Chào buổi sángGood morning早安Mỗi ngày một chút tiếng QuảngA little Cantonese every day每天学一点粤语
Tiếng Quảng · Khoá nềnCantonese · Foundation粤语 · 基础课
Buổi tối đi ngủBedtime睡觉
瞓覺 · fan3 gaau3 · Ngày 29 · Cấp 2Day 29 · Level 2第29天 · 第2级
Buổi tối trước khi đi ngủ. Chồng buồn ngủ rã rời, vợ thì còn tỉnh, hai người nói chuyện thêm một lúc.Bedtime. The husband is worn out and sleepy, the wife is still wide awake, and they chat a little longer.睡前时间。丈夫困得不行,妻子却还很精神,两人又聊了一会儿。Bấm ▶ để nghe cả câu, bấm từng chữ để nghe riêng.Tap ▶ for the whole line, tap a word to hear it alone.点 ▶ 听整句,点单词听单独发音。
Anh vừa nằm xuốnglà buồn ngủ ngay,còn em thì vẫntỉnh táo cơ.
As soon as I lie downI get sleepy right away,but you're stillwide awake.
我一躺下就困了,你还精神呢。
我一瞓低就眼瞓,你就仲精神添。
ChồngHusband丈夫Anh vừa nằm xuống là buồn ngủ liền, còn em thì vẫn tỉnh như sáo.The moment I lie down I get sleepy, but you're still wide awake.我一躺下就困了,你却还很精神。
Ngoài đánh răngra,nhớđắp mặt nạtrước rồi mới ngủ đấy.
Besides brushing teethaside from that,remember toapply a face maskbefore sleeping, okay.
除了刷牙之外,记得敷面膜先睡哦。
除咗刷牙之外,記得敷面膜先瞓喎。
ChồngHusband丈夫Ngoài đánh răng ra, nhớ đắp mặt nạ rồi hẵng ngủ nhé.Besides brushing your teeth, remember to put on your face mask before bed.除了刷牙以外,记得先敷面膜再睡哦。
Dù buồn ngủ,nhưng vẫn muốntâm sự với emthêm một chút mà.
Although sleepy,but still want tochat with youa bit longer, you know.
虽然困,但是想跟你聊多一会嘛。
雖然眼瞓,但係想同你傾多陣嘛。
ChồngHusband丈夫Tuy buồn ngủ nhưng anh vẫn muốn nói chuyện với em thêm chút nữa.I'm sleepy, but I want to chat with you a little longer.虽然很困,但是想跟你多聊一会儿嘛。
Em quênđóng cửa sổcũng không sao,mai đóng cũng được.
You forgot toclose the windowit's fine,close it tomorrow instead.
你不记得关窗没关系,明天再关吧。
你唔記得閂窗冇所謂,聽日先閂啦。
ChồngHusband丈夫Em quên đóng cửa sổ cũng không sao, mai đóng cũng được.It doesn't matter that you forgot to close the window — we can close it tomorrow.你忘了关窗也没关系,明天再关吧。
Trước khi ngủ,giúp em lấythêm cái chăn với,lạnh quá.
Before sleeping,help me getan extra blanket,it's so cold.
睡觉之前,帮我拿多一张被子,好冷呀。
瞓覺之前,幫我攞多張被吓,好凍呀。
VợWife妻子Trước khi ngủ, anh lấy giúp em thêm cái chăn nữa, lạnh quá.Before we sleep, could you get me another blanket? It's freezing.睡觉之前,帮我多拿一张被子吧,好冷啊。
Em càng ngủ muộnthì càng mệt,sáng mai đi làmsẽ vất vả lắm đấy.
The later you sleepthe more tired you get,going to work tomorrow morningwill be tough.
你越晚睡就越累,明早上班会很辛苦的。
你越夜瞓就越攰,聽朝返工辛苦㗎。
ChồngHusband丈夫Em càng ngủ muộn thì càng mệt, sáng mai đi làm cực lắm đó.The later you sleep, the more tired you'll be — work tomorrow morning will be tough.你越晚睡就越累,明天早上上班会很辛苦的。
Em ngủtrông giống trẻ condễ thương ghê,để anh chụp lại vậy.
You sleepinglook like a kidso cute,let me capture it.
