Chào buổi sángGood morning早安Mỗi ngày một chút tiếng QuảngA little Cantonese every day每天学一点粤语
Tiếng Quảng · Khoá nềnCantonese · Foundation粤语 · 基础课
Thời tiếtWeather天气
天氣 · tin1 hei3 · Ngày 8 · Cấp 2Day 8 · Level 2第8天 · 第2级

Một tuần thời tiết thất thường. Hai vợ chồng than lạnh, than nóng, mưa và sương mù, rồi nhắc nhau mặc ấm, mang dù.A week of changeable weather. The couple grumble about cold, heat, rain and fog, and remind each other to dress warmly and take an umbrella.一周天气反复无常。夫妻俩抱怨冷、热、下雨和大雾,互相提醒多穿衣服、带伞。 Bấm ▶ để nghe cả câu, bấm từng chữ để nghe riêng.Tap ▶ for the whole line, tap a word to hear it alone.点 ▶ 听整句,点单词听单独发音。

Bài căn bản:Basics:基础课: Tập phát âmPronunciation发音 · Tập viết chữWriting写字

Hội thoạiDialogue对话
1
Gam1 ziu1 jat1 hoi1 coeng1 zau6 gok3 dak1 hou2 dung3, nei5 gei3 dak1 zoek3 do1 gin6 lau1 zi3 hou2.
Sáng nay vừa mở cửa sổ là thấy lạnh quá, anh nhớ mặc thêm cái áo khoác nhé.
This morning the moment I opened the window I felt so cold, remember to put on one more jacket.
今早一开窗 就觉得好冷, 你记得穿 多件外套才好。
今朝一開窗 就覺得好凍, 你記得著 多件褸至好。
VợWife妻子Sáng nay vừa mở cửa sổ là thấy lạnh quá, anh nhớ mặc thêm cái áo khoác nhé.The moment I opened the window this morning it felt freezing — remember to put on an extra jacket.今天早上一开窗就觉得很冷,你记得多穿件外套才好。
2
Seoi1 jin4 tin1 man4 toi4 waa6 gam1 jat6 ceot1 taai3 joeng4, daan6 hai6 ngo5 tai2 go3 tin1 hou2 ci5 jiu3 lok6 jyu5 wo3.
Tuy đài khí tượng nói hôm nay có nắng, nhưng em nhìn trời hình như sắp mưa đó.
Although the observatory said it would be sunny today, but looking at the sky it seems about to rain.
虽然气象台说 今天出太阳, 但是我看这天 好像要下雨呢。
雖然天文台話 今日出太陽, 但係我睇個天 好似要落雨喎。
VợWife妻子Tuy đài khí tượng nói hôm nay có nắng, nhưng em nhìn trời hình như sắp mưa đó.The Observatory says it'll be sunny today, but looking at the sky, it seems like it's going to rain.虽然天文台说今天出太阳,但是我看天好像要下雨。
3
Ni1 paai4 tin1 hei3 jyut6 lai4 jyut6 ciu4 sap1, di1 saam1 long6 loeng5 jat6 dou1 m4 gon1 gaa3.
Dạo này thời tiết càng ngày càng ẩm, quần áo phơi hai ngày cũng không khô nữa.
Lately the weather is getting more and more humid, clothes hung out for two days still do not dry.
最近天气 越来越潮湿, 衣服晾两天 都不干呢。
呢排天氣 越嚟越潮濕, 啲衫晾兩日 都唔乾㗎。
ChồngHusband丈夫Dạo này thời tiết càng ngày càng ẩm, quần áo phơi hai ngày cũng không khô nữa.It's been getting more and more humid lately; the washing doesn't dry even after two days.最近天气越来越潮湿,衣服晾两天都不干。
4
Jyu4 gwo2 haa6 zau3 zan1 hai6 lok6 daai6 jyu5, ngo5 dei6 zau6 goi2 jat6 sin1 heoi3 haang4 gaai1 laa1.
