Chào buổi sángGood morning早安Mỗi ngày một chút tiếng QuảngA little Cantonese every day每天学一点粤语
Tiếng Quảng · Khoá nềnCantonese · Foundation粤语 · 基础课
Lễ Tết & chúc mừngFestivals & Celebrations节日
節日 · zit3 jat6 · Ngày 28 · Cấp 2Day 28 · Level 2第28天 · 第2级

Hai vợ chồng bàn chuyện các dịp lễ trong năm: Tết, sinh nhật, kỷ niệm ngày cưới, Trung Thu.The couple talk through the year's occasions: Lunar New Year, birthdays, their anniversary and Mid-Autumn.夫妻俩聊一年里的节日:过年、生日、结婚纪念日、中秋。 Bấm ▶ để nghe cả câu, bấm từng chữ để nghe riêng.Tap ▶ for the whole line, tap a word to hear it alone.点 ▶ 听整句,点单词听单独发音。

Bài căn bản:Basics:基础课: Tập phát âmPronunciation发音 · Tập viết chữWriting写字

Hội thoạiDialogue对话
1
Jat1 dou3 gwo3 nin4, uk1 kei2 zau6 wui5 gwaa3 saai3 di1 fai1 ceon1 tung4 dang1 lung4.
Vừa đến Tết, nhà thì sẽ treo hết câu đối đỏ và đèn lồng.
As soon as New Year arrives, the house will hang up all the spring couplets and lanterns.
一到过年, 家里就会 挂满春联 和灯笼。
一到過年, 屋企就會 掛晒啲揮春 同燈籠。
ChồngHusband丈夫Hễ tới Tết là nhà sẽ treo đầy câu đối đỏ với đèn lồng.Whenever New Year comes, the house gets covered in spring couplets and lanterns.一到过年,家里就会挂满挥春和灯笼。
2
Jyu4 gwo2 gam1 nin4 joek3 maai4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 sik6 tyun4 nin4 faan6, ngo5 dei6 zau6 jiu3 zou2 di1 deng6 toi2.
Nếu năm nay hẹn cả nhà cùng ăn cơm tất niên, chúng mình thì phải đặt bàn sớm hơn.
If this year invite the whole family to eat reunion dinner together, then we need to book a table earlier.
如果今年 约上家人 一起吃团年饭, 我们就要 早点订桌。
如果今年 約埋屋企人 一齊食團年飯, 我哋就要 早啲訂枱。
ChồngHusband丈夫Nếu năm nay hẹn cả nhà cùng ăn cơm tất niên thì mình phải đặt bàn sớm.If we're getting the whole family together for the reunion dinner this year, we need to book a table early.如果今年约上家人一起吃团年饭,我们就要早点订位。
3
Seoi1 jin4 paai3 lai6 si6 hou2 sai2 cin2, daan6 hai6 tai2 zyu6 di1 sai3 lou6 hoi1 sam1 gam2, dou1 zik6 gaa3.
Tuy phát lì xì khá tốn tiền, nhưng nhìn thấy mấy đứa nhỏ vui vậy, cũng đáng mà.
Although giving red packets costs quite a lot, but seeing the kids being happy like that, it's worth it.
虽然发红包 挺花钱, 但是看着 小孩子开心的样子, 也值得。
雖然派利是 好使錢, 但係睇住 啲細路開心咁, 都值㗎。
VợWife妻子Tuy lì xì tốn tiền thật, nhưng nhìn bọn trẻ vui như vậy thì cũng đáng.Giving red packets costs a lot, but seeing the kids so happy makes it worth it.虽然派红包很花钱,但是看着孩子们那么开心,也值得。
4
Nei5 gam1 nin4 saang1 jat6 soeng2 dim2 hing3 zuk1 aa3, ding6 hai6 tung4 gau6 si4 jat1 joeng6 heoi3 go2 gaan1 caan1 teng1 ne1?
