Tiếng Quảng mỗi ngày — Ngày 3: Ra khỏi nhà (出門) · Cấp độ 2
by
Maxwell Lau ·
13 min read
Chào buổi sángGood morning早安Mỗi ngày một chút tiếng QuảngA little Cantonese every day每天学一点粤语
Tiếng Quảng · Khoá nềnCantonese · Foundation粤语 · 基础课
Ra khỏi nhàLeaving the house出门
出門 · ceot1 mun4 · Ngày 3 · Cấp 2Day 3 · Level 2第3天 · 第2级
Sáng cuối tuần, hai vợ chồng chuẩn bị ra ngoài. Trời mưa gió, người thì quên dù, người thì suýt quên chìa khóa.A weekend morning, the couple are heading out. It's wet and windy; one forgets an umbrella, the other nearly forgets the keys.周末早上,夫妻俩准备出门。又刮风又下雨,一个忘了带伞,一个差点忘了钥匙。Bấm ▶ để nghe cả câu, bấm từng chữ để nghe riêng.Tap ▶ for the whole line, tap a word to hear it alone.点 ▶ 听整句,点单词听单独发音。
Em ra khỏi nhàlúc màmay mà mặc thêmcái áo,không thìbị lạnh run.
When I left the houseat the timeluckily I put on an extralayer,otherwiseI would have caught a chill.
我出门的时候好在多穿件衣服,不然就冻着了。
我出門嘅時候好在着多件衫,唔係就凍親。
VợWife妻子Lúc ra khỏi nhà may mà em mặc thêm cái áo, không thì lạnh run.Good thing I put on an extra layer when I went out, or I'd have caught a chill.我出门的时候幸好多穿了件衣服,不然就着凉了。
Anh xong hếtchưa vậy?xong rồi thìxuống nhà ngay nhé.
Are you all sortedyet?once you are donehead downstairs right away.
你都弄好了没有?弄好了就马上下楼吧。
你搞掂晒未呀?搞掂咗就即刻落樓喇。
VợWife妻子Anh xong hết chưa vậy? Xong rồi thì xuống nhà ngay nhé.Are you all done? If so, let's go downstairs right now.你全搞定了没有?搞定了就马上下楼吧。
Phát âm hôm nayToday's pronunciation今日发音
Vần yu: chu môi mà nói “i”The yu vowel: say “i” with rounded lipsyu 韵母:圆唇发“i”
yu là âm tiếng Việt không có: lưỡi để như nói “i” nhưng môi chu tròn như nói “u”. Giống âm ü của tiếng Phổ thông.yu doesn't exist in Vietnamese: tongue as for “i”, lips rounded as for “u” — like Mandarin ü.yu 是越南语没有的音:舌位像“i”,嘴唇撮圆像“u”,和普通话的 ü 一样。
Đứng đầu chữ viết jyu: 雨 jyu5, 如果 jyu4 gwo2. Sau phụ âm viết yu: 書 syu1, 煮 zyu2.At the start it's written jyu: 雨 jyu5, 如果 jyu4 gwo2. After a consonant, yu: 書 syu1, 煮 zyu2.单独成音节写作 jyu:雨 jyu5、如果 jyu4 gwo2;在声母后写作 yu:書 syu1、煮 zyu2。
yu còn đi với -n, -t: 越 jyut6, 轉 zyun3. Đừng đọc 雨 jyu5 thành “dú” — môi phải tròn.yu also combines with -n, -t: 越 jyut6, 轉 zyun3. Don't say 雨 jyu5 like “yoo” — keep the lips rounded and the tongue forward.yu 还可以接 -n、-t:越 jyut6、轉 zyun3。雨 jyu5 不要读成“由”,嘴唇要圆、舌头靠前。
落雨lok6 jyu5mưato rain下雨
如果jyu4 gwo2nếuif如果
魚jyu4cáfish鱼
書syu1sáchbook书
煮飯zyu2 faan6nấu cơmto cook做饭
越嚟越jyut6 lai4 jyut6càng ngày càngmore and more越来越
Ngữ pháp hôm nayToday's grammar今日语法
埋 maai4: làm luôn, mang theo luôn埋 maai4: do this as well埋 maai4:连……也一起