Nếu chiều nay mà mưa to thật, thì mình đổi hôm khác rồi hãy đi dạo phố nhé.
If this afternoon it really pours, then we will another day go out for a stroll instead.
如果下午 真的下大雨, 我们就改天 再去逛街吧。
如果下晝 真係落大雨, 我哋就改日 先去行街啦。
ChồngHusband丈夫Nếu chiều nay mưa to thật thì mình đổi hôm khác rồi hãy đi dạo phố nhé.If it really pours this afternoon, let's go shopping another day.如果下午真的下大雨,我们就改天再去逛街吧。
5
Jan1 wai6 kam4 maan5 daa2 daai6 fung1, so2 ji5 lau4 haa6 di1 syu6 dou1 ceoi1 dou3 lam3 saai3, hou2 zoi6 mou5 zing2 can1 jan4.
Vì tối qua gió bão to, nên mấy cây dưới nhà bị thổi ngã hết, may mà không ai bị thương.
Because a gale blew last night, the trees downstairs all got blown down, luckily nobody got hurt.
因为昨晚刮大风, 所以楼下的树 都被吹倒了, 好在没伤到人。
因為琴晚打大風, 所以樓下啲樹 都吹到冧晒, 好在冇整親人。
ChồngHusband丈夫Vì tối qua gió bão to nên mấy cây dưới nhà bị thổi ngã hết, may mà không ai bị thương.The storm last night knocked down all the trees downstairs — luckily no one was hurt.因为昨晚刮大风,所以楼下的树都被吹倒了,幸好没有人受伤。
6
Gam1 jat6 m4 daan1 zi2 hou2 saai3, zung6 sing4 jat6 jau5 daai6 fung1 tim1, ceot1 gaai1 zan1 hai6 hou2 san1 fu2.
Hôm nay không chỉ nắng gắt, mà còn gió suốt ngày nữa, ra đường cực thật.
Today it is not only scorching, it is windy all day long too, going out is really rough.
今天不但很晒, 还整天刮大风呢, 出门真的很辛苦。
今日唔單止好曬, 仲成日有大風添, 出街真係好辛苦。
VợWife妻子Hôm nay không chỉ nắng gắt mà còn gió suốt ngày nữa, ra đường cực thật.Today it's not only scorching, it's been windy all day too — going out is really hard work.今天不但太阳很晒,还整天刮大风,出门真辛苦。
7
Ceoi4 zo2 dung3 zi1 ngoi6, gam1 go3 sing1 kei4 zung6 jat6 jat6 lok6 jyu5, mun6 dou3 ngo5 m4 soeng2 ceot1 mun4.
Ngoài lạnh ra, tuần này còn mưa mỗi ngày, chán đến mức em không muốn ra khỏi nhà.
Besides being cold, this week it also rains every single day, so dull I do not want to go out.
除了冷以外, 这个星期 还天天下雨, 闷得我不想出门。
除咗凍之外, 今個星期 仲日日落雨, 悶到我唔想出門。
VợWife妻子Ngoài lạnh ra, tuần này còn mưa mỗi ngày, chán đến mức em không muốn ra khỏi nhà.On top of the cold, it's rained every day this week; it's so gloomy I don't want to go out.除了冷以外,这个星期还天天下雨,闷得我不想出门。
8
Zyun3 gwai3 ge3 si4 hau6 nei5 hou2 ji6 laang5 can1, gei3 dak1 jam2 do1 di1 nyun5 seoi2 laa1.
Lúc chuyển mùa anh rất dễ nhiễm lạnh, nhớ uống nhiều nước ấm nhé.
When the seasons change you catch a chill easily, remember to drink more warm water.
换季的时候 你很容易着凉, 记得多喝点 温水吧。
轉季嘅時候 你好易冷親, 記得飲多啲 暖水啦。
VợWife妻子Lúc chuyển mùa anh rất dễ nhiễm lạnh, nhớ uống nhiều nước ấm vào nhé.You catch colds easily when the seasons change, so remember to drink plenty of warm water.换季的时候你很容易着凉,记得多喝点温水。
