Chào buổi sángGood morning早安Mỗi ngày một chút tiếng QuảngA little Cantonese every day每天学一点粤语
Tiếng Quảng · Khoá 90 bàiCantonese · 90-lesson course粤语 · 90课
Hàng xómNeighbours邻居
隔籬鄰舍 · gaak3 lei4 leon4 se3 · Bài 24 · Cấp 3Lesson 24 · Level 3第24课 · 第3级

Một dì người Hồng Kông vừa chuyển đến nhà bên. Hai vợ chồng sang chào hỏi, cho mượn đồ và nhờ dì trông nhà khi về Hồng Kông.A Hong Kong lady has just moved in next door. The couple go over to say hello, lend her a hand, and ask her to keep an eye on the house while they're in Hong Kong.一位香港阿姨刚搬到隔壁。两人过去打招呼、借东西给她,还请她在他们回香港时帮忙看家。 Bấm ▶ để nghe cả câu, bấm từng chữ để nghe riêng.Tap ▶ for the whole line, tap a word to hear it alone.点 ▶ 听整句,点单词听单独发音。

Bài căn bản:Basics:基础课: Tập phát âmPronunciation发音 · Tập viết chữWriting写字

Hội thoạiDialogue对话
1
Gaak3 lei4 jau5 san1 leon4 geoi1 bun1 zo2 lai4, ngo5 dei6 heoi3 daa2 ziu1 fu1 laa1.
Nhà bên có hàng xóm mới chuyển tới, mình qua chào hỏi đi.
Next door there's a new neighbour who's moved in, let's go and say hello.
隔壁 有新邻居 搬来了, 我们去 打个招呼吧。
隔籬 有新鄰居 搬咗嚟, 我哋去 打招呼啦。
VợWife妻子Nhà bên có hàng xóm mới chuyển tới, mình qua chào hỏi đi.A new neighbour has moved in next door — let's go and say hello.隔壁有新邻居搬来了,我们去打个招呼吧。
2
Hou2 aa3, ngo5 tung4 nei5 jat1 cai4 heoi3.
Được, anh cùng em đi.
Sure, I'll, with you, come along.
好啊, 我和你 一起去。
好呀, 我同你 一齊去。
ChồngHusband丈夫Được, anh đi cùng em.Sure, I'll come with you.好啊,我和你一起去。
3
Nei5 hou2! Ngo5 dei6 zyu6 gaak3 lei4, nei5 hai6 mai6 ngaam1 ngaam1 bun1 uk1 aa3?
Chào dì! chúng cháu ở nhà bên, dì có phải mới chuyển nhà không ạ?
Hello! we live next door, have you just moved in?
你好! 我们住隔壁, 你是不是 刚搬家?
你好! 我哋住隔籬, 你係咪 啱啱搬屋呀?
VợWife妻子Chào dì! Chúng cháu ở nhà bên, dì có phải mới chuyển nhà không ạ?Hello! We live next door — have you just moved in?你好!我们住隔壁,你是不是刚搬家?
4
Hai6 aa3, ngo5 tung4 ngo5 go3 zai2 soeng6 go3 lai5 baai3 bun1 lai4.
Đúng rồi, dì với con trai mới chuyển tới tuần trước.
That's right, my son and I moved in last week.
是啊, 我和我儿子 上个星期搬来的。
係呀, 我同我個仔 上個禮拜搬嚟。
DìAuntie阿姨Đúng rồi, dì với con trai mới chuyển tới tuần trước.That's right — my son and I moved in last week.是啊,我和我儿子上个星期搬来的。
5
Jau5 me1 jiu3 bong1 sau2, tung4 ngo5 dei6 gong2 laa1.
Có gì cần giúp, cứ nói với tụi cháu nhé.
If there's anything you need a hand with, just tell us.
有什么 要帮忙的, 跟我们说吧。
有咩 要幫手, 同我哋講啦。
ChồngHusband丈夫Có gì cần giúp thì cứ nói với tụi cháu nhé.If you need a hand with anything, just tell us.有什么要帮忙的,跟我们说吧。
6
Do1 ze6 saai3! Ngo5 soeng2 ze3 baa2 tai1, dak1 m4 dak1 aa3?
