Chào buổi sángGood morning早安Mỗi ngày một chút tiếng QuảngA little Cantonese every day每天学一点粤语
Tiếng Quảng · Khoá nềnCantonese · Foundation粤语 · 基础课
Lời ngọt ngàoSweet Talk甜言蜜语
甜蜜說話 · tim4 mat6 syut3 waa6 · Ngày 30 · Cấp 2Day 30 · Level 2第30天 · 第2级

Một buổi tối yên tĩnh, hai vợ chồng nói với nhau những lời ngọt ngào.A quiet evening: husband and wife say sweet things to each other.一个安静的晚上,夫妻俩互相说甜言蜜语。 Bấm ▶ để nghe cả câu, bấm từng chữ để nghe riêng.Tap ▶ for the whole line, tap a word to hear it alone.点 ▶ 听整句,点单词听单独发音。

Bài căn bản:Basics:基础课: Tập phát âmPronunciation发音 · Tập viết chữWriting写字

Hội thoạiDialogue对话
1
Seoi1 jin4 ngo5 m4 do1 gong2, daan6 hai6 ngo5 jat1 zik6 dou1 hou2 sek3 nei5.
Dù anh không nói nhiều, nhưng anh luôn luôn rất yêu em.
Although I don't talk much, but I always love you a lot.
虽然我 不太说, 但是我 一直都 很爱你。
雖然我 唔多講, 但係我 一直都 好錫你。
ChồngHusband丈夫Tuy anh ít nói, nhưng anh lúc nào cũng thương em lắm.I may not say much, but I've always loved you dearly.虽然我不太会说,但是我一直都很疼你。
2
Jyu4 gwo2 mou5 nei5 pui4 zyu6 ngo5, ngo5 zau6 mou5 sam1 gei1 zou6 je5.
Nếu không có em ở bên anh, anh thì chẳng có tâm trạng làm gì cả.
If without you accompanying me, then I have no mood to do anything.
如果没有你 陪着我, 我就 没心情 做事。
如果冇你 陪住我, 我就 冇心機 做嘢。
ChồngHusband丈夫Nếu không có em bên cạnh, anh chẳng còn lòng dạ nào làm việc.Without you by my side, I wouldn't have the heart to do anything.如果没有你陪着我,我就没心思做事。
3
Jat1 nam2 hei2 nei5 ge3 siu3 jung4, ngo5 zau6 hoi1 sam1 saai3.
Vừa nghĩ tới nụ cười của anh, em liền vui hết cả người.
As soon as I think of your smile, then I become totally happy.
一想起 你的笑容, 我就 开心极了。
一諗起 你嘅笑容, 我就 開心晒。
VợWife妻子Cứ nghĩ tới nụ cười của anh là em vui hẳn lên.Just thinking of your smile makes me happy.一想起你的笑容,我就开心了。
4
Nei5 jyut6 lei4 jyut6 leng3, ngo5 jyut6 tai2 jyut6 zung1 ji3.
Em càng ngày càng xinh, anh càng nhìn càng thích.
You get prettier and prettier, the more I look the more I like it.
你越来越漂亮, 我越看 越喜欢。
你越嚟越靚, 我越睇 越鍾意。
ChồngHusband丈夫Em càng ngày càng xinh, anh càng nhìn càng thích.You get prettier every day — the more I look, the more I like.你越来越漂亮,我越看越喜欢。
5
Jan1 wai6 jau5 nei5 hai2 san1 bin1, so2 ji5 ngo5 sin1 gam3 jau5 fuk1 hei3.
Vì có em ở bên cạnh, nên anh mới có phúc như vậy.
Because I have you by my side, so only then I am this fortunate.
因为有你 在身边, 所以我才 这么有福气。
因為有你 喺身邊, 所以我先 咁有福氣。
ChồngHusband丈夫Vì có em bên cạnh nên anh mới có phúc như vậy.It's because I have you by my side that I'm so blessed.因为有你在身边,所以我才这么有福气。
6
Nei5 m4 daan1 zi2 leng3, zung6 hou2 sik1 sek3 jan4 tim1.
Em không chỉ xinh, còn rất biết yêu thương người ta nữa.
You're not just pretty, you're also really good at loving people too.