9
Ceot1 min6 daai6 mou6 dou3 me1 dou1 tai2 m4 dou2, bat1 jyu4 ngo5 dei6 ci4 bun3 go3 zung1 sin1 ceot1 mun4 laa1.
Ngoài kia sương mù đến mức chẳng thấy gì cả, hay mình trễ nửa tiếng rồi hãy ra khỏi nhà nhé.
Outside it is so foggy that you cannot see anything, how about we wait half an hour before heading out.
外面雾大到 什么都看不见, 不如我们晚半个钟 再出门吧。
出面大霧到 咩都睇唔到, 不如我哋遲半個鐘 先出門啦。
ChồngHusband丈夫Ngoài kia sương mù đến mức chẳng thấy gì cả, hay mình trễ nửa tiếng rồi hãy ra khỏi nhà nhé.It's so foggy out there you can't see a thing — why don't we head out half an hour later?外面雾大得什么都看不见,不如我们晚半个小时再出门吧。
10
Nei5 gaan2 laa1, gam1 jat6 zoek3 dyun2 zau6 ding6 hai6 zoek3 do1 gin6 ngoi6 tou3, ngo5 dim2 dou1 mou5 so2 wai6.
Anh chọn đi, hôm nay mặc áo ngắn tay hay mặc thêm áo khoác, em thế nào cũng được.
You pick, wearing short sleeves today or putting on a jacket, I do not mind either way.
你选吧, 今天穿短袖 还是穿件外套, 我怎样都无所谓。
你揀啦, 今日著短袖 定係著多件外套, 我點都冇所謂。
VợWife妻子Anh chọn đi, hôm nay mặc áo ngắn tay hay mặc thêm áo khoác, em thế nào cũng được.You choose — short sleeves or an extra jacket today. Either way is fine with me.你选吧,今天穿短袖还是多穿件外套,我怎样都无所谓。
11
Ngo5 gam1 ziu1 m4 gei3 dak1 teng1 tin1 hei3 jyu6 bou3, nei5 bong1 ngo5 tai2 haa5 ting1 jat6 sai2 m4 sai2 daai3 ze1.
Sáng nay em quên nghe dự báo thời tiết, anh xem giúp em mai có cần mang dù không.
This morning I forgot to listen to the weather forecast, could you check for me whether we need an umbrella tomorrow.
我今早忘了 听天气预报, 你帮我看看 明天要不要带伞。
我今朝唔記得 聽天氣預報, 你幫我睇吓 聽日使唔使帶遮。
VợWife妻子Sáng nay em quên nghe dự báo thời tiết, anh xem giúp em mai có cần mang dù không.I forgot to listen to the weather forecast this morning; can you check if I need an umbrella tomorrow?我今天早上忘了听天气预报,你帮我看看明天要不要带伞。
12
Dim2 gaai2 gam1 nin4 sap6 jyut6 zung6 gam3 jit6 gaa3, hou2 ci5 go3 haa6 tin1 zung6 mei6 zau2 gam2.
Sao tháng mười năm nay vẫn nóng vậy, cứ như mùa hè chưa chịu đi vậy đó.
Why is it that this October is still this hot, it feels like summer has not left yet.
为什么今年十月 还这么热呢, 好像这个夏天 还没走一样。
點解今年十月 仲咁熱㗎, 好似個夏天 仲未走咁。
ChồngHusband丈夫Sao tháng mười năm nay vẫn nóng vậy, cứ như mùa hè chưa chịu đi vậy đó.Why is it still so hot this October? It's like summer hasn't left yet.为什么今年十月还这么热,好像夏天还没走似的。
Phát âm hôm nayToday's pronunciation今日发音
Bật hơi và không bật hơi: d / t, z / c, g / kUnaspirated vs aspirated: d / t, z / c, g / k不送气和送气:d / t、z / c、g / k

