Chào buổi sángGood morning早安Mỗi ngày một chút tiếng QuảngA little Cantonese every day — a brand-new web version!每天学一点粤语——全新网页版!
Tiếng Quảng · Giao tiếp hằng ngàyCantonese · Everyday conversation粤语 · 日常会话
Bạn bèFriends朋友
朋友 · pang4 jau5 · Ngày 22Day 22第22天
1
Jyu4 gwo2 nei5 gam1 maan5 dak1 haan4, bat1 jyu4 gaan2 gaan1 caan1 teng1 laa1.
Nếu bạn tối nay rảnh rỗi, chi bằng chọn một quán ăn đi.
If you are free tonight, how about we pick a restaurant.
如果你 今晚有空, 不如 挑家餐厅吧。
如果你 今晚得閒, 不如 揀間餐廳啦。
2
Seoi1 jin4 keoi5 hou2 mong4, daan6 hai6 dou1 wui5 cau1 hung1 king1 gai2 gaa3.
Tuy bạn ấy rất bận, nhưng vẫn sẽ tranh thủ thời gian để trò chuyện.
Although they are very busy, they still make time to chat.
虽然他 很忙, 但是还是会 抽空 聊天的。
雖然佢 好忙, 但係都會 抽空 傾偈㗎。
3
Jat1 gin3 dou2 lou5 pang4 jau5, ngo5 zau6 hoi1 sam1 dou3 gong2 m4 ting4.
Hễ vừa gặp bạn cũ, là mình liền vui đến mức nói không ngừng.
As soon as I see old friends, I then get so happy that I can't stop talking.
一见到 老朋友, 我就 开心得 说个不停。
一見到 老朋友, 我就 開心到 講唔停。
4
Ngo5 dei6 sik1 zo2 sap6 gei2 nin4, gam2 cing4 jyut6 lei4 jyut6 hou2 laa3.
Tụi mình quen nhau đã hơn mười năm, tình cảm ngày càng thân thiết.
We have known each other for over ten years, our bond keeps getting better.
我们 认识了 十几年, 感情 越来越好了。
我哋 識咗 十幾年, 感情 越嚟越好喇。
5
Jan1 wai6 keoi5 jiu3 faan1 gung1, so2 ji5 ngo5 dei6 ci4 di1 sin1 hoi1 ci2.
Vì bạn ấy phải đi làm, nên tụi mình trễ một chút mới bắt đầu.
Because they have to work, so we a bit later will start.
因为他 要上班, 所以我们 晚点 才开始。
因為佢 要返工, 所以我哋 遲啲 先開始。
6
Keoi5 m4 daan1 zi2 ceng2 sik6 faan6, zung6 sung3 lai5 mat6 bei2 ngo5 tim1.
Bạn ấy không những mời ăn cơm, mà còn tặng món quà cho mình nữa.
They not only treated me to a meal, but also gave a gift to me as well.
他不但 请吃饭, 还送 礼物 给我呢。
佢唔單止 請食飯, 仲送 禮物 畀我添。
7
Ceoi4 zo2 aa3 ming4 zi1 ngoi6, kei4 taa1 jan4 dou1 lei4 m4 dou2 wo3.
Ngoài A Minh ra, những người khác đều không đến được.
Apart from Ah Ming, everyone else can't make it.
除了 阿明之外, 其他人 都来不了呢。
除咗 阿明之外, 其他人 都嚟唔到喎。
8
Ngo5 dei6 hou2 ci5 hing1 dai6 gam2, seng4 jat6 jat1 cai4 tek3 bo1 maa3.
Tụi mình giống như anh em ruột vậy, suốt ngày rủ nhau đá banh mà.
We are just like brothers, always play soccer together.
我们好像 兄弟一样, 整天 一起踢球嘛。
我哋好似 兄弟咁, 成日 一齊踢波嘛。
9
Bin1 go3 ceng2 haak3 dou1 mou5 so2 wai6, zeoi3 gan2 jiu3 hoi1 sam1 ze1.
Ai đãi khách cũng không sao cả, quan trọng nhất là vui vẻ thôi.
Whoever treats us doesn't matter, the main thing is just having fun.
谁 请客 都无所谓, 最重要 开心就行。
邊個 請客 都冇所謂, 最緊要 開心啫。
10
Nei5 heoi3 wan2 keoi5 ge3 si4 hau6, seon6 bin2 bong1 ngo5 waan4 bun2 syu1.
Lúc bạn đi gặp bạn ấy thì, tiện thể giùm mình trả quyển sách.
When you go see them then, while you're at it help me return the book.
你去找他 的时候, 顺便 帮我 还本书。
你去搵佢 嘅時候, 順便 幫我 還本書。
11
Ngo5 m4 gei3 dak1 man6 keoi5, heoi3 jam2 caa4 ding6 hai6 sik6 faan6.
Mình quên mất hỏi bạn ấy, đi ăn điểm tâm hay là đi ăn cơm.
I forgot to ask them whether to go for yum cha or have a proper meal.
我忘了 问他, 去喝早茶 还是吃饭。
我唔記得 問佢, 去飲茶 定係食飯。
12
Hou2 zoi6 jau5 nei5 bong1 sau2, m4 hai6 ngo5 gaau2 m4 dim6 lo1.
May mà có bạn giúp một tay, chứ không thì mình lo không xuể.
Luckily you helped out, otherwise I couldn't have managed.
幸好 有你帮忙, 不然 我搞不定了。
好在 有你幫手, 唔係 我搞唔掂囉。
Từ vựng hôm nayToday’s vocabulary今日词汇
gaau2 dim6
lo xong xuôi, giải quyết ổn thỏa
get it done, sort it out
搞定
搞掂
lo xong xuôi, giải quyết ổn thỏa
get it done, sort it out
搞定
搞掂
mou5 so2 wai6
không sao cả, sao cũng được
doesn't matter, fine either way
无所谓
冇所謂
không sao cả, sao cũng được
doesn't matter, fine either way
无所谓
冇所謂
seon6 bin2
tiện thể, nhân tiện
while you're at it, by the way
顺便
順便
tiện thể, nhân tiện
while you're at it, by the way
顺便
順便
hou2 zoi6
may mà, cũng may
luckily, thankfully
幸好
好在
may mà, cũng may
luckily, thankfully
幸好
好在
m4 gei3 dak1
quên mất
to forget
忘记
唔記得
quên mất
to forget
忘记
唔記得
gaan2
chọn, lựa
to choose, to pick
挑选
揀
chọn, lựa
to choose, to pick
挑选
揀