Chào buổi sángGood morning早安Mỗi ngày một chút tiếng QuảngA little Cantonese every day — a brand-new web version!每天学一点粤语——全新网页版!
Tiếng Quảng · Giao tiếp hằng ngàyCantonese · Everyday conversation粤语 · 日常会话
Mua quần áoBuying Clothes买衣服
買衫 · maai5 saam1 · Ngày 23Day 23第23天
1

Seoi1 jin4 gin6 saam1 gei2 leng3, daan6 hai6 zan1 hai6 gwai3 zo2 di1 wo3.
Tuy cái áo này khá đẹp, nhưng mà thật là mắc hơn một chút đó.
Although this top is quite pretty, but it really is a bit too expensive.
虽然这件衣服 挺好看的, 但是真的 贵了一点儿。
雖然件衫 幾靚, 但係真係 貴咗啲喎。
2

Jyu4 gwo2 nei5 zung1 ji3 ni1 go3 fun2, zau6 maai5 zo2 keoi5 laa1.
Nếu em thích kiểu này, thì mua luôn đi nhé.
If you like this style, then just buy it.
如果你 喜欢这个款式, 就买下来吧。
如果你 鍾意呢個款, 就買咗佢啦。
3

Jat1 jap6 dou3 pou3 tau2, nei5 zau6 si3 gik6 dou1 si3 m4 jyun4 lo1.
Vừa vô tới tiệm, em cứ thử mãi thử hoài không hết đó.
The moment we enter the shop, you keep trying things on and never finish.
一进到店里, 你就试个不停 也试不完呢。
一入到舖頭, 你就試極 都試唔完囉。
4

Di1 saam1 jyut6 lai4 jyut6 gwai3, nam2 do1 loeng5 ci3 sin1 hou2 maai5 maa3.
Quần áo càng ngày càng mắc, nghĩ thêm vài lần rồi hãy mua chứ.
Clothes are getting more and more expensive, think it over a couple more times before buying.
衣服 越来越贵, 多想两次 才好买嘛。
啲衫 越嚟越貴, 諗多兩次 先好買嘛。
5

Jan1 wai6 tiu4 fu3 wui5 suk1 seoi2, so2 ji5 ngo5 m4 maai5 lo3.
Vì cái quần đó sẽ bị rút, nên anh không mua nữa.
Because those pants will shrink, so I am not buying it.
因为这条裤子 会缩水, 所以我 不买了。
因為條褲 會縮水, 所以我 唔買咯。
6

Ni1 gin6 saam1 m4 daan1 zi2 peng4, zat1 liu2 zung6 hou2 syu1 fuk6 tim1.
Cái áo này không những rẻ, chất vải còn rất dễ chịu nữa.
This top is not only cheap, the fabric is also very comfortable.
这件衣服 不但便宜, 料子还 很舒服呢。
呢件衫 唔單止平, 質料仲 好舒服添。
7

Ceoi4 zo2 deoi3 haai4 zi1 ngoi6, kei4 taa1 je5 dou1 maai5 cai4 saai3 laa3.
Ngoài đôi giày ra thì, mấy thứ khác đều mua đủ hết rồi.
Apart from the shoes besides, the other things are all bought already.
除了那双鞋 之外, 其他东西 都买齐了。
除咗對鞋 之外, 其他嘢 都買齊晒喇。
8

Si3 saam1 ge3 si4 hau6, gei3 dak1 tai2 haa5 zau6 hau2 zaak3 m4 zaak3.
Lúc thử đồ, nhớ xem thử tay áo có chật không.
When you try clothes on, remember to check whether the cuffs are tight.
试衣服的时候, 记得看看 袖口窄不窄。
試衫嘅時候, 記得睇吓 袖口窄唔窄。
9

Nei5 jiu3 hak1 sik1 ding6 hai6 baak6 sik1, faai3 di1 gaan2 aa1 maa3.
Em lấy màu đen hay là màu trắng, chọn nhanh lên nào.
Do you want the black one or the white one, hurry up and choose.
你要黑色 还是白色, 快点儿挑吧。
你要黑色 定係白色, 快啲揀吖嘛。
10

Nei5 zoek3 ni1 tiu4 kwan4 hou2 ci5 dong1 nin4 gam2 hau6 saang1 gaa3.
Em mặc cái đầm này giống như hồi đó vậy trẻ trung đó.
You in this dress look just like back then, so young.
你穿这条裙子 好像当年那样 年轻呢。
你着呢條裙 好似當年咁 後生㗎。
11

Dim2 gaai2 nei5 gaan2 zo2 gam3 noi6, dou1 gaan2 m4 dou2 aa3?
Sao em chọn lâu vậy, mà vẫn chưa chọn được?
Why do you pick for so long, and still can't decide?
为什么你 挑了这么久, 都挑不出来呀?
點解你 揀咗咁耐, 都揀唔到呀?
12

Nei5 bong1 ngo5 tai2 haa5 ngaam1 m4 ngaam1 zoek3, m4 hou2 bei2 cin2 zyu6.
Em coi giùm anh có vừa không, đừng trả tiền vội.
Help me have a look whether it fits, don't pay just yet.
你帮我看看 合不合身, 先别付钱。
你幫我睇吓 啱唔啱着, 唔好畀錢住。
Từ vựng hôm nayToday’s vocabulary今日词汇
gaan2
chọn, lựa
to pick, to choose
挑
揀
ngaam1 zoek3
vừa người, hợp dáng
fits well
合身
啱着
suk1 seoi2
bị rút (vải)
to shrink
缩水
縮水
gaam2 gaa3
giảm giá
on sale, marked down
打折
減價
seon6 bin6
tiện thể
while you're at it
顺便
順便
gaau2 dim6
xong xuôi, giải quyết xong
all sorted, done
搞定
搞掂