Daily Cantonese — Day 3: Leaving the House (出門) · Level 2
by
Maxwell Lau ·
15 min read
Chào buổi sángGood morning早安Mỗi ngày một chút tiếng QuảngA little Cantonese every day每天学一点粤语
Tiếng Quảng · Khoá nềnCantonese · Foundation粤语 · 基础课
Ra khỏi nhàLeaving the House出门
出門 · ceot1 mun4 · Ngày 3 · Cấp 2Day 3 · Level 2第3天 · 第2级
Sáng sớm, hai vợ chồng chuẩn bị ra khỏi nhà: kiểm tra đồ mang theo, khóa cửa, chọn đi xe buýt hay tàu.Early morning: the couple get ready to leave — checking what to bring, locking up, and choosing between bus and train.清早,夫妻俩准备出门:检查要带的东西、锁门、商量坐巴士还是地铁。Bấm ▶ để nghe cả câu, bấm từng chữ để nghe riêng.Tap ▶ for the whole line, tap a word to hear it alone.点 ▶ 听整句,点单词听单独发音。
Nếu sáng mainếu trời mưa,thì em nhớmang theo cây dùkhi ra ngoài nhé.
If tomorrow morningif it rains,then you rememberbring an umbrellawhen going out.
如果明天早上下雨的话,你就记得带把伞出门吧。
如果聽朝落雨嘅話,你就記得帶把遮出街啦。
ChồngHusband丈夫Nếu sáng mai trời mưa thì em nhớ mang theo cây dù khi ra ngoài nhé.If it rains tomorrow morning, remember to take an umbrella when you go out.如果明天早上下雨的话,你就记得带把伞出门吧。
As soon as opening the doorsmell from downstairsthat fragrant breakfast smell,I'm hungry.
一开门就闻到楼下那阵早餐香味,肚子饿了。
一開門就聞到樓下嗰陣早餐香味,肚餓喇。
VợWife妻子Vừa mở cửa là ngửi thấy mùi đồ ăn sáng dưới lầu, đói bụng rồi.As soon as I opened the door I could smell breakfast from downstairs — now I'm hungry.一开门就闻到楼下那阵早餐香味,肚子饿了。
Dù sáng naylạnh lắm,nhưng chúng mìnhvẫn phải ra ngoàimua ít đồ ăn trước đã.
Although this morningis very cold,but westill have to go outbuy some groceries first.
虽然今早很冷,但是我们都要出去买点菜先。
雖然今朝好凍,但係我哋都要出去買啲餸先。
ChồngHusband丈夫Tuy sáng nay lạnh lắm, nhưng mình vẫn phải ra ngoài mua ít đồ ăn trước đã.It's very cold this morning, but we still need to go out and buy some groceries first.虽然今天早上很冷,但是我们还是要先出去买点菜。
Vì ngoài đườngđang kẹt xe,nên chúng mìnhphải sớm hơnra khỏi nhà mới được.
Because outsideis jammed with traffic,so weneed to be earlierleave the house, or it won't work.
因为外面正在堵车,所以我们要早点出门才行。
因為出面塞緊車,所以我哋要早啲出門至得。
ChồngHusband丈夫Vì ngoài đường đang kẹt xe nên mình phải ra khỏi nhà sớm mới kịp.There's a traffic jam out there, so we have to leave early.因为外面正在堵车,所以我们要早点出门才行。
Ngoài ví tiềnvà chìa khóa ra,còn phải nhớmang theo cả điện thoạimới được.
Besides the walletand keys,also need to rememberbring the phone tooor it won't do.
除了钱包和钥匙之外,还要记得带上手机才行。
除咗銀包同鎖匙之外,重要記得帶埋部手機至得。
VợWife妻子Ngoài ví với chìa khóa ra, còn phải nhớ mang theo cả điện thoại nữa.Besides your wallet and keys, you also have to remember to bring your phone.除了钱包和钥匙以外,还要记得把手机也带上才行。
Lúc khóa cửanhớ nhìn kỹcái bếp trong nhà bếpđã tắt chưa.