Động từ + 埋 = làm luôn cái đó cho đủ: 攞埋鎖匙 = cầm luôn chìa khóa, 帶埋八達通 = mang theo luôn thẻ Octopus.Verb + 埋 = also do it / include it: 攞埋鎖匙 = take the keys too, 帶埋八達通 = bring the Octopus card too.动词 + 埋 = 把……也一起做了:攞埋鎖匙 = 把钥匙也拿上,帶埋八達通 = 把八达通也带上。
Hay đi với 順便 hoặc 仲: 你順便掉埋啲垃圾 = tiện thể vứt luôn rác.Often with 順便 or 仲: 你順便掉埋啲垃圾 = take the rubbish out too while you're at it.常和“順便”“仲”连用:你順便掉埋啲垃圾 = 你顺便把垃圾也扔了。
Còn có nghĩa “làm nốt phần còn lại”: 食埋佢 = ăn nốt đi, 做埋先走 = làm nốt rồi mới về.It can also mean “finish off the rest”: 食埋佢 = finish it, 做埋先走 = finish before leaving.也可表示“把剩下的做完”:食埋佢 = 把它吃完,做埋先走 = 做完再走。
3 mẫu câu dùng ngay3 patterns to use today3个马上能用的句型
食埋佢啦。Sik6 maai4 keoi5 laa1.Ăn nốt đi.Finish it off.把它吃完吧。
你帶埋把遮啦。Nei5 daai3 maai4 baa2 ze1 laa1.Anh mang theo cây dù luôn nhé.Take an umbrella too.你把伞也带上吧。
我做埋呢啲先走。Ngo5 zou6 maai4 ni1 di1 sin1 zau2.Em làm nốt chỗ này rồi mới về.I'll finish this bit before I leave.我把这些做完再走。
Mẹo:Tip:小贴士:埋 đứng sát sau động từ, trước đồ vật: 攞埋鎖匙. Tiếng Việt để “luôn” ở cuối, tiếng Quảng để 埋 ở giữa.埋 sits right after the verb, before the object: 攞埋鎖匙 — not at the end of the sentence.“埋”紧跟动词、放在宾语前:攞埋鎖匙,不放在句末。
Từ vựng hôm nayToday's vocabulary今日词汇
✅gaau2 dim6xong xuôi, giải quyết xongget it done, sorted搞定搞掂
🤷mou5 so2 wai6sao cũng được, không quan trọngdoesn't matter, either is fine无所谓冇所謂
🚶seon6 bin2tiện thể, nhân tiệnwhile you're at it顺便順便
😅hou2 zoi6may mà, cũng mayluckily, good thing好在好在
🤦m4 gei3 dak1quên mấtforget不记得唔記得
👆gaan2chọn, lựachoose, pick挑选揀
Tập viết chữWriting practice练习写字
Chọn một chữ rồi viết vào ô, từng nét theo đúng thứ tự. Máy tính viết bằng chuột, iPhone bằng ngón tay, iPad bằng Apple Pencil.Pick a character and write it in the box, stroke by stroke in order. Use a mouse, your finger, or an Apple Pencil.选一个字,在格子里按笔顺一笔一笔写。电脑用鼠标,iPhone 用手指,iPad 用 Apple Pencil。
搞
掂
冇
所
謂
順
便
好
在
唔
記
得
揀
Chữ Quảng riêngA Cantonese-only character粤语专用字
啲
di1
口hau2cái miệng — dấu hiệu chữ ghi tiếng nóimouth — marks a spoken word口——表示口语用字的dik1của (chỉ cho mượn âm gần giống)of (lends only a similar sound)的(只借相近的读音)
啲 di1 = một ít, mấy cái: 啲垃圾 = mớ rác, 快啲 = nhanh lên chút. Người ta thêm 口 vào 的 (dik1, âm gần) để ghi chữ này của tiếng nói.啲 di1 = some, a bit: 啲垃圾 = the rubbish, 快啲 = a bit faster. The mouth radical 口 was added to 的 (dik1, a close sound) to write this spoken word.啲 di1 = 一些、一点:啲垃圾 = 那些垃圾,快啲 = 快点。在读音相近的“的”(dik1)旁加“口”来记录这个口语字。
Tự luyệnPractise自己练习
Nói to câu trả lời trước, rồi mới bấm để xem.Say your answer out loud first, then tap to check.先大声说出答案,再点开核对。