Sinh nhật năm nay của em muốn ăn mừng thế nào, hay là như trước kia vẫn đi nhà hàng đó?
Your birthday this year how do you want to celebrate, or like before go to that same restaurant?
你今年生日 想怎么庆祝呀, 还是像以前 一样去那家餐厅呢?
你今年生日 想點慶祝呀, 定係同舊時 一樣去嗰間餐廳呢?
ChồngHusband丈夫Sinh nhật năm nay em muốn ăn mừng thế nào, hay vẫn đi nhà hàng đó như mọi năm?How do you want to celebrate your birthday this year? Or shall we go to that restaurant like before?你今年生日想怎么庆祝?还是像以前一样去那家餐厅呢?
5
Ngo5 dei6 git3 fan1 gei2 nim6 jat6 zau6 lai4 dou3 laa3, nei5 m4 hou2 jau6 waa6 m4 gei3 dak1 zo2 maa3.
Kỷ niệm ngày cưới của mình sắp tới rồi đó, anh đừng lại nói quên mất nhé.
Our wedding anniversary is coming soon, don't say again that you forgot.
我们结婚纪念日 就快到了, 你别又说 忘记了嘛。
我哋結婚紀念日 就嚟到喇, 你唔好又話 唔記得咗嘛。
VợWife妻子Sắp tới kỷ niệm ngày cưới rồi, anh đừng có lại nói là quên mất nhé.Our wedding anniversary is coming up — don't you tell me you've forgotten again.我们的结婚纪念日快到了,你别又说忘了啊。
6
Jyut6 lai4 jyut6 do1 jan4 zung1 ji3 hai2 sing3 daan3 zit3 go2 zan6 heoi3 jat6 bun2 tai2 dang1 sik1 gaa3 laa3.
Càng ngày càng nhiều người thích vào dịp Giáng Sinh lúc đó đi Nhật ngắm đèn trang trí đấy.
More and more people like during Christmas at that time go to Japan to see the light displays.
越来越多人 喜欢在圣诞节 那时候去日本 看灯饰了。
越嚟越多人 鍾意喺聖誕節 嗰陣去日本 睇燈飾㗎喇。
ChồngHusband丈夫Càng ngày càng nhiều người thích đi Nhật dịp Giáng Sinh để ngắm đèn trang trí.More and more people like going to Japan at Christmas to see the light displays.越来越多人喜欢在圣诞节的时候去日本看灯饰了。
7
Ceoi4 zo2 maai5 lai5 mat6 zi1 ngoi6, bat1 jyu4 ngo5 dei6 jat1 cai4 zing2 go3 daan6 gou1 hing3 zuk1 laa1.
Ngoài mua quà ra, hay là mình cùng nhau làm bánh để ăn mừng nhé.
Besides buying gifts aside from, how about we make a cake together to celebrate.
除了买礼物 之外, 不如我们 一起做个蛋糕 庆祝吧。
除咗買禮物 之外, 不如我哋 一齊整個蛋糕 慶祝啦。
VợWife妻子Ngoài mua quà ra, hay là mình cùng làm một cái bánh kem để ăn mừng nhé.Besides buying presents, why don't we make a cake together to celebrate?除了买礼物以外,不如我们一起做个蛋糕庆祝吧。
8
Jan1 wai6 gam1 nin4 zung1 cau1 hai2 gaa3 kei4, so2 ji5 ngo5 dei6 ho2 ji5 maan6 maan2 soeng2 jyut6 m4 sai2 gap1 zyu6 faan1 uk1 kei2.
Vì Trung Thu năm nay rơi vào ngày nghỉ, nên mình có thể từ từ ngắm trăng khỏi cần vội về nhà.
Because this year's Mid-Autumn falls on a holiday, so we can slowly enjoy the moon without rushing home.
因为今年中秋 在假期, 所以我们可以 慢慢赏月 不用急着回家。
因為今年中秋 喺假期, 所以我哋可以 慢慢賞月 唔使急住返屋企。
