Chào buổi sángGood morning早安Mỗi ngày một chút tiếng QuảngA little Cantonese every day每天学一点粤语
Tiếng Quảng · Khoá nềnCantonese · Foundation粤语 · 基础课
Du lịchTravel旅行
旅行 · leoi5 hang4 · Ngày 18 · Cấp 2Day 18 · Level 2第18天 · 第2级

Tuần sau hai vợ chồng đi Nhật. Tối nay ở nhà, hai người bàn chuyện vé, khách sạn, hành lý và quà mang về.The couple fly to Japan next week. At home tonight they talk through tickets, the hotel, packing and souvenirs.夫妻俩下星期去日本。今晚在家商量机票、酒店、行李和手信。 Bấm ▶ để nghe cả câu, bấm từng chữ để nghe riêng.Tap ▶ for the whole line, tap a word to hear it alone.点 ▶ 听整句,点单词听单独发音。

Bài căn bản:Basics:基础课: Tập phát âmPronunciation发音 · Tập viết chữWriting写字

Hội thoạiDialogue对话
1
Seoi1 jin4 gei1 piu3 gwai3 zo2 siu2 siu2, daan6 hai6 ni1 go3 gwai3 zit3 heoi3 jat6 bun2 zeoi3 syu1 fuk6 gaa3.
Tuy vé máy bay đắt hơn một chút, nhưng mùa này đi Nhật là thoải mái nhất.
Although the plane ticket is a bit pricier, but this season going to Japan is the most comfortable.
虽然机票 贵了一点, 但是这个季节 去日本 最舒服。
雖然機票 貴咗少少, 但係呢個季節 去日本 最舒服㗎。
ChồngHusband丈夫Tuy vé máy bay đắt hơn một chút, nhưng đi Nhật mùa này là thoải mái nhất.Although the plane tickets are a bit pricier, this is the most pleasant season to go to Japan.虽然机票贵了一点,但是这个季节去日本最舒服。
2
Jyu4 gwo2 nei5 gam1 maan5 zou2 di1 sau1 gung1, ngo5 dei6 zau6 jat1 cai4 zap1 hang4 lei5 laa1.
Nếu tối nay anh tan làm sớm chút, thì mình cùng nhau soạn hành lý nhé.
If tonight you finish work a bit earlier, then we'll together pack the luggage.
如果你今晚 早点下班, 我们就一起 收拾行李吧。
如果你今晚 早啲收工, 我哋就一齊 執行李啦。
VợWife妻子Nếu tối nay anh tan làm sớm chút thì mình cùng nhau soạn hành lý nhé.If you finish work a bit early tonight, let's pack our bags together.如果你今晚早点下班,我们就一起收拾行李吧。
3
Ngo5 jat1 nam2 dou2 haa6 go3 lai5 baai3 heoi3 leoi5 hang4, zau6 hoi1 sam1 dou3 fan3 m4 zoek6 laa3.
Em cứ hễ nghĩ tới tuần sau đi du lịch, là vui tới mức ngủ không được.
The moment I think of next week going travelling, I get so happy that I can't fall asleep.
我一想到 下个星期 去旅行, 就开心得 睡不着了。
我一諗到 下個禮拜 去旅行, 就開心到 瞓唔着喇。
VợWife妻子Cứ hễ nghĩ tới tuần sau đi du lịch là em vui tới mức ngủ không được.Whenever I think about going on a trip next week, I'm so excited I can't sleep.我一想到下个星期去旅行,就开心得睡不着了。