1. Hỏi chồng: anh chuẩn bị xong chưa?Ask your husband: are you ready?问丈夫:你准备好了没有?
你準備好未呀?Nei5 zeon2 bei6 hou2 mei6 aa3?
2. Nhắc chồng: cầm luôn chìa khóa nhé.Remind your husband to take the keys too.提醒丈夫把钥匙也拿上。
攞埋鎖匙啦。Lo2 maai4 so2 si4 laa1.
3. Nói: trời đang mưa đó.Say: it's raining.说:在下雨呢。
落緊雨呀。Lok6 gan2 jyu5 aa3.
4. Hỏi chồng: đi bộ hay đi xe buýt?Ask your husband: walk or take the bus?问丈夫:走路还是坐巴士?
5. Nói: em quên mang dù.Say: I forgot my umbrella.说:我忘了带伞。
我唔記得帶遮。Ngo5 m4 gei3 dak1 daai3 ze1.
Bài tập nghe và điềnListening and fill-in听力和填空
Nghe rồi chọn nghĩa đúng, sau đó điền mảnh còn thiếu vào câu hội thoại.Listen and pick the meaning, then fill the missing piece of a dialogue line.先听音选意思,再把对话里缺的词块补上。
Nối từMatch the words连连看
Bấm một ô chữ Quảng (có tiếng đọc), rồi bấm nghĩa đúng. Xong sẽ trộn lại.Tap a Cantonese card (it plays the sound), then tap its meaning. It reshuffles when you finish.先点一个粤语词(会读出来),再点它的意思。完成后会重新打乱。
Đang mở trò chơi…Loading the game…正在加载游戏…
搞掂 = xong xuôi, giải quyết xong
冇所謂 = sao cũng được, không quan trọng
順便 = tiện thể, nhân tiện
好在 = may mà, cũng may
唔記得 = quên mất
揀 = chọn, lựa
Ghép câuBuild the sentence排句子
Đọc nghĩa, rồi bấm các mảnh theo đúng thứ tự. Bấm lại một mảnh để trả nó về.Read the meaning, then tap the pieces in order. Tap a piece again to put it back.看意思,按顺序点出词块。再点一次可以放回去。
Nếu em chuẩn bị xong rồi thì mình ra khỏi nhà thôi.
Anh nhớ cầm luôn chìa khóa rồi hẵng xuống nhà nhé.
Em vừa ra tới cửa là biết ngay trời đang mưa rồi.
Tuy bên ngoài gió rất to nhưng mình vẫn phải ra khỏi nhà thôi.
Vì hôm nay gấp thời gian nên mình phải đi taxi.
Hay là anh tiện thể giúp em vứt luôn mớ rác nhé.
Đi bộ hay đi xe buýt đều không sao cả, anh chọn đi.
Xe ngoài đường càng lúc càng đông, mình nhanh lên đi thôi.
Không chỉ quên mang dù mà còn quên sạc pin điện thoại nữa.
Ngoài ví tiền ra, anh còn phải mang theo thẻ Octopus nữa.
Lúc ra khỏi nhà may mà em mặc thêm cái áo, không thì lạnh run.
Anh xong hết chưa vậy? Xong rồi thì xuống nhà ngay nhé.