Chào buổi sángGood morning早安Mỗi ngày một chút tiếng QuảngA little Cantonese every day每天学一点粤语
Tiếng Quảng · Khoá nềnCantonese · Foundation粤语 · 基础课
Ra khỏi nhàLeaving the house出门
出門 · ceot1 mun4 · Ngày 3 · Cấp 2Day 3 · Level 2第3天 · 第2级

Sáng cuối tuần, hai vợ chồng chuẩn bị ra ngoài. Trời mưa gió, người thì quên dù, người thì suýt quên chìa khóa.A weekend morning, the couple are heading out. It's wet and windy; one forgets an umbrella, the other nearly forgets the keys.周末早上,夫妻俩准备出门。又刮风又下雨,一个忘了带伞,一个差点忘了钥匙。 Bấm ▶ để nghe cả câu, bấm từng chữ để nghe riêng.Tap ▶ for the whole line, tap a word to hear it alone.点 ▶ 听整句,点单词听单独发音。

Bài căn bản:Basics:基础课: Tập phát âmPronunciation发音 · Tập viết chữWriting写字

Hội thoạiDialogue对话
1
Jyu4 gwo2 nei5 zeon2 bei6 hou2 zo2, ngo5 dei6 zau6 ceot1 mun4 laa3.
Nếu em chuẩn bị xong rồi, thì chúng mình ra khỏi nhà thôi.
If you are ready, then we head out.
如果你 准备好了, 我们就 出门了。
如果你 準備好咗, 我哋就 出門喇。
ChồngHusband丈夫Nếu em chuẩn bị xong rồi thì mình ra khỏi nhà thôi.If you're ready, let's head out.如果你准备好了,我们就出门吧。
2
Nei5 gei3 dak1 lo2 maai4 so2 si4 sin1 hou2 lok6 lau2 wo3.
Anh nhớ cầm luôn chìa khóa rồi hẵng xuống nhà nhé.
Remember to take the keys with you before you go downstairs.
你记得 拿上钥匙 再下楼哦。
你記得 攞埋鎖匙 先好落樓喎。
VợWife妻子Anh nhớ cầm luôn chìa khóa rồi hẵng xuống nhà nhé.Remember to grab the keys too before you go downstairs.你记得把钥匙也拿上再下楼哦。
3
Ngo5 jat1 ceot1 dou3 mun4 hau2 zau6 zi1 lok6 gan2 jyu5 gaa3 laa3.
Em vừa ra tới cửa là biết ngay trời đang mưa rồi.
As soon as I got to the door I knew it was raining.
我一 出到门口 就知道 正在下雨了。
我一 出到門口 就知 落緊雨㗎喇。
VợWife妻子Em vừa ra tới cửa là biết ngay trời đang mưa rồi.The moment I got to the door, I knew it was raining.我一走到门口就知道在下雨了。
4
Seoi1 jin4 ceot1 min6 hou2 daai6 fung1, daan6 hai6 ngo5 dei6 dou1 jiu3 ceot1 mun4 lo1.
Tuy bên ngoài gió rất to, nhưng chúng mình vẫn phải ra khỏi nhà thôi.
Although outside the wind is strong, but we still have to go out.
虽然外面 风很大, 但是我们 还是得出门啰。
雖然出面 好大風, 但係我哋 都要出門囉。
ChồngHusband丈夫Tuy bên ngoài gió rất to nhưng mình vẫn phải ra khỏi nhà thôi.It's really windy outside, but we still have to go out.虽然外面风很大,但是我们还是要出门。
5
Jan1 wai6 gam1 jat6 gon2 si4 gaan3, so2 ji5 ngo5 dei6 jiu3 daap3 dik1 si2.
Vì hôm nay gấp thời gian, nên chúng mình phải đi taxi.
Because today we are in a rush, so we have to take a taxi.
因为今天 赶时间, 所以我们 要打车。
因為今日 趕時間, 所以我哋 要搭的士。
ChồngHusband丈夫Vì hôm nay gấp thời gian nên mình phải đi taxi.We're short on time today, so we'll have to take a taxi.因为今天赶时间,所以我们要坐出租车。
6
Bat1 jyu4 nei5 seon6 bin2 bong1 ngo5 diu6 maai4 di1 laap6 saap3 laa1.
Hay là anh tiện thể giúp em vứt luôn mớ rác nhé.
How about you help me while you are at it take the rubbish out too.