你不只漂亮, 还很懂得 疼爱人呢。
你唔單止靚, 仲好識 錫人添。
ChồngHusband丈夫Em không chỉ xinh mà còn rất biết thương người nữa.You're not just beautiful — you really know how to care for people too.你不但漂亮,还很会疼人。
7
Ceoi4 zo2 nei5 zi1 ngoi6, ngo5 bin1 go3 dou1 m4 jiu3.
Ngoài em ra, anh, bất kỳ ai cũng không cần.
Apart from you, I, whoever don't want at all.
除了你之外, 我谁 都不要。
除咗你之外, 我邊個 都唔要。
ChồngHusband丈夫Ngoài em ra, anh không cần ai hết.Apart from you, I don't want anyone.除了你以外,我谁都不要。
8
Ngo5 zou6 je5 san1 fu2 ge3 si4 hau6, jat1 nam2 hei2 nei5 zau6 jau5 lik6 gaa3 laa3.
Anh làm việc vất vả lúc, vừa nghĩ tới em là có sức ngay.
When I work hard at the time, as soon as I think of you I get energy right away.
我做事辛苦 的时候, 一想起你 就有力气了。
我做嘢辛苦 嘅時候, 一諗起你 就有力㗎喇。
ChồngHusband丈夫Lúc làm việc vất vả, cứ nghĩ tới em là anh có sức ngay.When work gets hard, just thinking of you gives me strength.我工作辛苦的时候,一想起你就有力气了。
9
Bat1 jyu4 gam1 maan5 ngo5 dei6 zou2 di1 fan3, ngo5 laam2 zyu6 nei5 sin1 laa1.
Hay là tối nay mình ngủ sớm chút, anh ôm em trước nhé.
How about tonight we sleep a bit earlier, I hug you first, okay.
不如今晚 我们早点睡, 我抱着你 先啦。
不如今晚 我哋早啲瞓, 我攬住你 先啦。
ChồngHusband丈夫Hay tối nay mình ngủ sớm, để anh ôm em trước đã.Why don't we go to bed early tonight? Let me hold you first.不如今晚我们早点睡,我先抱着你吧。
10
Nei5 waa6 zung1 ji3 ngo5 ding6 hai6 zung1 ji3 cin2 aa3? gang2 hai6 zung1 ji3 nei5 sin1 zi3 zan1 gaa3 maa3.
Anh nói thích em hay thích tiền vậy? tất nhiên thích anh mới là thật lòng chứ.
You say you like me or like money? of course I like you that's the real deal, of course.
你说喜欢我 还是喜欢钱呀? 当然喜欢你 才是真心的嘛。
你話鍾意我 定係鍾意錢呀? 梗係鍾意你 先至真㗎嘛。
VợWife妻子Anh nói xem, anh thương em hay thương tiền? Đương nhiên thương anh mới là thật lòng rồi.So, do you love me or money? Of course loving you is the real thing.你说喜欢我还是喜欢钱?当然是喜欢你才是真的嘛。
11
Hou2 ci5 co1 lyun2 gam2, ngo5 ji1 gaa1 gin3 dou2 nei5 dou1 sam1 tiu3.
Giống như mối tình đầu vậy, giờ em gặp anh vẫn còn rung động.
Just like first love, now I see you still my heart races.
好像初恋那样, 我现在 见到你 都心跳。
好似初戀咁, 我依家 見到你 都心跳。
VợWife妻子Như hồi mới yêu, đến giờ gặp anh em vẫn còn tim đập rộn ràng.Just like first love, my heart still races when I see you.就像初恋一样,我现在见到你还会心跳。
12
Gei3 dak1 mui5 jat6 sek3 ngo5 jat1 daam6 sin1 hou2 ceot1 mun4 hau2 gaa3.
Nhớ mỗi ngày hôn em một cái trước rồi hẵng ra khỏi cửa nhé.
Remember every day give me a kiss before go out the door.
记得每天 亲我一下 才可以 出门啊。
記得每日 錫我一啖 先好 出門口㗎。
VợWife妻子Nhớ mỗi ngày hôn em một cái rồi hẵng ra khỏi nhà nhé.Remember to give me a kiss every day before you head out the door.记得每天亲我一下再出门哦。
Phát âm hôm nayToday's pronunciation今日发音
Ba âm cuối mũi: -m, -n, -ngThree nasal endings: -m, -n, -ng三个鼻音韵尾:-m、-n、-ng