ChồngHusband丈夫Vì Trung Thu năm nay rơi vào ngày nghỉ nên mình có thể thong thả ngắm trăng, khỏi vội về nhà.Since Mid-Autumn falls on a holiday this year, we can take our time admiring the moon without rushing home.因为今年中秋在假期,所以我们可以慢慢赏月,不用急着回家。
9
Bong1 ngo5 nam2 haa5 sung3 me1 saang1 jat6 lai5 mat6 bei2 aa3 maa1 sin1, keoi5 waa6 m4 sai2 gam3 po3 fai3 gaa3 wo3.
Giúp anh nghĩ xem tặng quà sinh nhật gì cho mẹ trước đã, bà bảo khỏi cần tốn kém vậy đâu.
Help me think what birthday gift to give to mom first, she said no need to spend that much.
帮我想想 送什么生日礼物 给妈妈先, 她说不用 那么破费。
幫我諗吓 送咩生日禮物 畀阿媽先, 佢話唔使 咁破費㗎喎。
ChồngHusband丈夫Em nghĩ giúp anh tặng mẹ quà sinh nhật gì trước đã, mẹ bảo không cần tốn kém vậy đâu.Help me think of a birthday present for Mum first — she says we don't need to spend so much.先帮我想想送什么生日礼物给妈妈,她说不用那么破费的。
10
M4 daan1 zi2 jiu3 zeon2 bei6 ho6 nin4 tong2 gwo2, zung6 jiu3 gei3 dak1 maai5 maai4 san1 ji1 fuk6 tim1.
Không chỉ phải chuẩn bị kẹo mứt Tết, còn phải nhớ mua thêm quần áo mới nữa.
Not only need to prepare New Year candies, also need to remember buy new clothes too.
不单要准备 贺年糖果, 还要记得 买新衣服呢。
唔單止要準備 賀年糖果, 仲要記得 買埋新衣服添。
VợWife妻子Không chỉ phải chuẩn bị kẹo mứt Tết, mà còn phải nhớ mua luôn quần áo mới nữa.We don't just need to get the New Year sweets ready — we also have to remember to buy new clothes.不但要准备贺年糖果,还要记得把新衣服也买了。
11
Hou2 ci5 gau6 nin4 gam2, gam1 ci3 gwo3 nin4 ngo5 dei6 dou1 hai6 gaan2 faan1 co1 jat1 heoi3 baai3 nin4 laa1.
Giống như năm ngoái vậy, Tết lần này mình vẫn cứ chọn mùng một để đi chúc Tết nhé.
Just like last year, this New Year we'll still choose the first day to go pay New Year visits.
好像去年那样, 这次过年 我们还是 选初一 去拜年吧。
好似舊年咁, 今次過年 我哋都係 揀返初一 去拜年啦。
ChồngHusband丈夫Giống năm ngoái, Tết này mình vẫn chọn mùng Một đi chúc Tết nhé.Like last year, let's go on our New Year visits on the first day again.像去年一样,这次过年我们还是选初一去拜年吧。
12
Dim2 gaai2 nei5 dei6 mui5 nin4 saang1 jat6 dou1 gam3 ci4 sin1 zi3 gaau2 dim6 di1 hing3 zuk1 on1 paai4 aa3?
Sao mà mấy người sinh nhật mỗi năm đều trễ vậy mới xong việc sắp xếp ăn mừng vậy?
How come you all every year's birthday always so late before sort out the celebration arrangements?
怎么你们 每年生日 都这么迟才 搞定庆祝安排呀?
點解你哋 每年生日 都咁遲先至 搞掂啲慶祝安排呀?
VợWife妻子Sao năm nào sinh nhật mấy anh cũng để trễ vậy mới lo xong việc tổ chức?Why do you lot always leave the birthday plans so late every year?为什么你们每年生日都这么晚才搞定庆祝安排?
Phát âm hôm nayToday's pronunciation今日发音
Vần yu — tròn môi nói “i”The yu vowel — say “ee” with rounded lips韵母 yu —— 圆唇发“i”