4
Gei3 dak1 ceot1 mun4 zi1 cin4, gim2 caa4 haa5 wu6 ziu3 tung4 cung1 din6 hei3 sin1.
Nhớ trước khi ra khỏi nhà, kiểm tra thử hộ chiếu với cục sạc trước đã.
Remember before leaving home, check the passport and the charger first.
记得 出门之前, 检查一下 护照和 充电器。
記得 出門之前, 檢查吓 護照同 充電器先。
ChồngHusband丈夫Nhớ kiểm tra hộ chiếu với cục sạc trước khi ra khỏi nhà đó nghen.Before you leave the house, remember to check your passport and charger first.记得出门之前,先检查一下护照和充电器。
5
Jan1 wai6 ni1 gaan1 zau2 dim3 kan5 dei6 tit3 zaam6, so2 ji5 ngo5 dei6 heoi3 bin1 dou6 dou1 fong1 bin6 lo1.
Vì khách sạn này gần ga tàu điện, nên tụi mình đi đâu cũng tiện.
Because this hotel is near the subway station, so we go wherever and it's all convenient.
因为这家酒店 离地铁站近, 所以我们 去哪里 都方便。
因為呢間酒店 近地鐵站, 所以我哋 去邊度 都方便囉。
VợWife妻子Vì khách sạn này gần ga tàu điện nên tụi mình đi đâu cũng tiện.Because this hotel is close to the subway station, it's easy for us to get anywhere.因为这家酒店靠近地铁站,所以我们去哪儿都方便。
6
Ni1 go3 hang4 cing4 m4 daan1 zi2 baau1 zou2 caan1, zung6 jau5 wan1 cyun4 zam3 tim1.
Chuyến này không những bao ăn sáng, mà còn có suối nước nóng để ngâm nữa.
This itinerary not only includes breakfast, there's also a hot spring to soak in as well.
这个行程 不但 包早餐, 还有温泉 可以泡。
呢個行程 唔單止 包早餐, 仲有溫泉 浸添。
ChồngHusband丈夫Chuyến này không những bao ăn sáng mà còn có suối nước nóng để ngâm nữa.This itinerary not only includes breakfast, there's a hot spring to soak in too.这个行程不但包早餐,还可以泡温泉呢。
7
Ceoi4 zo2 maai5 sau2 seon3 zi1 ngoi6, nei5 zung6 jau5 me1 soeng2 daai3 faan1 uk1 kei2 aa3?
Ngoài chuyện mua quà mang về, anh còn có gì muốn đem về nhà không?
Besides buying souvenirs, what else do you want to bring home?
除了 买特产之外, 你还有什么 想带回家?
除咗 買手信之外, 你仲有咩 想帶返屋企呀?
VợWife妻子Ngoài chuyện mua quà mang về, anh còn muốn đem gì về nhà nữa không?Apart from buying souvenirs, what else do you want to bring home?除了买手信以外,你还有什么想带回家的?
8
Syu2 gaa3 gei1 coeng4 jyut6 lai4 jyut6 do1 jan4, ngo5 dei6 jyu6 zou2 loeng5 go3 zung1 ceot1 mun4 maa3.
Sân bay dịp hè càng ngày càng đông, mình đi sớm trước hai tiếng cho chắc mà.
The airport during summer holidays gets more and more crowded, we'll head out two hours earlier, right.
暑假机场 越来越多人, 我们提前 两个小时出门嘛。
暑假機場 越嚟越多人, 我哋預早 兩個鐘出門嘛。