Cảm ơn nhiều! dì muốn mượn cái thang, được không?
Thanks so much! I'd like to borrow a ladder, would that be OK?
太谢谢了! 我想借 把梯子, 行不行?
多謝晒! 我想借 把梯, 得唔得呀?
DìAuntie阿姨Cảm ơn nhiều! Dì muốn mượn cái thang, được không?Thanks so much! Could I borrow a ladder?太谢谢了!我想借把梯子,行不行?
7
Dak1, ngo5 ji4 gaa1 tung4 nei5 ling1 gwo3 lai4.
Được, giờ cháu mang qua cho dì.
Sure, I'll, right now, bring it over for you.
行, 我现在 帮你拿过来。
得, 我而家 同你拎過嚟。
ChồngHusband丈夫Được, giờ cháu mang qua cho dì.Sure, I'll bring it over for you now.行,我现在帮你拿过来。
8
Haa6 go3 jyut6 faan1 hoeng1 gong2, nei5 ho2 m4 ho2 ji5 tung4 ngo5 dei6 lam4 faa1?
Tháng sau tụi cháu về Hồng Kông, dì có thể tưới hoa giúp tụi cháu không?
Next month we're going back to Hong Kong, could you water the plants for us?
下个月 回香港, 你可不可以 帮我们浇花?
下個月 返香港, 你可唔可以 同我哋淋花?
VợWife妻子Tháng sau tụi cháu về Hồng Kông, dì có thể tưới hoa giúp tụi cháu không?We're going back to Hong Kong next month — could you water the plants for us?下个月我们回香港,你可不可以帮我们浇花?
9
Mou5 man6 tai4! Nei5 dei6 fong3 sam1 heoi3 waan2 laa1.
Không vấn đề! hai cháu cứ yên tâm đi chơi.
No problem! you two go and enjoy yourselves.
没问题! 你们 放心去玩吧。
冇問題! 你哋 放心去玩啦。
DìAuntie阿姨Không vấn đề! Hai cháu cứ yên tâm đi chơi.No problem! You two go and enjoy yourselves.没问题!你们放心去玩吧。
10
Ni1 tiu4 hai6 hau6 mun4 so2 si4, nei5 sau1 hou2 keoi5.
Đây là chìa khoá cửa sau, dì cất kỹ nhé.
This is the back-door key, keep it safe.
这是 后门钥匙, 你收好它。
呢條係 後門鎖匙, 你收好佢。
ChồngHusband丈夫Đây là chìa khoá cửa sau, dì cất kỹ nhé.Here's the back-door key — keep it somewhere safe.这是后门钥匙,你收好它。
11
Jyu4 gwo2 jau5 baau1 gwo2, ngo5 tung4 nei5 dei6 sau1 zyu6 sin1.
Nếu có bưu kiện, dì giúp hai cháu nhận trước.
If any parcels come, I'll, for you, take them in.
如果 有包裹, 我帮你们 先收着。
如果 有包裹, 我同你哋 收住先。
DìAuntie阿姨Nếu có bưu kiện, dì nhận giúp hai cháu trước.If any parcels come, I'll take them in for you.如果有包裹,我先帮你们收着。
12
Jau5 nei5 zou6 leon4 geoi1, zan1 hai6 hou2 hou2 coi2!
Có dì làm hàng xóm, thật là may mắn quá!
Having you as a neighbour, is so lucky!
有你 做邻居, 真是太幸运了!
有你 做鄰居, 真係好好彩!
VợWife妻子Có dì làm hàng xóm, thật là may mắn quá!We're so lucky to have you as a neighbour!有你做邻居,真是太幸运了!
Đoạn văn nghe – nóiListen & speak听说短文

Đọc liền một mạch. Bấm Nghe cả đoạn, nghe 2–3 lần cho quen. Bấm số đầu câu để nghe lại câu đó và nói theo. Bấm một từ: chỉ nghe từ đó. Cuối cùng tự kể lại.Read in one go. Play the whole passage 2–3 times. Tap a line number to replay that line and repeat it. Tap a word to hear just that word. Then retell it.连贯朗读。先播放全文两三遍。点句首数字重听该句并跟读,点词语只听该词,最后自己复述。