不如你 顺便帮我 把垃圾也扔了吧。
不如你 順便幫我 掉埋啲垃圾啦。
VợWife妻子Hay là anh tiện thể giúp em vứt luôn mớ rác nhé.Why don't you take out the rubbish for me while you're at it?不如你顺便帮我把垃圾也扔了吧。
7
Haang4 lou6 heoi3 ding6 hai6 daap3 baa1 si2 dou1 mou5 so2 wai6, nei5 gaan2 laa1.
Đi bộ hay là đi xe buýt đều không sao cả, anh chọn đi.
Walking there or taking the bus either is fine, you pick.
走路去 还是坐公交 都无所谓, 你选吧。
行路去 定係搭巴士 都冇所謂, 你揀啦。
VợWife妻子Đi bộ hay đi xe buýt đều không sao cả, anh chọn đi.Walking or taking the bus — either's fine. You choose.走路去还是坐巴士都无所谓,你选吧。
8
Ceot1 min6 di1 ce1 jyut6 lai4 jyut6 do1, ngo5 dei6 faai3 di1 zau2 lo3.
Xe ngoài đường càng lúc càng đông, chúng mình nhanh lên đi thôi.
The traffic outside is getting heavier, let us hurry up and get going.
外面的车 越来越多, 我们快点 走咯。
出面啲車 越嚟越多, 我哋快啲 走咯。
ChồngHusband丈夫Xe ngoài đường càng lúc càng đông, mình nhanh lên đi thôi.There are more and more cars out there, let's get going.外面的车越来越多,我们快点走吧。
9
M4 daan1 zi2 m4 gei3 dak1 daai3 ze1, zung6 mou5 cung1 din6 tim1.
Không chỉ quên mang dù, mà còn quên sạc pin nữa.
Not only did I forget the umbrella, I did not charge the phone either.
不但 忘了带伞, 还没充电呢。
唔單止 唔記得帶遮, 仲冇充電添。
VợWife妻子Không chỉ quên mang dù mà còn quên sạc pin điện thoại nữa.Not only did I forget my umbrella, my phone isn't charged either.不但忘了带伞,手机也没充电。
10
Ceoi4 zo2 ngan4 baau1 zi1 ngoi6, nei5 zung6 jiu3 daai3 maai4 baat3 daat6 tung1.
Ngoài ví tiền ra, anh còn phải mang theo thẻ Octopus.
Apart from your wallet besides that, you also need to bring the Octopus card.
除了钱包 之外, 你还要 带上八达通。
除咗銀包 之外, 你仲要 帶埋八達通。
VợWife妻子Ngoài ví tiền ra, anh còn phải mang theo thẻ Octopus nữa.Besides your wallet, you need to bring your Octopus card too.除了钱包以外,你还要带上八达通。
11
Ngo5 ceot1 mun4 ge3 si4 hau6 hou2 zoi6 zoek3 do1 gin6 saam1, m4 hai6 zau6 dung3 can1.
Em ra khỏi nhà lúc mà may mà mặc thêm cái áo, không thì bị lạnh run.
When I left the house at the time luckily I put on an extra layer, otherwise I would have caught a chill.
我出门 的时候 好在多穿 件衣服, 不然就 冻着了。
我出門 嘅時候 好在着多 件衫, 唔係就 凍親。
VợWife妻子Lúc ra khỏi nhà may mà em mặc thêm cái áo, không thì lạnh run.Good thing I put on an extra layer when I went out, or I'd have caught a chill.我出门的时候幸好多穿了件衣服,不然就着凉了。
12
Nei5 gaau2 dim6 saai3 mei6 aa3? gaau2 dim6 zo2 zau6 zik1 hak1 lok6 lau2 laa3.
Anh xong hết chưa vậy? xong rồi thì xuống nhà ngay nhé.
Are you all sorted yet? once you are done head downstairs right away.
你都弄好 了没有? 弄好了就 马上下楼吧。
你搞掂晒 未呀? 搞掂咗就 即刻落樓喇。
VợWife妻子Anh xong hết chưa vậy? Xong rồi thì xuống nhà ngay nhé.Are you all done? If so, let's go downstairs right now.你全搞定了没有?搞定了就马上下楼吧。
Phát âm hôm nayToday's pronunciation今日发音
Vần yu: chu môi mà nói “i”The yu vowel: say “i” with rounded lipsyu 韵母:圆唇发“i”