When locking the doorremember to check carefullythe kitchen stovewhether it's off or not.
锁门的时候记得看清楚厨房的炉关了没有。
鎖門嘅時候記得睇清楚廚房個爐熄咗未。
ChồngHusband丈夫Lúc khóa cửa nhớ nhìn kỹ xem bếp trong nhà bếp đã tắt chưa.When you lock the door, remember to check whether the stove in the kitchen is off.锁门的时候记得看清楚厨房的炉子关了没有。
Hôm nay không chỉphải mang dù,mà còn phải mang thêmcả áo khoác nữa,trời trở lạnh rồi.
Today not onlyneed an umbrella,but also need to bringa jacket too,the weather's turning cold.
今天不仅要带伞,还要带上件外套添,天气转凉了。
今日唔單止要帶遮,仲要帶埋件褸添,天氣轉涼喇。
VợWife妻子Hôm nay không chỉ phải mang dù mà còn phải mang thêm áo khoác nữa, trời trở lạnh rồi.Today you need not just an umbrella but a jacket too — it's getting chilly.今天不但要带伞,还要带上外套,天气转凉了。
Bây giờ ra khỏi nhàngười càng ngày càng đông,đi xuống lầucũng thấy hơi mệt đấy.
Nowadays leaving the housemore and more people,walking downstairsis quite tiring too.
现在出门的人越来越多,走下楼都挺累的。
𠵱家出門嘅人越嚟越多,行落樓都幾攰㗎。
ChồngHusband丈夫Giờ này người ra khỏi nhà càng lúc càng đông, đi xuống lầu thôi cũng thấy mệt.More and more people are heading out now — even walking downstairs is tiring.现在出门的人越来越多,走下楼都挺累的。
Hay là mìnhhôm nay đi xe buýtra ngoài đi,khỏi phải đợitaxi lâu vậy.
How about wetoday take the busgo out,no need to waitfor a taxi so long.
不如我们今天搭巴士出去吧,不用等那么久的士。
不如我哋今日搭巴士出去啦,唔使等咁耐嘅士。
ChồngHusband丈夫Hay hôm nay mình đi xe buýt đi, khỏi phải đợi taxi lâu như vậy.Why don't we take the bus today? Then we won't have to wait so long for a taxi.不如我们今天坐巴士出去吧,不用等那么久的士。
Anh ấy suốt ngàyra khỏi nhà rồi mới phát hiệnquên đồ,cứ như không mang theo não vậy.
He alwaysonly realizes after leavingforgot something,as if he left his brain behind.
他成天出了门才发现落下了东西,好像没带脑子一样。
佢成日出咗門先發現漏低啲嘢,好似冇帶腦咁。
VợWife妻子Anh ấy lúc nào cũng ra khỏi nhà rồi mới phát hiện quên đồ, cứ như không mang theo não vậy.He's always realising he's left something behind once he's already out the door — like he forgot his brain.他老是出了门才发现落下东西,好像没带脑子一样。
Sao sáng nay anhngủ quên vậy,làm cho ra khỏi nhà trễmất mười phút luôn thế?
Why this morning youoverslept,causing us to leave the house lateby a whole ten minutes?
为什么你今早睡过头,搞到出门迟了整整十分钟呢?
點解你今朝瞓過龍,搞到出門遲咗成十分鐘呀?
VợWife妻子Sao sáng nay anh ngủ quên, làm mình ra khỏi nhà trễ tận mười phút vậy?Why did you oversleep this morning? We left a whole ten minutes late!你今天早上为什么睡过头,搞得出门晚了整整十分钟?