ChồngHusband丈夫Sân bay dịp hè càng ngày càng đông, mình đi sớm hai tiếng cho chắc mà.The airport gets more and more crowded in the summer holidays, so let's leave two hours early.暑假机场人越来越多,我们提前两个小时出门吧。
9
Nei5 soeng2 gaan2 co5 fo2 ce1 heoi3, ding6 hai6 zou1 gaa3 ce1 zi6 gei2 zaa1 aa3?
Anh muốn chọn đi bằng tàu lửa, hay là thuê xe rồi tự mình lái?
Do you want to pick going by train, or renting a car and driving it ourselves?
你想选 坐火车去, 还是租辆车 自己开?
你想揀 坐火車去, 定係租架車 自己揸呀?
VợWife妻子Anh muốn chọn đi bằng tàu lửa, hay là thuê xe rồi tự mình lái?Do you want to take the train, or rent a car and drive ourselves?你想坐火车去,还是租辆车自己开?
10
Ni1 dou6 di1 fung1 ging2 hou2 ci5 ming4 seon3 pin2 gam3 leng3, faai3 di1 jing2 do1 gei2 zoeng1 soeng2 laa1.
Phong cảnh ở đây đẹp như tấm bưu thiếp, mau chụp thêm mấy tấm hình đi.
The scenery here is as pretty as a postcard, quickly take a few more photos.
这里的风景 像明信片一样漂亮, 快点多拍 几张照片吧。
呢度啲風景 好似明信片咁靚, 快啲影多 幾張相啦。
ChồngHusband丈夫Phong cảnh ở đây đẹp như tấm bưu thiếp, mau chụp thêm mấy tấm hình đi.The scenery here is as pretty as a postcard — quick, take a few more photos.这里的风景像明信片一样漂亮,快多拍几张照片吧。
11
Soeng6 ci3 ngo5 dei6 heoi3 toi4 waan1 ge3 si4 hau6, hou2 zoi6 nei5 zou2 zo2 deng6 zau2 dim3 wo3.
Lần trước tụi mình lúc đi Đài Loan, may mà anh đặt khách sạn sớm đó.
Last time we when we went to Taiwan, luckily you booked the hotel early.
上次我们 去台湾的时候, 幸亏你 早订了酒店。
上次我哋 去台灣嘅時候, 好在你 早咗訂酒店喎。
VợWife妻子Lần trước lúc tụi mình đi Đài Loan, may mà anh đặt khách sạn sớm đó.Last time we went to Taiwan, luckily you booked the hotel early.上次我们去台湾的时候,幸亏你早就订了酒店。
12
Nei5 bong1 ngo5 tai2 haa5 zoeng1 dei6 tou4, seon6 bin6 gaau2 dim6 maai4 gam1 maan5 sik6 mat1 hou2 maa3?
Anh giúp em xem thử tấm bản đồ, tiện thể lo luôn tối nay ăn gì nha?
Help me take a look at the map, and while at it settle what we're eating tonight, okay?
你帮我 看一下地图, 顺便搞定 今晚吃什么好吗?
你幫我 睇吓張地圖, 順便搞掂埋 今晚食乜好嗎?
VợWife妻子Anh xem giúp em tấm bản đồ, tiện thể lo luôn tối nay ăn gì nha?Can you check the map for me, and while you're at it, sort out what we're eating tonight?你帮我看看地图,顺便把今晚吃什么也搞定,好吗?
Phát âm hôm nayToday's pronunciation今日发音
eo và oe — tròn môi khi nói “ơ”eo and oe — rounded lipseo 和 oe —— 圆唇音

