Chào buổi sángGood morning早安Mỗi ngày một chút tiếng QuảngA little Cantonese every day — a brand-new web version!每天学一点粤语——全新网页版!
Tiếng Quảng · Giao tiếp hằng ngàyCantonese · Everyday conversation粤语 · 日常会话
Ra khỏi nhàLeaving the house出门
出門 · ceot1 mun4 · Ngày 3Day 3第3天
1

Jyu4 gwo2 nei5 zeon2 bei6 hou2 zo2, ngo5 dei6 zau6 ceot1 mun4 laa3.
Nếu em chuẩn bị xong rồi, thì chúng mình ra khỏi nhà thôi.
If you are ready, then we head out.
如果你 准备好了, 我们就 出门了。
如果你 準備好咗, 我哋就 出門喇。
2

Nei5 gei3 dak1 lo2 maai4 so2 si4 sin1 hou2 lok6 lau2 wo3.
Anh nhớ cầm luôn chìa khóa rồi hẵng xuống nhà nhé.
Remember to take the keys with you before you go downstairs.
你记得 拿上钥匙 再下楼哦。
你記得 攞埋鎖匙 先好落樓喎。
3

Ngo5 jat1 ceot1 dou3 mun4 hau2 zau6 zi1 lok6 gan2 jyu5 gaa3 laa3.
Em vừa ra tới cửa là biết ngay trời đang mưa rồi.
As soon as I got to the door I knew it was raining.
我一 出到门口 就知道 正在下雨了。
我一 出到門口 就知 落緊雨㗎喇。
4

Seoi1 jin4 ceot1 min6 hou2 daai6 fung1, daan6 hai6 ngo5 dei6 dou1 jiu3 ceot1 mun4 lo1.
Tuy bên ngoài gió rất to, nhưng chúng mình vẫn phải ra khỏi nhà thôi.
Although outside the wind is strong, but we still have to go out.
虽然外面 风很大, 但是我们 还是得出门啰。
雖然出面 好大風, 但係我哋 都要出門囉。
5

Jan1 wai6 gam1 jat6 gon2 si4 gaan3, so2 ji5 ngo5 dei6 jiu3 daap3 dik1 si2.
Vì hôm nay gấp thời gian, nên chúng mình phải đi taxi.
Because today we are in a rush, so we have to take a taxi.
因为今天 赶时间, 所以我们 要打车。
因為今日 趕時間, 所以我哋 要搭的士。
6

Bat1 jyu4 nei5 seon6 bin2 bong1 ngo5 diu6 maai4 di1 laap6 saap3 laa1.
Hay là anh tiện thể giúp em vứt luôn mớ rác nhé.
How about you help me while you are at it take the rubbish out too.
不如你 顺便帮我 把垃圾也扔了吧。
不如你 順便幫我 掉埋啲垃圾啦。
7

Haang4 lou6 heoi3 ding6 hai6 daap3 baa1 si2 dou1 mou5 so2 wai6, nei5 gaan2 laa1.
Đi bộ hay là đi xe buýt đều không sao cả, anh chọn đi.
Walking there or taking the bus either is fine, you pick.
走路去 还是坐公交 都无所谓, 你选吧。
行路去 定係搭巴士 都冇所謂, 你揀啦。
8

Ceot1 min6 di1 ce1 jyut6 lai4 jyut6 do1, ngo5 dei6 faai3 di1 zau2 lo3.
Xe ngoài đường càng lúc càng đông, chúng mình nhanh lên đi thôi.
The traffic outside is getting heavier, let us hurry up and get going.
外面的车 越来越多, 我们快点 走咯。
出面啲車 越嚟越多, 我哋快啲 走咯。
9

M4 daan1 zi2 m4 gei3 dak1 daai3 ze1, zung6 mou5 cung1 din6 tim1.
Không chỉ quên mang dù, mà còn quên sạc pin nữa.
Not only did I forget the umbrella, I did not charge the phone either.
不但 忘了带伞, 还没充电呢。
唔單止 唔記得帶遮, 仲冇充電添。
10

Ceoi4 zo2 ngan4 baau1 zi1 ngoi6, nei5 zung6 jiu3 daai3 maai4 baat3 daat6 tung1.
Ngoài ví tiền ra, anh còn phải mang theo thẻ Octopus.
Apart from your wallet besides that, you also need to bring the Octopus card.
除了钱包 之外, 你还要 带上八达通。
除咗銀包 之外, 你仲要 帶埋八達通。
11

Ngo5 ceot1 mun4 ge3 si4 hau6 hou2 zoi6 zoek3 do1 gin6 saam1, m4 hai6 zau6 dung3 can1.
Em ra khỏi nhà lúc mà may mà mặc thêm cái áo, không thì bị lạnh run.
When I left the house at the time luckily I put on an extra layer, otherwise I would have caught a chill.
我出门 的时候 好在多穿 件衣服, 不然就 冻着了。
我出門 嘅時候 好在着多 件衫, 唔係就 凍親。
12

Nei5 gaau2 dim6 saai3 mei6 aa3? gaau2 dim6 zo2 zau6 zik1 hak1 lok6 lau2 laa3.
Anh xong hết chưa vậy? xong rồi thì xuống nhà ngay nhé.
Are you all sorted yet? once you are done head downstairs right away.
你都弄好 了没有? 弄好了就 马上下楼吧。
你搞掂晒 未呀? 搞掂咗就 即刻落樓喇。
Từ vựng hôm nayToday’s vocabulary今日词汇
gaau2 dim6
xong xuôi, giải quyết xong
get it done, sorted
搞定
搞掂
mou5 so2 wai6
sao cũng được, không quan trọng
doesn't matter, either is fine
无所谓
冇所謂
seon6 bin2
tiện thể, nhân tiện
while you're at it
顺便
順便
hou2 zoi6
may mà, cũng may
luckily, good thing
好在
好在
m4 gei3 dak1
quên mất
forget
不记得
唔記得
gaan2
chọn, lựa
choose, pick
挑选
揀