你睡着好像小孩那么可爱,我拍下来咯。
你瞓着好似細路咁得意,我影低佢咯。
ChồngHusband丈夫Em ngủ say trông như con nít, dễ thương ghê, để anh chụp lại.You look as cute as a little kid when you're asleep — let me take a photo.你睡着了像小孩子一样可爱,我拍下来咯。
Phát âm hôm nayToday's pronunciation今日发音
eo và oe — tròn môi nói “ơ”eo and oe — rounded “er” soundseo 和 oe —— 圆唇的“ơ”音
oe là âm “ơ” nhưng môi tròn, giống “eu” tiếng Pháp: 窗 coeng1 (cửa sổ), 着 zoek6 (ngủ được), 張 zoeng1.oe is an “er” sound with rounded lips, like French “eu”: 窗 coeng1 (window), 着 zoek6 (fall asleep), 張 zoeng1.oe 是嘴唇拢圆的“ơ”,像法语的 eu:窗 coeng1(窗)、着 zoek6(睡着)、張 zoeng1。
eo cũng tròn môi nhưng ngắn hơn, chỉ đi với -i, -n, -t: 佢 keoi5, 水 seoi2, 出 ceot1.eo is also rounded but shorter, and only comes before -i, -n, -t: 佢 keoi5, 水 seoi2, 出 ceot1.eo 也是圆唇,但比较短,只出现在 -i、-n、-t 前面:佢 keoi5、水 seoi2、出 ceot1。
Tiếng Việt không có âm này. Mẹo: chuẩn bị miệng nói “ơ”, rồi chu môi lại. Đừng đọc 窗 thành “chương”.Vietnamese doesn't have this sound. Tip: get ready to say “ơ”, then round your lips. Don't say 窗 like “chương”.越南语没有这个音。窍门:先摆出“ơ”的口型,再把嘴唇拢圆。别把“窗”读成越南语的“chương”。
窗coeng1cửa sổwindow窗
瞓唔着fan3 m4 zoek6không ngủ đượccan't fall asleep睡不着
張被zoeng1 pei5tấm chăna blanket一张被子
佢keoi5anh ấy, cô ấy, nóhe, she, it他,她,它
水seoi2nướcwater水
Ngữ pháp hôm nayToday's grammar今日语法
越… 越… — càng… càng…越… 越… — the more… the more…越……越…… —— 越……越……
越 jyut6 + A, 越 + B = càng A càng B, giống hệt tiếng Việt: 越夜瞓越攰 = càng ngủ muộn càng mệt.越 jyut6 + A, 越 + B = the more A, the more B: 越夜瞓越攰 = the later you sleep, the more tired you are.越 jyut6 + A,越 + B = 越A越B,和越南语“càng… càng…”一样:越夜瞓越攰 = 越晚睡越累。
Có thể chen 就 vào vế sau cho rõ: 你越夜瞓就越攰.You can add 就 before the second 越 for clarity: 你越夜瞓就越攰.后半句可以加“就”,更清楚:你越夜瞓就越攰。
越嚟越 jyut6 lei4 jyut6 + tính từ = ngày càng…: 越嚟越凍 = càng ngày càng lạnh.越嚟越 jyut6 lei4 jyut6 + adjective = more and more…: 越嚟越凍 = colder and colder.越嚟越 jyut6 lei4 jyut6 + 形容词 = 越来越……:越嚟越凍 = 越来越冷。
MẫuPattern句型
NghĩaMeaning意思
Ví dụExample例子
越 A 越 B
càng A càng Bthe more A, the more B越A越B
越睇越鍾意
越嚟越 + tính từ
ngày càng…more and more…越来越……
越嚟越貴
3 mẫu câu dùng ngay3 patterns to use today3个马上能用的句型
越食越肥。Jyut6 sik6 jyut6 fei4.Càng ăn càng mập.The more you eat, the fatter you get.越吃越胖。
天氣越嚟越凍。Tin1 hei3 jyut6 lei4 jyut6 dung3.Trời càng ngày càng lạnh.The weather is getting colder and colder.天气越来越冷。
你越講我越唔明。Nei5 jyut6 gong2 ngo5 jyut6 m4 ming4.Anh càng nói em càng không hiểu.The more you explain, the less I understand.你越说我越不明白。
Mẹo:Tip:小贴士:嚟 trong 越嚟越 có người đọc lei4, có người đọc lai4 — cả hai đều đúng, chị sẽ nghe cả hai trong bài.嚟 in 越嚟越 is said lei4 by some and lai4 by others — both are fine, and you'll hear both.“越嚟越”的“嚟”有人读 lei4,有人读 lai4,两种都对,课文里两种都会听到。
