Chào buổi sángGood morning早安Mỗi ngày một chút tiếng QuảngA little Cantonese every day — a brand-new web version!每天学一点粤语——全新网页版!
Tiếng Quảng · Giao tiếp hằng ngàyCantonese · Everyday conversation粤语 · 日常会话
Lời ngọt ngàoSweet Words甜言蜜语
甜蜜說話 · tim4 mat6 syut3 waa6 · Ngày 30Day 30第30天
1

Dim2 gaai2 nei5 gam1 jat6 gam3 ci1 san1 ge2? Seng4 jat6 to1 zyu6 ngo5 zek3 sau2.
Sao hôm nay em bám anh dữ vậy? cứ nắm mãi tay anh.
Why are you today so clingy? You keep holding my hand.
为什么你今天 这么黏人? 一直拉着 我的手。
點解你今日 咁黐身嘅? 成日拖住 我隻手。
2

Gwaa3 zyu6 nei5 mai6 ci1 zyu6 nei5 lo1, jau5 me1 ceot1 kei4 aa3.
Nhớ anh thì bám lấy anh thôi, có gì lạ đâu.
I miss you so I stick close to you, nothing strange about that.
想你 就黏着你啦, 有什么奇怪的。
掛住你 咪黐住你囉, 有咩出奇呀。
3

Zau6 syun3 git3 fan1 gam3 do1 nin4, ngo5 gin3 dou2 nei5 dou1 zung6 wui5 sam1 juk1 juk1.
Dù đã cưới nhau bao nhiêu năm, nhìn thấy em anh vẫn còn xao xuyến.
Even after being married so many years, when I see you I still get butterflies.
就算结婚 这么多年, 我看到你 都还会 心动。
就算結婚 咁多年, 我見到你 都仲會 心郁郁。
4

Nei5 gam1 jat6 gong2 je5 tim4 dou3 lau6 me1? Zung6 juk6 maa4 gwo3 din6 si6 kek6.
Hôm nay anh nói chuyện ngọt lịm vậy sao? còn sến hơn cả phim truyền hình.
Today you're talking so sickly sweet? even cheesier than a TV drama.
你今天说话 甜得要命吗? 比…还肉麻 电视剧。
你今日講嘢 甜到漏咩? 仲肉麻過 電視劇。
5

Dou1 waa6 zo2 deoi3 zyu6 nei5, ngo5 gong2 me1 dou1 hai6 zan1 sam1 gaa3.
Anh đã nói rồi, với em, anh nói gì cũng là thật lòng mà.
I told you, with you, whatever I say is from the heart.
都说了 对着你, 我说什么都是 真心的。
都話咗 對住你, 我講咩都係 真心㗎。
6

Lin4 ngo5 zi6 gei2 dou1 gu2 m4 dou2, ngo5 wui5 gam3 zung1 ji3 jat1 go3 jan4.
Đến chính anh cũng không ngờ, mình lại thương đến vậy một người.
Even I myself never expected I could love so much one person.
连我自己 都想不到, 我会这么喜欢 一个人。
連我自己 都估唔到, 我會咁鍾意 一個人。
7

Nei5 jau5 mou5 hau6 fui3 dong1 co1 gaa3 zo2 bei2 ngo5 aa3?
Em có hối hận vì ngày đó đã lấy anh không?
Do you regret back then marrying me?
你有没有后悔 当初嫁给了 我?
你有冇後悔 當初嫁咗 畀我呀?
8

Mou5 aa3, ngo5 sam1 gam1 meng6 dai2, haa6 sai3 dou1 ning4 jyun6 zoi3 gaan2 nei5.
Không hề, em cam tâm tình nguyện, kiếp sau vẫn muốn chọn anh lần nữa.
Not at all, I'm wholeheartedly willing, in the next life I'd still rather choose you again.
没有啊, 我心甘情愿, 下辈子都宁愿 再选你。
冇呀, 我心甘命抵, 下世都寧願 再揀你。
9

Can3 ngo5 dei6 zung6 hau6 saang1, jiu3 heoi3 do1 di1 dei6 fong1, jat1 cai4 dou3 lou5.
Tranh thủ tụi mình còn trẻ, phải đi thêm nhiều nơi, rồi cùng nhau đến già.
While we're still young, let's go to more places, and grow old together.
趁我们 还年轻, 要去更多 地方, 一起白头到老。
趁我哋 仲後生, 要去多啲 地方, 一齊到老。
10

Maan6 jat1 ngo5 lou5 zo2 m4 gei3 dak1 je5, nei5 zau6 jat6 jat6 gong2 jat1 ci3 oi3 ngo5.
Lỡ sau này em già rồi hay quên, anh cứ mỗi ngày nói một lần yêu em nhé.
If I get old and forgetful, you must every day say once that you love me.
万一我老了 忘记事情, 你就天天 说一次 爱我。
萬一我老咗 唔記得嘢, 你就日日 講一次 愛我。
11

Gam1 maan5 m4 zyu2 faan6, ngo5 daai3 nei5 heoi3 sik6 zuk1 gwong1 maan5 caan1 hou2 m4 hou2?
Tối nay khỏi nấu cơm, anh đưa em đi ăn bữa tối dưới nến được không?
No cooking tonight, let me take you out for a candlelit dinner, okay?
今晚不做饭, 我带你去吃 烛光晚餐 好不好?
今晚唔煮飯, 我帶你去食 燭光晚餐 好唔好?
12

Hou2 aa3, bat1 gwo3 ci2 zung1 zeoi3 zung1 ji3 hai6 tung4 nei5 hai2 uk1 kei2 king1 gai2.
Được chứ, nhưng dù sao em thích nhất vẫn là cùng anh ở nhà trò chuyện.
Sure, but after all what I love most is being with you, chatting at home.
好啊,不过 毕竟最喜欢 是跟你 在家聊天。
好呀,不過 始終最鍾意 係同你 喺屋企傾偈。
Từ vựng hôm nayToday’s vocabulary今日词汇
ci1 san1
bám dính, quấn quýt
clingy
黏人
黐身
sam1 juk1 juk1
xao xuyến, rung động
to have butterflies, be tempted
心动
心郁郁
tim4 dou3 lau6
ngọt lịm
sickly sweet
甜得要命
甜到漏
juk6 maa4
sến súa
cheesy, mushy
让人起鸡皮疙瘩
肉麻
sam1 gam1 meng6 dai2
cam tâm tình nguyện
wholeheartedly willing
心甘情愿
心甘命抵
jat1 cai4 dou3 lou5
bên nhau đến già
to grow old together
白头到老
一齊到老