oe: chu môi tròn như sắp huýt sáo rồi nói “ơ” dài: 張 zoeng1, 相 soeng2, 想 soeng2.oe: round your lips as if to whistle and say a long “er”: 張 zoeng1, 相 soeng2, 想 soeng2.oe:嘴唇撮圆像要吹口哨,再发长长的“ơ”:張 zoeng1、相 soeng2、想 soeng2。

eo: cũng tròn môi nhưng ngắn hơn, và luôn có -i, -n hoặc -t theo sau: 去 heoi3, 信 seon3, 順 seon6, 出 ceot1.eo: also rounded but shorter, and always followed by -i, -n or -t: 去 heoi3, 信 seon3, 順 seon6, 出 ceot1.eo:同样圆唇但较短,后面一定跟 -i、-n 或 -t:去 heoi3、信 seon3、順 seon6、出 ceot1。

Người Việt hay đọc 去 heoi3 thành “hơi” môi dẹt. Giữ môi tròn suốt cả âm mới đúng.Vietnamese speakers often say 去 heoi3 like a flat-lipped “hơi”. Keep the lips rounded the whole way through.越南人常把去 heoi3 读成扁唇的“hơi”。整个音都要保持圆唇。

手信sau2 seon3quà mang vềsouvenir gift手信,特产礼物

順便seon6 bin6tiện thểwhile you're at it顺便

影相jing2 soeng2chụp hìnhto take photos拍照

張地圖zoeng1 dei6 tou4tấm bản đồthe map那张地图

出門ceot1 mun4ra khỏi nhàto leave the house出门

去旅行heoi3 leoi5 hang4đi du lịchto go travelling去旅行
Ngữ pháp hôm nayToday's grammar今日语法
雖然… 但係… — tuy… nhưng…雖然… 但係… — although…, (but)…雖然……但係…… —— 虽然……但是……

Giống hệt tiếng Việt: 雖然 seoi1 jin4 = “tuy”, 但係 daan6 hai6 = “nhưng”. Hai chữ đi thành cặp.Just like Vietnamese “tuy… nhưng…”: 雖然 seoi1 jin4 = although, 但係 daan6 hai6 = but. They come as a pair.和普通话一样:雖然 = 虽然,但係 = 但是,两个词成对使用。

Vế 雖然 nói điều bất lợi, vế 但係 nói điều mình coi trọng: 雖然貴,但係好舒服 = tuy đắt nhưng rất thoải mái.The 雖然 part gives the drawback; the 但係 part gives what really counts: 雖然貴,但係好舒服 = it's pricey, but very comfortable.雖然后面讲不利的一面,但係后面讲真正的重点:雖然貴,但係好舒服。

Nói nhanh, người Hồng Kông hay bỏ 雖然 chỉ giữ 但係, hoặc đổi 但係 thành 不過 bat1 gwo3.In fast speech people often drop 雖然 and keep only 但係, or swap 但係 for 不過 bat1 gwo3.说得快时常省掉雖然,只留但係,或把但係换成不過。

Chủ ngữ đứng trước hay sau 雖然 đều được: 雖然佢好忙 = 佢雖然好忙.The subject can go before or after 雖然: 雖然佢好忙 = 佢雖然好忙.主语放在雖然前后都可以:雖然佢好忙 = 佢雖然好忙。

3 mẫu câu dùng ngay3 patterns to use today3个马上能用的句型

雖然好攰,但係好開心。Seoi1 jin4 hou2 gui6, daan6 hai6 hou2 hoi1 sam1.Tuy mệt nhưng vui lắm.I'm tired, but really happy.虽然很累,但是很开心。

雖然落雨,但係我哋都去。Seoi1 jin4 lok6 jyu5, daan6 hai6 ngo5 dei6 dou1 heoi3.Tuy trời mưa nhưng mình vẫn đi.Even though it's raining, we're still going.虽然下雨,但是我们还是去。

佢雖然好忙,但係都會打電話畀我。Keoi5 seoi1 jin4 hou2 mong4, daan6 hai6 dou1 wui5 daa2 din6 waa2 bei2 ngo5.Anh ấy tuy bận nhưng vẫn gọi điện cho em.Although he's busy, he still calls me.他虽然很忙,但还是会给我打电话。
Mẹo:Tip:小贴士: Tiếng Anh chỉ dùng một trong hai chữ, nhưng tiếng Quảng giống tiếng Việt: nói cả cặp 雖然… 但係… là tự nhiên nhất.English uses either “although” or “but”, never both. Cantonese is like Vietnamese and Mandarin: the full pair 雖然… 但係… sounds most natural.英语只能用 although 或 but 其中一个,粤语和普通话一样,雖然……但係……成对使用最自然。
Từ vựng hôm nayToday's vocabulary今日词汇
zap1 hang4 lei5soạn hành lý, xếp va lito pack luggage收拾行李執行李
gaau2 dim6lo xong, giải quyết xongto get something done, to settle搞定搞掂
gaan2chọn, lựato pick, to choose挑选揀
seon6 bin6tiện thể, nhân tiệnwhile you're at it, by the way顺便順便
hou2 zoi6may mà, may làluckily, fortunately幸亏好在
sau2 seon3quà mang về cho người thânsouvenir brought back for others特产礼物手信
Tập viết chữWriting practice练习写字