Phát âm hôm nayToday's pronunciation今日发音
Âm đầu j- đọc như “d” miền NamThe j- initial sounds like English “y”声母 j- 读如普通话的 y
j trong Jyutping không đọc như “j” tiếng Anh, mà như “d” miền Nam hay “gi”: 人 jan4 nghe gần như “dằn”.Jyutping j is not English “j” — it's like English “y”: 人 jan4 sounds like “yun”.粤拼的 j 不是英语的 j,而是像普通话的 y:人 jan4 读起来像“yan”。
Đọc nhẹ nhàng, đừng thành “ch” hay “dz”: 要 jiu3 là “diêu”, không phải “chiêu”.Keep it soft — not “ch” or “dz”: 要 jiu3 is “yiu”, not “chiu”.要读得轻,不要读成“ch”或“dz”:要 jiu3 是“yiu”,不是“chiu”。
除咗 ceoi4 zo2 + điều thứ nhất + 之外 zi1 ngoi6 = ngoài… ra.除咗 ceoi4 zo2 + first thing + 之外 zi1 ngoi6 = besides…, apart from….除咗 ceoi4 zo2 + 第一件事 + 之外 zi1 ngoi6 = 除了……以外。
Vế sau dùng 仲 zung6 (còn) để thêm điều mới: 除咗銀包同鎖匙之外,仲要帶手機.The second half uses 仲 zung6 (also) to add something: 除咗銀包同鎖匙之外,仲要帶手機.后半句用“仲 zung6”(还)补充:除咗銀包同鎖匙之外,仲要帶手機。
Nói nhanh có thể bỏ 之外: 除咗食飯,仲想睇戲.In quick speech you can drop 之外: 除咗食飯,仲想睇戲.说得快时可以省掉“之外”:除咗食飯,仲想睇戲。
Nếu vế sau có 都唔… thì nghĩa là “ngoài… ra, không… ai/gì khác”: 除咗你之外,我邊個都唔要.With 都唔… in the second half it means “except…, no one/nothing else”: 除咗你之外,我邊個都唔要.后半句用“都唔……”就是“除了……,别的都不……”:除咗你之外,我邊個都唔要。
3 mẫu câu dùng ngay3 patterns to use today3个马上能用的句型
除咗銀包之外,仲要帶鎖匙。Ceoi4 zo2 ngan4 baau1 zi1 ngoi6, zung6 jiu3 daai3 so2 si4.Ngoài ví ra, còn phải mang chìa khóa.Besides your wallet, you need to bring your keys.除了钱包以外,还要带钥匙。
除咗食飯,我仲想睇戲。Ceoi4 zo2 sik6 faan6, ngo5 zung6 soeng2 tai2 hei3.Ngoài ăn cơm ra, em còn muốn xem phim.Besides dinner, I'd also like to see a movie.除了吃饭,我还想看电影。
除咗佢之外,個個都嚟咗。Ceoi4 zo2 keoi5 zi1 ngoi6, go3 go3 dou1 lei4 zo2.Ngoài anh ấy ra, ai cũng tới rồi.Everyone's here except him.除了他以外,大家都来了。
Mẹo:Tip:小贴士:咗 trong 除咗 không mang nghĩa “đã” — 除咗 là một từ cố định, cứ nhớ nguyên cụm.The 咗 in 除咗 doesn't mean “done” — 除咗 is a fixed word, so learn it as a whole.“除咗”里的“咗”不表示完成,“除咗”是固定词,整个记住就行。
Từ vựng hôm nayToday's vocabulary今日词汇
✅gaau2 dim6xong xuôi, ổn thỏaget it done, sorted搞定搞掂
🤷mou5 so2 wai6không sao, không quan trọngdoesn't matter无所谓冇所謂
➕seon6 bin6tiện thểwhile you're at it顺便順便
🍀hou2 zoi6may màfortunately好在/幸好好在
🤦m4 gei3 dak1quên mấtforgot忘记了唔記得
👉gaan2chọn, lựachoose, pick挑选/选揀
Tập viết chữWriting practice练习写字
Chọn một chữ rồi viết vào ô, từng nét theo đúng thứ tự. Máy tính viết bằng chuột, iPhone bằng ngón tay, iPad bằng Apple Pencil.Pick a character and write it in the box, stroke by stroke in order. Use a mouse, your finger, or an Apple Pencil.选一个字,在格子里按笔顺一笔一笔写。电脑用鼠标,iPhone 用手指,iPad 用 Apple Pencil。
搞
掂
冇
所
謂
順
便
好
在
唔
記
得
揀
Tự luyệnPractise自己练习
Nói to câu trả lời trước, rồi mới bấm để xem.Say your answer out loud first, then tap to check.先大声说出答案,再点开核对。
1. Nhắc chồng: nhớ mang dù nhé.Remind your husband: remember to bring an umbrella.提醒丈夫:记得带把伞。
記得帶把遮啦。Gei3 dak1 daai3 baa2 ze1 laa1.