Jyutping viết d, z, g cho âm KHÔNG bật hơi; t, c, k cho âm BẬT hơi. Để tờ giấy trước miệng: âm bật hơi làm giấy rung.Jyutping d, z, g are unaspirated; t, c, k are aspirated. Hold a sheet of paper to your mouth: aspirated sounds make it flutter.粤拼 d、z、g 不送气,t、c、k 送气。拿一张纸放在嘴前:送气音会让纸抖动。

So với tiếng Việt: d của Jyutping gần “t”, còn t gần “th”: 凍 dung3 gần “tung”, 天 tin1 gần “thin”. z gần “ch” nhẹ, c là “ch” có bật hơi.For Vietnamese ears: Jyutping d ≈ Vietnamese “t”, Jyutping t ≈ “th”: 凍 dung3, 天 tin1. z is a soft “ch”, c is “ch” with a puff of air.对照越南语:粤拼 d 接近越南语 t,粤拼 t 接近 th:凍 dung3、天 tin1。z 是不送气的“ch”,c 是送气的“ch”。

Đọc lẫn là đổi nghĩa: 到 dou3 (đến) / 套 tou3 (bộ, như 外套 áo khoác); 轉 zyun3 (chuyển) / 串 cyun3 (xâu).Mixing them changes the word: 到 dou3 (arrive) / 套 tou3 (as in 外套 jacket); 轉 zyun3 (turn) / 串 cyun3 (skewer).读混了意思就变:到 dou3 / 套 tou3(外套);轉 zyun3 / 串 cyun3。

凍dung3lạnhcold冷

天tin1trờisky天

到dou3đếnto arrive到

外套ngoi6 tou3áo khoácjacket外套

轉季zyun3 gwai3chuyển mùachange of season换季

潮濕ciu4 sap1ẩm ướthumid潮湿
Ngữ pháp hôm nayToday's grammar今日语法
… + 到 + kết quả: … đến nỗi…… + 到 + result: so… that……… + 到 + 结果:……得……

Tính từ + 到 + hậu quả = … đến mức…: 悶到我唔想出門 = chán đến mức em không muốn ra khỏi nhà.Adjective + 到 + result = so… that…: 悶到我唔想出門 = so gloomy I don't want to go out.形容词 + 到 + 结果:悶到我唔想出門 = 闷得我不想出门。

Động từ + 到 + kết quả: 吹到冧晒 = thổi đến ngã hết; 大霧到咩都睇唔到 = sương mù đến mức chẳng thấy gì.Verb + 到 + result: 吹到冧晒 = blown until they all fell; 大霧到咩都睇唔到 = so foggy you can't see anything.动词 + 到 + 结果:吹到冧晒 = 吹得全倒了;大霧到咩都睇唔到 = 雾大得什么都看不见。

Nói quá cho vui: 凍到死 / 熱到死 = lạnh / nóng muốn chết.For exaggeration: 凍到死 / 熱到死 = freezing / boiling to death.夸张说法:凍到死/熱到死 = 冷死了/热死了。

到 ở đây đọc dou3, vai trò giống chữ “đến” trong “mệt đến nỗi…”.到 here is read dou3 and works like “to the point that”.这里的“到”读 dou3,作用相当于普通话的“得”。

3 mẫu câu dùng ngay3 patterns to use today3个马上能用的句型

今日熱到死。Gam1 jat6 jit6 dou3 sei2.Hôm nay nóng muốn chết.It's boiling today.今天热死了。

我攰到唔想郁。Ngo5 gui6 dou3 m4 soeng2 juk1.Em mệt đến mức không muốn nhúc nhích.I'm so tired I don't want to move.我累得不想动。

佢笑到停唔到。Keoi5 siu3 dou3 ting4 m4 dou2.Anh ấy cười đến không dừng được.He laughed so hard he couldn't stop.他笑得停不下来。
Mẹo:Tip:小贴士: Tiếng Phổ thông dùng 得 (累得不想动), tiếng Quảng dùng 到: 攰到唔想郁. Nói 攰得唔想郁 nghe như tiếng Phổ thông.Mandarin uses 得 (累得不想动), Cantonese uses 到: 攰到唔想郁. Saying 得 here sounds like Mandarin.普通话用“得”(累得不想动),粤语用“到”:攰到唔想郁。用“得”听起来像普通话。
Từ vựng hôm nayToday's vocabulary今日词汇
zyun3 gwai3chuyển mùachange of season换季轉季
laang5 can1bị nhiễm lạnh, trúng gióto catch a chill着凉冷親
hou2 zoi6may mà, may làluckily, fortunately好在好在
m4 gei3 dak1quên mấtto forget忘了唔記得
mou5 so2 wai6sao cũng được, không quan trọngit does not matter无所谓冇所謂
daai3 ze1mang dù theoto bring an umbrella带伞帶遮
Tập viết chữWriting practice练习写字