yu là âm tiếng Việt không có: lưỡi để như nói “i” nhưng môi chu tròn như nói “u”. Giống âm ü của tiếng Phổ thông.yu doesn't exist in Vietnamese: tongue as for “i”, lips rounded as for “u” — like Mandarin ü.yu 是越南语没有的音:舌位像“i”,嘴唇撮圆像“u”,和普通话的 ü 一样。

Đứng đầu chữ viết jyu: 雨 jyu5, 如果 jyu4 gwo2. Sau phụ âm viết yu: 書 syu1, 煮 zyu2.At the start it's written jyu: 雨 jyu5, 如果 jyu4 gwo2. After a consonant, yu: 書 syu1, 煮 zyu2.单独成音节写作 jyu:雨 jyu5、如果 jyu4 gwo2;在声母后写作 yu:書 syu1、煮 zyu2。

yu còn đi với -n, -t: 越 jyut6, 轉 zyun3. Đừng đọc 雨 jyu5 thành “dú” — môi phải tròn.yu also combines with -n, -t: 越 jyut6, 轉 zyun3. Don't say 雨 jyu5 like “yoo” — keep the lips rounded and the tongue forward.yu 还可以接 -n、-t:越 jyut6、轉 zyun3。雨 jyu5 不要读成“由”,嘴唇要圆、舌头靠前。

落雨lok6 jyu5mưato rain下雨

如果jyu4 gwo2nếuif如果

魚jyu4cáfish鱼

書syu1sáchbook书

煮飯zyu2 faan6nấu cơmto cook做饭

越嚟越jyut6 lai4 jyut6càng ngày càngmore and more越来越
Ngữ pháp hôm nayToday's grammar今日语法
埋 maai4: làm luôn, mang theo luôn埋 maai4: do this as well埋 maai4:连……也一起

Động từ + 埋 = làm luôn cái đó cho đủ: 攞埋鎖匙 = cầm luôn chìa khóa, 帶埋八達通 = mang theo luôn thẻ Octopus.Verb + 埋 = also do it / include it: 攞埋鎖匙 = take the keys too, 帶埋八達通 = bring the Octopus card too.动词 + 埋 = 把……也一起做了:攞埋鎖匙 = 把钥匙也拿上,帶埋八達通 = 把八达通也带上。

Hay đi với 順便 hoặc 仲: 你順便掉埋啲垃圾 = tiện thể vứt luôn rác.Often with 順便 or 仲: 你順便掉埋啲垃圾 = take the rubbish out too while you're at it.常和“順便”“仲”连用:你順便掉埋啲垃圾 = 你顺便把垃圾也扔了。

Còn có nghĩa “làm nốt phần còn lại”: 食埋佢 = ăn nốt đi, 做埋先走 = làm nốt rồi mới về.It can also mean “finish off the rest”: 食埋佢 = finish it, 做埋先走 = finish before leaving.也可表示“把剩下的做完”:食埋佢 = 把它吃完,做埋先走 = 做完再走。

3 mẫu câu dùng ngay3 patterns to use today3个马上能用的句型

食埋佢啦。Sik6 maai4 keoi5 laa1.Ăn nốt đi.Finish it off.把它吃完吧。

你帶埋把遮啦。Nei5 daai3 maai4 baa2 ze1 laa1.Anh mang theo cây dù luôn nhé.Take an umbrella too.你把伞也带上吧。

