 zi1 ngoi6, nei5 zung6 soeng2 sik6 mat1 je5 aa3?
Ngoài món rau xào ra, anh còn muốn ăn gì nữa?
Besides stir-fried vegetables aside from that, what else do you want to eat ?
除了炒菜 之外, 你还想吃 什么呢?
除咗炒菜 之外, 你仲想食 乜嘢呀?
8
Zyu2 faan6 ge3 si4 hau6, gei3 dak1 hoi1 cau1 jau4 jin1 gei1 sin1 laa1.
Nấu cơm lúc, nhớ mở máy hút mùi trước nhé.
Cooking when, remember to turn on the range hood first.
做饭 的时候, 记得开 抽油烟机 先吧。
煮飯 嘅時候, 記得開 抽油煙機 先啦。
9
Bat1 jyu4 gam1 maan5 ngo5 dei6 giu3 ngoi6 maai6, m4 hou2 zyu2 zyu6 laa3.
Hay là tối nay mình gọi đồ ăn ngoài, khoan nấu đã.
How about tonight we order takeout, let us not cook for now.
不如今晚 我们叫外卖, 先别做饭了。
不如今晚 我哋叫外賣, 唔好煮住喇。
10
Gam1 maan5 nei5 soeng2 sik6 zing1 jyu2 ding6 hai6 man1 paai4 gwat1 aa3?
Tối nay anh muốn ăn cá hấp hay là sườn kho?
Tonight do you want steamed fish or braised pork ribs?
今晚你 想吃蒸鱼 还是 焖排骨呢?
今晚你 想食蒸魚 定係 炆排骨呀?
11
Hou2 zoi6 ngo5 cam4 jat6 maai5 zo2 sung3, m4 sai2 zoi3 ceot1 gaai1 laa3.
May mà hôm qua em đã đi chợ, khỏi phải ra ngoài nữa.
Luckily yesterday I bought groceries, no need to go out again.
好在 我昨天 买了菜, 不用再 出门了。
好在 我尋日 買咗餸, 唔使再 出街喇。
12
Nei5 tai2 haa5 go3 bou1, ngo5 seon6 bin6 gaau2 dim6 di1 wun2 lok3.
Anh trông chừng cái nồi, em tiện thể rửa xong đống chén.
You keep an eye on the pot, while I am at it get the dishes done.
你看一下 那个锅, 我顺便 搞定那些碗吧。
你睇吓 個煲, 我順便 搞掂啲碗咯。
Từ vựng hôm nayToday’s vocabulary今日词汇
gaau2 dim6
lo xong, làm xong xuôi
get it done, sort it out
搞定
搞掂
lo xong, làm xong xuôi
get it done, sort it out
搞定
搞掂
seon6 bin6
tiện thể, nhân tiện
while at it, conveniently
顺便
順便
tiện thể, nhân tiện
while at it, conveniently
顺便
順便
hou2 zoi6
may mà, may là
luckily, good thing
好在
好在
may mà, may là
luckily, good thing
好在
好在
lok6 jim4
cho muối vào
add salt
放盐
落鹽
cho muối vào
add salt
放盐
落鹽
man1
kho, om lửa nhỏ
braise, stew
焖
炆
kho, om lửa nhỏ
braise, stew
焖
炆
cau1 jau4 jin1 gei1
máy hút mùi
range hood, extractor fan
抽油烟机
抽油煙機
máy hút mùi
range hood, extractor fan
抽油烟机
抽油煙機