Chấp nhận mình không hoàn hảoAccept that you are not perfect接受自己不完美 接受自己唔完美 Zip3 sau6 zi6 gei2 m4 jyun4 mei5
Thông điệpMessage寓意 Không ai hoàn hảo; tha thứ cho lỗi của mình thì mới tiến bộ được.Nobody is perfect; forgiving your own mistakes is how you grow.没有人是完美的;原谅自己的错,才能进步。
Nghe cả đoạnPlay the whole passage播放全文
粵

以前我好怕做錯嘢,咩都想做到最好。有少少唔完美,我就成晚瞓唔着。後來我發覺,冇人係完美嘅。我嘅朋友同同事都會有做錯嘅時候。而家做錯咗,我會同自己講:唔緊要。我會諗吓點樣改,然後再試多次。心情輕鬆咗,做嘢反而做得更好。接受自己唔完美,先可以慢慢進步。

Phiên âmJyutping粤拼

Ji5 cin4 ngo5 hou2 paa3 zou6 co3 je5, me1 dou1 soeng2 zou6 dou3 zeoi3 hou2. Jau5 siu2 siu2 m4 jyun4 mei5, ngo5 zau6 seng4 maan5 fan3 m4 zoek6. Hau6 loi4 ngo5 faat3 gok3, mou5 jan4 hai6 jyun4 mei5 ge3. Ngo5 ge3 pang4 jau5 tung4 tung4 si6 dou1 wui5 jau5 zou6 co3 ge3 si4 hau6. Ji4 gaa1 zou6 co3 zo2, ngo5 wui5 tung4 zi6 gei2 gong2: m4 gan2 jiu3. Ngo5 wui5 nam2 haa5 dim2 joeng2 goi2, jin4 hau6 zoi3 si3 do1 ci3. Sam1 cing4 hing1 sung1 zo2, zou6 je5 faan2 ji4 zou6 dak1 gang3 hou2. Zip3 sau6 zi6 gei2 m4 jyun4 mei5, sin1 ho2 ji5 maan6 maan6 zeon3 bou6.

Tiếng ViệtEnglish中文(普通话)

Trước đây tôi rất sợ làm sai, việc gì cũng muốn làm tốt nhất. Có chút không hoàn hảo, tôi liền mất ngủ cả đêm. Sau này tôi nhận ra, không ai hoàn hảo cả. Bạn bè và đồng nghiệp của tôi cũng có lúc làm sai. Bây giờ làm sai, tôi sẽ nói với chính mình: không sao. Tôi sẽ nghĩ xem sửa thế nào, rồi thử lại lần nữa. Lòng nhẹ nhõm hơn, làm việc lại còn tốt hơn. Chấp nhận mình không hoàn hảo, mới có thể tiến bộ dần dần.

I used to be scared of making mistakes and wanted everything perfect. If anything was a little imperfect, I'd lie awake all night. Later I realised nobody is perfect. My friends and colleagues get things wrong sometimes too. Now when I get something wrong, I tell myself: it's OK. I think about how to fix it, then try again. With a lighter heart, I actually work better. Accept that you're not perfect, and only then can you slowly improve.

以前我很怕做错事,什么都想做到最好。有一点不完美,我就整晚睡不着。后来我发现,没有人是完美的。我的朋友和同事也会有做错的时候。现在做错了,我会跟自己说:没关系。我会想想怎么改,然后再试一次。心情轻松了,做事反而做得更好。接受自己不完美,才可以慢慢进步。

Tự kể lạiRetell it自己复述 Không nhìn chữ, nói lại đoạn văn bằng tiếng Quảng theo ý mình. Bấm Thu âm để nghe lại giọng mình.Without looking, retell the passage in Cantonese in your own words. Tap Record to hear yourself.不看文字,用粤语按自己的理解复述。点“录音”听听自己的声音。
Phát âm hôm nayToday's pronunciation今日发音
同 tung4 — một chữ ba nghĩa, nghe theo ngữ cảnh同 tung4 — one word, three meanings: listen for context同 tung4——一字三义,听语境