我做埋呢啲先走。Ngo5 zou6 maai4 ni1 di1 sin1 zau2.Em làm nốt chỗ này rồi mới về.I'll finish this bit before I leave.我把这些做完再走。
Mẹo:Tip:小贴士: 埋 đứng sát sau động từ, trước đồ vật: 攞埋鎖匙. Tiếng Việt để “luôn” ở cuối, tiếng Quảng để 埋 ở giữa.埋 sits right after the verb, before the object: 攞埋鎖匙 — not at the end of the sentence.“埋”紧跟动词、放在宾语前:攞埋鎖匙,不放在句末。
Từ vựng hôm nayToday's vocabulary今日词汇
gaau2 dim6xong xuôi, giải quyết xongget it done, sorted搞定搞掂
mou5 so2 wai6sao cũng được, không quan trọngdoesn't matter, either is fine无所谓冇所謂
seon6 bin2tiện thể, nhân tiệnwhile you're at it顺便順便
hou2 zoi6may mà, cũng mayluckily, good thing好在好在
m4 gei3 dak1quên mấtforget不记得唔記得
gaan2chọn, lựachoose, pick挑选揀
Tập viết chữWriting practice练习写字

Chọn một chữ rồi viết vào ô, từng nét theo đúng thứ tự. Máy tính viết bằng chuột, iPhone bằng ngón tay, iPad bằng Apple Pencil.Pick a character and write it in the box, stroke by stroke in order. Use a mouse, your finger, or an Apple Pencil.选一个字,在格子里按笔顺一笔一笔写。电脑用鼠标,iPhone 用手指,iPad 用 Apple Pencil。

Chữ Quảng riêngA Cantonese-only character粤语专用字
啲

di1

口hau2cái miệng — dấu hiệu chữ ghi tiếng nóimouth — marks a spoken word口——表示口语用字的dik1của (chỉ cho mượn âm gần giống)of (lends only a similar sound)的(只借相近的读音)

啲 di1 = một ít, mấy cái: 啲垃圾 = mớ rác, 快啲 = nhanh lên chút. Người ta thêm 口 vào 的 (dik1, âm gần) để ghi chữ này của tiếng nói.啲 di1 = some, a bit: 啲垃圾 = the rubbish, 快啲 = a bit faster. The mouth radical 口 was added to 的 (dik1, a close sound) to write this spoken word.啲 di1 = 一些、一点:啲垃圾 = 那些垃圾,快啲 = 快点。在读音相近的“的”(dik1)旁加“口”来记录这个口语字。

Tự luyệnPractise自己练习

Nói to câu trả lời trước, rồi mới bấm để xem.Say your answer out loud first, then tap to check.先大声说出答案,再点开核对。

1. Hỏi chồng: anh chuẩn bị xong chưa?Ask your husband: are you ready?问丈夫:你准备好了没有?

你準備好未呀?Nei5 zeon2 bei6 hou2 mei6 aa3?
2. Nhắc chồng: cầm luôn chìa khóa nhé.Remind your husband to take the keys too.提醒丈夫把钥匙也拿上。

攞埋鎖匙啦。Lo2 maai4 so2 si4 laa1.
3. Nói: trời đang mưa đó.Say: it's raining.说:在下雨呢。

落緊雨呀。Lok6 gan2 jyu5 aa3.
4. Hỏi chồng: đi bộ hay đi xe buýt?Ask your husband: walk or take the bus?问丈夫:走路还是坐巴士?

行路定係搭巴士呀?Haang4 lou6 ding6 hai6 daap3 baa1 si2 aa3?
5. Nói: em quên mang dù.Say: I forgot my umbrella.说:我忘了带伞。

我唔記得帶遮。Ngo5 m4 gei3 dak1 daai3 ze1.
Bài tập nghe và điềnListening and fill-in听力和填空

Nghe rồi chọn nghĩa đúng, sau đó điền mảnh còn thiếu vào câu hội thoại.Listen and pick the meaning, then fill the missing piece of a dialogue line.先听音选意思,再把对话里缺的词块补上。

Nối từMatch the words连连看

Bấm một ô chữ Quảng (có tiếng đọc), rồi bấm nghĩa đúng. Xong sẽ trộn lại.Tap a Cantonese card (it plays the sound), then tap its meaning. It reshuffles when you finish.先点一个粤语词(会读出来),再点它的意思。完成后会重新打乱。

Đang mở trò chơi…Loading the game…正在加载游戏…

Ghép câuBuild the sentence排句子

Đọc nghĩa, rồi bấm các mảnh theo đúng thứ tự. Bấm lại một mảnh để trả nó về.Read the meaning, then tap the pieces in order. Tap a piece again to put it back.看意思,按顺序点出词块。再点一次可以放回去。