Từ vựng hôm nayToday's vocabulary今日词汇
😩gui6mệttired累攰
✅gaau2 dim6xong, xử lý ổn thoảget it sorted / done弄好搞掂
🤷mou5 so2 wai6không sao, không quan trọngdoesn't matter没关系冇所謂
➕seon6 bin6tiện thể, nhân tiệnwhile at it顺便順便
🤦m4 gei3 dak1quênforget不记得唔記得
👉gaan2chọn, lựachoose, pick选揀
Tập viết chữWriting practice练习写字
Chọn một chữ rồi viết vào ô, từng nét theo đúng thứ tự. Máy tính viết bằng chuột, iPhone bằng ngón tay, iPad bằng Apple Pencil.Pick a character and write it in the box, stroke by stroke in order. Use a mouse, your finger, or an Apple Pencil.选一个字,在格子里按笔顺一笔一笔写。电脑用鼠标,iPhone 用手指,iPad 用 Apple Pencil。
攰
搞
掂
冇
所
謂
順
便
唔
記
得
揀
Tự luyệnPractise自己练习
Nói to câu trả lời trước, rồi mới bấm để xem.Say your answer out loud first, then tap to check.先大声说出答案,再点开核对。
1. Nói: anh buồn ngủ rồi.Say: I'm sleepy.说:我困了。
我眼瞓喇。Ngo5 ngaan5 fan3 laa3.
2. Nói: em không ngủ được.Say: I can't sleep.说:我睡不着。
我瞓唔着。Ngo5 fan3 m4 zoek6.
3. Nhờ chồng: tắt đèn giúp em.Ask your husband: turn off the light for me.请丈夫:帮我关灯。
幫我熄燈吖。Bong1 ngo5 sik1 dang1 aa1.
4. Nói: càng ngủ muộn càng mệt.Say: the later you sleep, the more tired you get.说:越晚睡越累。
越夜瞓越攰。Jyut6 je6 fan3 jyut6 gui6.
5. Chúc chồng ngủ ngon.Wish your husband good night.跟丈夫说晚安。
早唞。Zou2 tau2.
Bài tập nghe và điềnListening and fill-in听力和填空
Nghe rồi chọn nghĩa đúng, sau đó điền mảnh còn thiếu vào câu hội thoại.Listen and pick the meaning, then fill the missing piece of a dialogue line.先听音选意思,再把对话里缺的词块补上。
Nối từMatch the words连连看
Bấm một ô chữ Quảng (có tiếng đọc), rồi bấm nghĩa đúng. Xong sẽ trộn lại.Tap a Cantonese card (it plays the sound), then tap its meaning. It reshuffles when you finish.先点一个粤语词(会读出来),再点它的意思。完成后会重新打乱。
Đang mở trò chơi…Loading the game…正在加载游戏…
攰 = mệt
搞掂 = xong, xử lý ổn thoả
冇所謂 = không sao, không quan trọng
順便 = tiện thể, nhân tiện
唔記得 = quên
揀 = chọn, lựa
Ghép câuBuild the sentence排句子
Đọc nghĩa, rồi bấm các mảnh theo đúng thứ tự. Bấm lại một mảnh để trả nó về.Read the meaning, then tap the pieces in order. Tap a piece again to put it back.看意思,按顺序点出词块。再点一次可以放回去。
Nếu em không ngủ được thì nghĩ tới chuyện vui đi.
Anh vừa nằm xuống là buồn ngủ liền, còn em thì vẫn tỉnh như sáo.
Hôm nay đi làm mệt quá, anh muốn ngủ sớm chút thôi.
Ngoài đánh răng ra, nhớ đắp mặt nạ rồi hẵng ngủ nhé.
Lúc mình đi ngủ thì đừng để đèn sáng nữa.
Em muốn nghe kể chuyện hay nghe nhạc rồi mới ngủ?
Tuy buồn ngủ nhưng anh vẫn muốn nói chuyện với em thêm chút nữa.
Em quên đóng cửa sổ cũng không sao, mai đóng cũng được.
Trước khi ngủ, anh lấy giúp em thêm cái chăn nữa, lạnh quá.
Em càng ngủ muộn thì càng mệt, sáng mai đi làm cực lắm đó.
Việc nhà chưa làm xong, thôi để mai làm vậy.
Em ngủ say trông như con nít, dễ thương ghê, để anh chụp lại.