Chọn một chữ rồi viết vào ô, từng nét theo đúng thứ tự. Máy tính viết bằng chuột, iPhone bằng ngón tay, iPad bằng Apple Pencil.Pick a character and write it in the box, stroke by stroke in order. Use a mouse, your finger, or an Apple Pencil.选一个字,在格子里按笔顺一笔一笔写。电脑用鼠标,iPhone 用手指,iPad 用 Apple Pencil。

Chữ Quảng riêngA Cantonese-only character粤语专用字
嘅

ge3

口hau2cái miệng — dấu hiệu chữ ghi tiếng nóimouth — marks a spoken word口——表示口语用字既gei3đã (chỉ cho mượn âm gần giống)already (lends only a similar sound)既(只借相近的读音)

嘅 ge3 là chữ “của” và chữ nối của tiếng Quảng, giống 的 trong tiếng Phổ thông: 我嘅 = của em, 去台灣嘅時候 = lúc đi Đài Loan. Chữ ghép từ 口 (chữ khẩu ngữ) và 既 gei3 gợi âm.嘅 ge3 is Cantonese for “'s” and the linking word, like Mandarin 的: 我嘅 = mine, 去台灣嘅時候 = when we went to Taiwan. It's made of 口 (spoken word) plus 既 gei3 for the sound.嘅 ge3 相当于普通话的“的”:我嘅 = 我的,去台灣嘅時候 = 去台湾的时候。由口(口语字)加上既 gei3(表音)组成。

Tự luyệnPractise自己练习

Nói to câu trả lời trước, rồi mới bấm để xem.Say your answer out loud first, then tap to check.先大声说出答案,再点开核对。

1. Hỏi chồng: anh muốn đi tàu lửa hay thuê xe?Ask your husband: do you want to take the train or rent a car?问丈夫:你想坐火车还是租车?

你想搭火車定係租車呀?Nei5 soeng2 daap3 fo2 ce1 ding6 hai6 zou1 ce1 aa3?
2. Nói: tối nay mình cùng soạn hành lý nhé.Say: let's pack our bags together tonight.说:今晚我们一起收拾行李吧。

今晚我哋一齊執行李啦。Gam1 maan5 ngo5 dei6 jat1 cai4 zap1 hang4 lei5 laa1.
3. Nói: tuy đắt một chút nhưng thoải mái lắm.Say: it's a bit pricier, but really comfortable.说:虽然贵一点,但是很舒服。

雖然貴少少,但係好舒服。Seoi1 jin4 gwai3 siu2 siu2, daan6 hai6 hou2 syu1 fuk6.
4. Nhắc chồng: nhớ kiểm tra hộ chiếu trước nhé.Remind your husband: check your passport first.提醒丈夫:记得先检查护照。

記得檢查吓護照先呀。Gei3 dak1 gim2 caa4 haa5 wu6 ziu3 sin1 aa3.
5. Hỏi chồng: anh muốn mua quà gì mang về?Ask your husband: what souvenirs do you want to buy?问丈夫:你想买什么手信?

你想買咩手信呀?Nei5 soeng2 maai5 me1 sau2 seon3 aa3?
Bài tập nghe và điềnListening and fill-in听力和填空

Nghe rồi chọn nghĩa đúng, sau đó điền mảnh còn thiếu vào câu hội thoại.Listen and pick the meaning, then fill the missing piece of a dialogue line.先听音选意思,再把对话里缺的词块补上。

Nối từMatch the words连连看

Bấm một ô chữ Quảng (có tiếng đọc), rồi bấm nghĩa đúng. Xong sẽ trộn lại.Tap a Cantonese card (it plays the sound), then tap its meaning. It reshuffles when you finish.先点一个粤语词(会读出来),再点它的意思。完成后会重新打乱。

Đang mở trò chơi…Loading the game…正在加载游戏…

Ghép câuBuild the sentence排句子

Đọc nghĩa, rồi bấm các mảnh theo đúng thứ tự. Bấm lại một mảnh để trả nó về.Read the meaning, then tap the pieces in order. Tap a piece again to put it back.看意思,按顺序点出词块。再点一次可以放回去。