-m khép môi lại ở cuối, như “tâm”: 心 sam1 (tim), 攬 laam2 (ôm).-m closes the lips at the end, as in Vietnamese “tâm”: 心 sam1 (heart), 攬 laam2 (hug).-m 收尾时闭上嘴唇,像越南语的“tâm”:心 sam1(心)、攬 laam2(抱)。

-n chạm đầu lưỡi lên lợi, như “tân”: 真 zan1 (thật), 錢 cin2 (tiền).-n touches the tongue tip behind the teeth, as in “tân”: 真 zan1 (real), 錢 cin2 (money).-n 舌尖顶住上齿龈,像越南语的“tân”:真 zan1(真)、錢 cin2(钱)。

-ng để lưỡi lùi sau, miệng hơi mở, như “tăng”: 靚 leng3 (đẹp), 鍾意 zung1 ji3 (thích). Lẫn ba âm này là đổi chữ: 心 sam1 ≠ 新 san1 ≠ 生 sang1.-ng pulls the tongue back with the mouth slightly open, as in “tăng”: 靚 leng3 (pretty), 鍾意 zung1 ji3 (like). Mixing them changes the word: 心 sam1 ≠ 新 san1 ≠ 生 sang1.-ng 舌根后缩,嘴微张,像越南语的“tăng”:靚 leng3(漂亮)、鍾意 zung1 ji3(喜欢)。三个混了字就变了:心 sam1 ≠ 新 san1 ≠ 生 sang1。

心sam1tim, lòngheart心

新san1mớinew新

生sang1sống, sinh rato live, raw生

攬laam2ômto hug抱

真zan1thậtreal真

靚leng3đẹppretty漂亮
Ngữ pháp hôm nayToday's grammar今日语法
雖然… 但係… — tuy… nhưng…雖然… 但係… — although…雖然……但係…… —— 虽然……但是……

雖然 seoi1 jin4 = tuy, mặc dù. 但係 daan6 hai6 = nhưng. Dùng thành cặp: 雖然我唔多講,但係我好錫你.雖然 seoi1 jin4 = although. 但係 daan6 hai6 = but. They work as a pair: 雖然我唔多講,但係我好錫你.雖然 seoi1 jin4 = 虽然,但係 daan6 hai6 = 但是,成对使用:雖然我唔多講,但係我好錫你。

Tiếng Anh không dùng cả “although” lẫn “but” trong một câu, nhưng tiếng Quảng — như tiếng Việt — dùng được cả hai.English doesn't use “although” and “but” together, but Cantonese, like Vietnamese, uses both in one sentence.英语不能同时用 although 和 but,但粤语和越南语一样,可以两个一起用。

Vế sau hay có 都 dou1 (vẫn): 雖然好凍,但係都要出門 = tuy lạnh nhưng vẫn phải ra ngoài.The second half often has 都 dou1 (still): 雖然好凍,但係都要出門 = it's cold, but we still have to go out.后半句常带“都 dou1”(还是):雖然好凍,但係都要出門 = 虽然很冷,但还是要出门。

Nói nhanh có thể bỏ 雖然, chỉ giữ 但係.In quick speech you can drop 雖然 and keep just 但係.说得快时可以省掉“雖然”,只留“但係”。

3 mẫu câu dùng ngay3 patterns to use today3个马上能用的句型

雖然好攰,但係好開心。Seoi1 jin4 hou2 gui6, daan6 hai6 hou2 hoi1 sam1.Tuy mệt nhưng vui lắm.I'm tired, but really happy.虽然很累,但是很开心。

雖然落雨,但係我都要去。Seoi1 jin4 lok6 jyu5, daan6 hai6 ngo5 dou1 jiu3 heoi3.Tuy trời mưa nhưng em vẫn phải đi.It's raining, but I still have to go.虽然下雨,但是我还是要去。