同 đọc tung4, thanh 4 thấp đi xuống, gần như “thùng”. Dù nghĩa nào cũng đọc y như nhau, nên phải nghe phần đi sau.同 is tung4, low falling tone, close to Vietnamese “thùng”. It sounds the same in every meaning, so listen to what follows.同读 tung4,第4声低降。不管哪个意思读音都一样,所以要听后面的词。

Sau 同 là người, rồi tới 講 / 傾 / 傾偈 (nói chuyện) → “với”: 同佢講 = nói với anh ấy.If 同 + person is followed by 講 / 傾 (talk) → “with, to”: 同佢講 = tell him.同 + 人 后面接 講、傾 等说话的动词 →“跟”:同佢講 = 跟他说。

Sau 同 là người, rồi tới việc làm thay được (拎, 淋花, 收) → “giúp, cho”: 同我拎 = cầm giúp tôi.If 同 + person is followed by a task someone can do for you (拎, 淋花, 收) → “for”: 同我拎 = carry it for me.同 + 人 后面接可以替人做的事(拎、淋花、收)→“帮”:同我拎 = 帮我拿。

同 nằm giữa hai người / hai vật rồi mới tới động từ chung → “và”: 我同你一齊去 = anh và em cùng đi.同 between two people or things before a shared verb → “and”: 我同你一齊去 = you and I go together.同 夹在两个人或物之间,后面才是共同的动作 →“和”:我同你一齊去。

我同你ngo5 tung4 nei5anh và emyou and me我和你

同佢講tung4 keoi5 gong2nói với anh ấytell him跟他说

同我拎tung4 ngo5 ling1cầm giúp tôicarry it for me帮我拿

同我哋淋花tung4 ngo5 dei6 lam4 faa1tưới hoa giúp chúng tôiwater the plants for us帮我们浇花
Ngữ pháp hôm nayToday's grammar今日语法
同: với, cùng, giúp (同佢講、同我拎)同: and, with, for (同佢講、同我拎)同:和、跟、帮(同佢講、同我拎)

“Và / cùng”: A 同 B (+ 一齊) + động từ. 我同你一齊去 = anh với em cùng đi; 我同我個仔 = tôi và con trai tôi.“And / together”: A 同 B (+ 一齊) + verb. 我同你一齊去 = you and I go together; 我同我個仔 = my son and I.“和、一起”:A 同 B(+ 一齊)+ 动词。我同你一齊去;我同我個仔。

“Với” (nói với ai): 同 + người + 講 / 傾. 同我哋講啦 = cứ nói với chúng tôi. Tiếng Việt cũng nói “nói VỚI ai”, rất dễ nhớ.“With / to” someone you talk to: 同 + person + 講 / 傾. 同我哋講啦 = just tell us.“跟”(跟谁说):同 + 人 + 講/傾。同我哋講啦 = 跟我们说吧。

“Giúp / cho”: 同 + người + việc làm. 同你拎過嚟 = mang qua cho dì; 同我哋淋花 = tưới hoa giúp chúng tôi.“For” (doing it for someone): 同 + person + task. 同你拎過嚟 = bring it over for you; 同我哋淋花 = water the plants for us.“帮”:同 + 人 + 做的事。同你拎過嚟 = 帮你拿过来;同我哋淋花 = 帮我们浇花。

Muốn rõ nghĩa “giúp” hơn thì có thể đổi thành 幫: 幫我拎. Nhưng nói chuyện hằng ngày, người Hồng Kông dùng 同 nhiều hơn.To make “for” unmistakable you can use 幫: 幫我拎. But in everyday talk, Hong Kongers use 同 more.想清楚表示“帮”可以用 幫:幫我拎。不过日常说话,香港人更常用“同”。

NghĩaMeaning意思 MẫuPattern句式 Ví dụExample例子
và, cùngand, together和 A 同 B + V 我同你一齊去
với (nói với)with, to跟 同 + người + 講 同佢講
giúp, chofor帮 同 + người + V 同我拎
3 mẫu câu dùng ngay3 patterns to use today3个马上能用的句型

我同你一齊去。Ngo5 tung4 nei5 jat1 cai4 heoi3.Anh đi cùng em.I'll come with you.我和你一起去。

有咩同我講啦。Jau5 me1 tung4 ngo5 gong2 laa1.Có gì thì nói với tôi nhé.If anything comes up, tell me.有什么跟我说吧。