yu là âm “i” nhưng môi chu tròn, giống “u” tiếng Pháp. Tiếng Việt không có âm này nên cần tập.yu is an “ee” sound said with rounded lips, like French “u”. Vietnamese doesn't have it, so it needs practice.yu 是嘴唇拢圆发的“i”,像法语的 u、普通话的 ü。越南语没有这个音,需要练习。

Gặp trong bài: 團年飯 tyun4 nin4 faan6 (cơm tất niên), 賞月 soeng2 jyut6 (ngắm trăng), 如果 jyu4 gwo2 (nếu).In this lesson: 團年飯 tyun4 nin4 faan6 (reunion dinner), 賞月 soeng2 jyut6 (moon-gazing), 如果 jyu4 gwo2 (if).本课出现的:團年飯 tyun4 nin4 faan6(团年饭)、賞月 soeng2 jyut6(赏月)、如果 jyu4 gwo2(如果)。

Mẹo: giữ lưỡi như khi nói “i”, rồi chu môi như khi nói “u”. Đừng đọc thành “uy”.Tip: hold your tongue as for “ee”, then round your lips as for “oo”. Don't turn it into “wee”.窍门:舌头保持发“i”的位置,再把嘴唇拢圆成“u”。不要读成“uy”。

團年飯tyun4 nin4 faan6cơm tất niênreunion dinner团年饭

賞月soeng2 jyut6ngắm trăngto admire the moon赏月

魚jyu4cáfish鱼

書syu1sáchbook书

如果jyu4 gwo2nếuif如果
Ngữ pháp hôm nayToday's grammar今日语法
一… 就… — hễ / vừa… là…一… 就… — as soon as / whenever一……就…… —— 一……就……

一 jat1 đặt trước việc thứ nhất, 就 zau6 đặt trước việc xảy ra ngay sau đó: 一到過年,就掛揮春.一 jat1 goes before the first event, 就 zau6 before what follows right after: 一到過年,就掛揮春.“一 jat1”放在第一件事前面,“就 zau6”放在紧接着发生的事前面:一到過年,就掛揮春。

Nghĩa là “vừa… là…” (một lần) hoặc “hễ… là…” (lần nào cũng vậy). Ngữ cảnh sẽ cho biết.It means “as soon as” (one time) or “whenever” (every time) — context tells you which.可以是“刚……就……”(一次),也可以是“每逢……就……”(每次),看上下文。

Nếu vế sau có chủ ngữ khác thì chủ ngữ đứng trước 就: 一到過年,屋企就會…If the second part has its own subject, it goes before 就: 一到過年,屋企就會…如果后半句有自己的主语,主语放在“就”前面:一到過年,屋企就會……

Cấu trúc này giống hệt tiếng Phổ thông 一…就…, chỉ khác cách đọc.The structure is the same as Mandarin 一…就…; only the pronunciation differs.和普通话的“一……就……”完全一样,只是读音不同。

3 mẫu câu dùng ngay3 patterns to use today3个马上能用的句型

我一到屋企就打畀你。Ngo5 jat1 dou3 uk1 kei2 zau6 daa2 bei2 nei5.Em vừa về tới nhà là gọi cho anh.I'll call you as soon as I get home.我一到家就打给你。

佢一食辣嘢就肚痛。Keoi5 jat1 sik6 laat6 je5 zau6 tou5 tung3.Hễ ăn cay là anh ấy đau bụng.Whenever he eats spicy food, he gets a stomach ache.他一吃辣的东西就肚子疼。