Chọn một chữ rồi viết vào ô, từng nét theo đúng thứ tự. Máy tính viết bằng chuột, iPhone bằng ngón tay, iPad bằng Apple Pencil.Pick a character and write it in the box, stroke by stroke in order. Use a mouse, your finger, or an Apple Pencil.选一个字,在格子里按笔顺一笔一笔写。电脑用鼠标,iPhone 用手指,iPad 用 Apple Pencil。

Chữ Quảng riêngA Cantonese-only character粤语专用字
咩

me1

口hau2cái miệng — dấu hiệu chữ ghi tiếng nóimouth — marks a spoken word口——表示口语用字羊joeng4con dê, con cừusheep, goat羊

咩 gốc là tiếng dê kêu “be be” (口 + 羊). Tiếng Quảng mượn âm me1 để nói “gì”: 咩事? = chuyện gì?, 咩都睇唔到 = chẳng thấy gì. Cuối câu, 咩 còn dùng để hỏi kiểu ngạc nhiên: 你唔知咩? = anh không biết à?咩 was originally the bleat of a sheep (口 + 羊). Cantonese borrows the sound me1 for “what”: 咩事? = what's up?, 咩都睇唔到 = can't see anything. At the end of a sentence it asks in surprise: 你唔知咩? = you didn't know?“咩”本来是羊叫声(口 + 羊)。粤语借它的读音 me1 表示“什么”:咩事?= 什么事?咩都睇唔到 = 什么都看不见。放在句末表示惊讶的反问:你唔知咩?= 你不知道吗?

Tự luyệnPractise自己练习

Nói to câu trả lời trước, rồi mới bấm để xem.Say your answer out loud first, then tap to check.先大声说出答案,再点开核对。

1. Nói: hôm nay lạnh quá.Say: it's so cold today.说:今天好冷。

今日好凍呀。Gam1 jat6 hou2 dung3 aa3.
2. Nhắc chồng: nhớ mặc thêm áo khoác.Remind your husband to put on an extra jacket.提醒丈夫记得多穿件外套。

記得著多件褸。Gei3 dak1 zoek3 do1 gin6 lau1.
3. Hỏi chồng: mai có cần mang dù không?Ask your husband: do I need an umbrella tomorrow?问丈夫:明天要不要带伞?

聽日使唔使帶遮呀?Ting1 jat6 sai2 m4 sai2 daai3 ze1 aa3?
4. Nói: nóng đến mức em không muốn ra ngoài.Say: it's so hot I don't want to go out.说:热得我不想出门。

熱到我唔想出街。Jit6 dou3 ngo5 m4 soeng2 ceot1 gaai1.
5. Nói: chuyển mùa dễ bị cảm lạnh lắm.Say: it's easy to catch a chill when the seasons change.说:换季很容易着凉。

轉季好易冷親。Zyun3 gwai3 hou2 ji6 laang5 can1.
Bài tập nghe và điềnListening and fill-in听力和填空

Nghe rồi chọn nghĩa đúng, sau đó điền mảnh còn thiếu vào câu hội thoại.Listen and pick the meaning, then fill the missing piece of a dialogue line.先听音选意思,再把对话里缺的词块补上。

Nối từMatch the words连连看

Bấm một ô chữ Quảng (có tiếng đọc), rồi bấm nghĩa đúng. Xong sẽ trộn lại.Tap a Cantonese card (it plays the sound), then tap its meaning. It reshuffles when you finish.先点一个粤语词(会读出来),再点它的意思。完成后会重新打乱。

Đang mở trò chơi…Loading the game…正在加载游戏…

Ghép câuBuild the sentence排句子

Đọc nghĩa, rồi bấm các mảnh theo đúng thứ tự. Bấm lại một mảnh để trả nó về.Read the meaning, then tap the pieces in order. Tap a piece again to put it back.看意思,按顺序点出词块。再点一次可以放回去。