2. Nói: ngoài ví ra còn phải mang điện thoại.Say: besides the wallet, you need your phone.说:除了钱包,还要带手机。
5. Nói: ngoài đường đang kẹt xe.Say: there's a traffic jam outside.说:外面在堵车。
出面塞緊車。Ceot1 min6 sak1 gan2 ce1.
Bài tập nghe và điềnListening and fill-in听力和填空
Nghe rồi chọn nghĩa đúng, sau đó điền mảnh còn thiếu vào câu hội thoại.Listen and pick the meaning, then fill the missing piece of a dialogue line.先听音选意思,再把对话里缺的词块补上。
Nối từMatch the words连连看
Bấm một ô chữ Quảng (có tiếng đọc), rồi bấm nghĩa đúng. Xong sẽ trộn lại.Tap a Cantonese card (it plays the sound), then tap its meaning. It reshuffles when you finish.先点一个粤语词(会读出来),再点它的意思。完成后会重新打乱。
Đang mở trò chơi…Loading the game…正在加载游戏…
搞掂 = xong xuôi, ổn thỏa
冇所謂 = không sao, không quan trọng
順便 = tiện thể
好在 = may mà
唔記得 = quên mất
揀 = chọn, lựa
Ghép câuBuild the sentence排句子
Đọc nghĩa, rồi bấm các mảnh theo đúng thứ tự. Bấm lại một mảnh để trả nó về.Read the meaning, then tap the pieces in order. Tap a piece again to put it back.看意思,按顺序点出词块。再点一次可以放回去。
Nếu sáng mai trời mưa thì em nhớ mang theo cây dù khi ra ngoài nhé.
Vừa mở cửa là ngửi thấy mùi đồ ăn sáng dưới lầu, đói bụng rồi.
Tuy sáng nay lạnh lắm, nhưng mình vẫn phải ra ngoài mua ít đồ ăn trước đã.
Vì ngoài đường đang kẹt xe nên mình phải ra khỏi nhà sớm mới kịp.
Ngoài ví với chìa khóa ra, còn phải nhớ mang theo cả điện thoại nữa.
Lúc khóa cửa nhớ nhìn kỹ xem bếp trong nhà bếp đã tắt chưa.
Hôm nay không chỉ phải mang dù mà còn phải mang thêm áo khoác nữa, trời trở lạnh rồi.
Giờ này người ra khỏi nhà càng lúc càng đông, đi xuống lầu thôi cũng thấy mệt.
Hay hôm nay mình đi xe buýt đi, khỏi phải đợi taxi lâu như vậy.
Anh muốn đi xe buýt hay đi tàu điện ngầm đi làm?
Anh ấy lúc nào cũng ra khỏi nhà rồi mới phát hiện quên đồ, cứ như không mang theo não vậy.
Sao sáng nay anh ngủ quên, làm mình ra khỏi nhà trễ tận mười phút vậy?