佢雖然細個,但係好識諗。Keoi5 seoi1 jin4 sai3 go3, daan6 hai6 hou2 sik1 nam2.Nó tuy còn nhỏ nhưng rất biết suy nghĩ.He's young, but very thoughtful.他虽然年纪小,但是很懂事。
Mẹo:Tip:小贴士: Trong khẩu ngữ, 但係 hay rút gọn thành 但 daan6, hoặc thay bằng 不過 bat1 gwo3 — đều nghĩa là “nhưng”.In speech 但係 is often shortened to 但 daan6, or replaced by 不過 bat1 gwo3 — all mean “but”.口语里“但係”常简化成“但 daan6”,或换成“不過 bat1 gwo3”,意思都是“但是”。
Từ vựng hôm nayToday's vocabulary今日词汇
sam1 gei1tâm trạng, hứng thúmood, the heart to do something心情心機
fuk1 hei3phúc, may mắnblessed fortune福气福氣
sam1 tiu3tim đập, rung độngheart racing心跳心跳
laam2ômto hug抱攬
ceot1 mun4 hau2ra khỏi cửago out the door出门出門口
sek3yêu thương, hôn (thân mật)to love/kiss affectionately疼爱錫
Tập viết chữWriting practice练习写字

Chọn một chữ rồi viết vào ô, từng nét theo đúng thứ tự. Máy tính viết bằng chuột, iPhone bằng ngón tay, iPad bằng Apple Pencil.Pick a character and write it in the box, stroke by stroke in order. Use a mouse, your finger, or an Apple Pencil.选一个字,在格子里按笔顺一笔一笔写。电脑用鼠标,iPhone 用手指,iPad 用 Apple Pencil。

Tự luyệnPractise自己练习

Nói to câu trả lời trước, rồi mới bấm để xem.Say your answer out loud first, then tap to check.先大声说出答案,再点开核对。

1. Nói với chồng: em thương anh lắm.Tell your husband: I love you so much.对丈夫说:我很爱你。

我好錫你。Ngo5 hou2 sek3 nei5.
2. Nói: ôm em một cái đi.Say: give me a hug.说:抱抱我吧。

攬吓我吖。Laam2 haa5 ngo5 aa1.
3. Nói: tuy em ít nói nhưng em luôn thương anh.Say: I don't say much, but I always love you.说:虽然我不太会说,但是我一直很爱你。

雖然我唔多講,但係我好錫你。Seoi1 jin4 ngo5 m4 do1 gong2, daan6 hai6 ngo5 hou2 sek3 nei5.
4. Nói: có anh là em có phúc.Say: having you makes me so blessed.说:有你我好有福气。

有你我好有福氣。Jau5 nei5 ngo5 hou2 jau5 fuk1 hei3.
5. Nhắc chồng: hôn em rồi hẵng ra khỏi nhà.Remind your husband: kiss me before you go out.提醒丈夫:亲我一下再出门。

錫我一啖先出門口。Sek3 ngo5 jat1 daam6 sin1 ceot1 mun4 hau2.
Bài tập nghe và điềnListening and fill-in听力和填空

Nghe rồi chọn nghĩa đúng, sau đó điền mảnh còn thiếu vào câu hội thoại.Listen and pick the meaning, then fill the missing piece of a dialogue line.先听音选意思,再把对话里缺的词块补上。

Nối từMatch the words连连看

Bấm một ô chữ Quảng (có tiếng đọc), rồi bấm nghĩa đúng. Xong sẽ trộn lại.Tap a Cantonese card (it plays the sound), then tap its meaning. It reshuffles when you finish.先点一个粤语词(会读出来),再点它的意思。完成后会重新打乱。

Đang mở trò chơi…Loading the game…正在加载游戏…

Ghép câuBuild the sentence排句子

Đọc nghĩa, rồi bấm các mảnh theo đúng thứ tự. Bấm lại một mảnh để trả nó về.Read the meaning, then tap the pieces in order. Tap a piece again to put it back.看意思,按顺序点出词块。再点一次可以放回去。