Chào buổi sángGood morning早安Mỗi ngày một chút tiếng QuảngA little Cantonese every day — a brand-new web version!每天学一点粤语——全新网页版!
Tiếng Quảng · Giao tiếp hằng ngàyCantonese · Everyday conversation粤语 · 日常会话
Đi lại & xe cộGetting Around & Transport出行交通
搭車 · daap3 ce1 · Ngày 19Day 19第19天
1

Jyu4 gwo2 gon2 si4 gaan3, ngo5 dei6 bat1 jyu4 daap3 dik1 si2 laa1.
Nếu gấp thời gian, chúng mình chi bằng đi taxi nhé.
If we're in a hurry, we might as well take a taxi.
如果赶时间, 我们不如 坐出租车吧。
如果趕時間, 我哋不如 搭的士啦。
2

Gam1 ziu1 dei6 tit3 bik1 dou3 ngo5 caa1 di1 tau3 m4 dou2 hei3 wo3.
Tàu điện sáng nay chen chúc tới mức em suýt không thở nổi.
The subway this morning was so packed that I almost couldn't breathe.
今早地铁 挤得我 差点喘不过气来。
今朝地鐵 逼到我 差啲透唔到氣喎。
3

Seoi1 jin4 baa1 si2 peng4 di1, daan6 hai6 sak1 ce1 sak1 dou3 gui6 lo1.
Tuy xe buýt rẻ hơn, nhưng kẹt xe kẹt đến phát mệt.
Although the bus is cheaper, but the traffic jams wear you right out.
虽然公交车 便宜点, 但是堵车 堵得很累啊。
雖然巴士 平啲, 但係塞車 塞到攰囉。
4

Jat1 lok6 jyu5 zau6 zit6 m4 dou2 dik1 si2 gaa3 laa3.
Hễ trời mưa xuống là không vẫy được taxi nào luôn.
As soon as it rains you can't flag down a taxi at all.
一下雨 就拦不到 出租车了。
一落雨 就截唔到 的士㗎喇。
5

Nei5 gei3 dak1 paak3 zo2 kaat1 sin1 hou2 soeng5 ce1 aa3.
Anh nhớ quẹt thẻ trước đã rồi hãy lên xe nhé.
Remember to tap your card first before you board.
你记得 先刷卡 再上车啊。
你記得 拍咗卡先 好上車呀。
6

Ni1 tiu4 lou6 jyut6 lai4 jyut6 sak1, bat1 jyu4 zyun3 dai6 ji6 tiu4 laa1.
Con đường này càng lúc càng kẹt, chi bằng đổi qua đường khác đi.
This road is getting more and more jammed, we'd better switch to another one.
这条路 越来越堵, 不如换 另一条吧。
呢條路 越嚟越塞, 不如轉 第二條啦。
7

Jan1 wai6 gaa3 ce1 waai6 zo2, so2 ji5 gam1 jat6 jiu3 daap3 fo2 ce1.
Vì chiếc xe hỏng rồi, nên hôm nay phải đi tàu lửa.
Because the car broke down, so today we have to take the train.
因为车子 坏了, 所以今天 要坐火车。
因為架車 壞咗, 所以今日 要搭火車。
8

Gam1 jat6 m4 daan1 zi2 sak1 ce1, zung6 lok6 daai6 jyu5 tim1.
Hôm nay không chỉ kẹt xe, mà còn mưa to nữa chứ.
Today not only was the traffic jammed, it also poured with rain.
今天不但 堵车, 还下大雨呢。
今日唔單止 塞車, 仲落大雨添。
9

Lok6 ce1 zi1 hau6 seon6 bin6 bong1 ngo5 maai5 zi1 seoi2 laa1.
Xuống xe rồi anh tiện thể giúp em mua chai nước nhé.
After you get off grab me a bottle of water.
下车之后 顺便帮我 买瓶水吧。
落車之後 順便幫我 買支水啦。
10

Nei5 daap3 ce1 ge3 si4 hau6, gei3 zyu6 tai2 sat6 go3 doi2 aa3.
Lúc anh đi xe những lúc đó, nhớ trông chừng cái túi cho kỹ nhé.
When you're riding on public transport, remember to keep an eye on your bag.
你坐车 的时候, 记得看好 你的包啊。
你搭車 嘅時候, 記住睇實 個袋呀。
11

Nei5 soeng2 daap3 din6 ce1 ding6 hai6 daap3 dou6 leon4 gwo3 deoi3 min6 aa3?
Anh muốn đi xe điện hay là đi phà qua bên kia?
Do you want to take the tram or take the ferry to get across?
你想坐电车 还是 坐渡轮 过对面呢?
你想搭電車 定係 搭渡輪 過對面呀?
12

Hou2 zoi6 zou2 zo2 ceot1 mun4, m4 hai6 zau6 gon2 m4 cit3 laa3.
May mà sớm ra khỏi nhà, không thì trễ mất rồi.
Luckily we left the house early, otherwise we wouldn't have made it.
好在早点 出门, 不然就 赶不上了。
好在早咗 出門, 唔係就 趕唔切喇。
Từ vựng hôm nayToday’s vocabulary今日词汇
gon2 si4 gaan3
gấp, vội, chạy đua với giờ giấc
be in a hurry
赶时间
趕時間
gon2 m4 cit3
không kịp, trễ mất
can't make it in time
赶不上
趕唔切
zit6 dik1 si2
vẫy taxi
flag down a taxi
拦出租车
截的士
paak3 kaat1
quẹt thẻ (lên xe)
tap the travel card
刷卡
拍卡
seon6 bin6
tiện thể, nhân tiện
while you're at it
顺便
順便
hou2 zoi6
may mà, cũng may
luckily, thankfully
幸亏
好在