同我拎呢個袋啦。Tung4 ngo5 ling1 ni1 go3 doi2 laa1.Cầm giúp tôi cái túi này nhé.Carry this bag for me, would you?帮我拿这个袋子吧。
Mẹo:Tip:小贴士: Gặp 同 đừng vội dịch là “và”. Hỏi mình: sau nó là “nói” (→ với) hay “làm việc gì đó” (→ giúp)?Don't rush to translate 同 as “and”. Ask: is it followed by “talk” (→ with) or a task (→ for)?遇到“同”别急着翻成“和”。先看后面是“说话”(→跟)还是“做事”(→帮)。
Từ vựng hôm nayToday's vocabulary今日词汇
leon4 geoi1hàng xómneighbour邻居鄰居
gaak3 lei4nhà bên, bên cạnhnext door隔壁隔籬
bun1 uk1chuyển nhàto move house搬家搬屋
daa2 ziu1 fu1chào hỏito say hello打招呼打招呼
ze3mượn, cho mượnto borrow, lend借借
baau1 gwo2bưu kiệnparcel包裹包裹
lam4 faa1tưới hoato water the plants浇花淋花
so2 si4chìa khoákey钥匙鎖匙
Tập viết chữWriting practice练习写字

Chọn một chữ rồi viết vào ô, từng nét theo đúng thứ tự. Máy tính viết bằng chuột, iPhone bằng ngón tay, iPad bằng Apple Pencil.Pick a character and write it in the box, stroke by stroke in order. Use a mouse, your finger, or an Apple Pencil.选一个字,在格子里按笔顺一笔一笔写。电脑用鼠标,iPhone 用手指,iPad 用 Apple Pencil。

Tự luyệnPractise自己练习

Nói to câu trả lời trước, rồi mới bấm để xem.Say your answer out loud first, then tap to check.先大声说出答案,再点开核对。

1. Nói: anh đi cùng em.Say: I'll come with you.说:我和你一起去。

我同你一齊去。Ngo5 tung4 nei5 jat1 cai4 heoi3.
2. Nhờ: cầm giúp tôi cái túi này.Ask: carry this bag for me.请对方:帮我拿这个袋子。

同我拎呢個袋啦。Tung4 ngo5 ling1 ni1 go3 doi2 laa1.
3. Nói: có gì thì nói với tôi nhé.Say: if anything comes up, tell me.说:有什么跟我说吧。

有咩同我講啦。Jau5 me1 tung4 ngo5 gong2 laa1.
4. Hỏi: dì tưới hoa giúp tôi được không?Ask: could you water the plants for me?问:你可不可以帮我浇花?

你可唔可以同我淋花?Nei5 ho2 m4 ho2 ji5 tung4 ngo5 lam4 faa1?
5. Rủ: mình qua chào hỏi hàng xóm đi.Suggest: let's go and say hello to the neighbours.提议:我们去跟邻居打招呼吧。

我哋去同鄰居打招呼啦。Ngo5 dei6 heoi3 tung4 leon4 geoi1 daa2 ziu1 fu1 laa1.
Bài tập nghe và điềnListening and fill-in听力和填空

Nghe rồi chọn nghĩa đúng, sau đó điền mảnh còn thiếu vào câu hội thoại.Listen and pick the meaning, then fill the missing piece of a dialogue line.先听音选意思,再把对话里缺的词块补上。

Nối từMatch the words连连看

Bấm một ô chữ Quảng (có tiếng đọc), rồi bấm nghĩa đúng. Xong sẽ trộn lại.Tap a Cantonese card (it plays the sound), then tap its meaning. It reshuffles when you finish.先点一个粤语词(会读出来),再点它的意思。完成后会重新打乱。

Đang mở trò chơi…Loading the game…正在加载游戏…

Ghép câuBuild the sentence排句子

Đọc nghĩa, rồi bấm các mảnh theo đúng thứ tự. Bấm lại một mảnh để trả nó về.Read the meaning, then tap the pieces in order. Tap a piece again to put it back.看意思,按顺序点出词块。再点一次可以放回去。