一落雨就塞車。Jat1 lok6 jyu5 zau6 sak1 ce1.Hễ mưa là kẹt xe.Every time it rains, there's a traffic jam.一下雨就堵车。
Mẹo:Tip:小贴士: Đừng bỏ 就 — tiếng Việt có thể nói “về tới nhà gọi anh”, nhưng tiếng Quảng cần 就 để nối hai việc.Don't drop 就 — Cantonese needs it to link the two events.别漏掉“就”——粤语需要用“就”把两件事连起来。
Từ vựng hôm nayToday's vocabulary今日词汇
hing3 zuk1ăn mừng, chúc mừngto celebrate庆祝慶祝
lai6 si6lì xì, phong bao đỏred packet (money gift)红包利是
tyun4 nin4 faan6cơm tất niênreunion dinner团圆饭團年飯
gaau2 dim6xong, giải quyết xongto sort out / get done搞定搞掂
mou5 so2 wai6không sao, chẳng quan trọngdoesn't matter无所谓冇所謂
seon6 bin6tiện thể, nhân tiệnwhile at it / conveniently顺便順便
Tập viết chữWriting practice练习写字

Chọn một chữ rồi viết vào ô, từng nét theo đúng thứ tự. Máy tính viết bằng chuột, iPhone bằng ngón tay, iPad bằng Apple Pencil.Pick a character and write it in the box, stroke by stroke in order. Use a mouse, your finger, or an Apple Pencil.选一个字,在格子里按笔顺一笔一笔写。电脑用鼠标,iPhone 用手指,iPad 用 Apple Pencil。

Tự luyệnPractise自己练习

Nói to câu trả lời trước, rồi mới bấm để xem.Say your answer out loud first, then tap to check.先大声说出答案,再点开核对。

1. Chúc Tết: Cung hỷ phát tài!Give a New Year greeting: wishing you prosperity!拜年:恭喜发财!

恭喜發財!Gung1 hei2 faat3 coi4!
2. Nói: hễ tới Tết là nhà mình treo đèn lồng.Say: whenever New Year comes, we hang lanterns at home.说:一到过年,家里就挂灯笼。

一到過年,屋企就掛燈籠。Jat1 dou3 gwo3 nin4, uk1 kei2 zau6 gwaa3 dang1 lung4.
3. Hỏi chồng: sinh nhật năm nay anh muốn ăn mừng thế nào?Ask your husband: how do you want to celebrate your birthday this year?问丈夫:你今年生日想怎么庆祝?

你今年生日想點慶祝呀?Nei5 gam1 nin4 saang1 jat6 soeng2 dim2 hing3 zuk1 aa3?
4. Nói: mình phải đặt bàn sớm.Say: we need to book a table early.说:我们要早点订位。

我哋要早啲訂枱。Ngo5 dei6 jiu3 zou2 di1 deng6 toi2.
5. Nhắc chồng: anh đừng quên kỷ niệm ngày cưới nhé.Remind your husband: don't forget our wedding anniversary.提醒丈夫:别忘了结婚纪念日。

你唔好唔記得結婚紀念日呀。Nei5 m4 hou2 m4 gei3 dak1 git3 fan1 gei2 nim6 jat6 aa3.
Bài tập nghe và điềnListening and fill-in听力和填空

Nghe rồi chọn nghĩa đúng, sau đó điền mảnh còn thiếu vào câu hội thoại.Listen and pick the meaning, then fill the missing piece of a dialogue line.先听音选意思,再把对话里缺的词块补上。

Nối từMatch the words连连看

Bấm một ô chữ Quảng (có tiếng đọc), rồi bấm nghĩa đúng. Xong sẽ trộn lại.Tap a Cantonese card (it plays the sound), then tap its meaning. It reshuffles when you finish.先点一个粤语词(会读出来),再点它的意思。完成后会重新打乱。

Đang mở trò chơi…Loading the game…正在加载游戏…

Ghép câuBuild the sentence排句子

Đọc nghĩa, rồi bấm các mảnh theo đúng thứ tự. Bấm lại một mảnh để trả nó về.Read the meaning, then tap the pieces in order. Tap a piece again to put it back.看意思,按顺序点出词块。再点一次可以放回去。