Chào buổi sángGood morning早安Mỗi ngày một chút tiếng QuảngA little Cantonese every day每天学一点粤语
Tiếng Quảng · Khoá nềnCantonese · Foundation粤语 · 基础课
Du lịchTravel旅行
旅行 · leoi5 hang4 · Ngày 18 · Cấp 2Day 18 · Level 2第18天 · 第2级

Hai vợ chồng chuẩn bị đi du lịch: chọn nơi, đặt vé, soạn hành lý — rồi tới nơi chụp ảnh, mua quà.The couple get ready for a trip: picking a place, booking tickets, packing — then arriving, taking photos and buying souvenirs.夫妻俩准备去旅行:选地方、订机票、收拾行李,到了以后拍照、买手信。 Bấm ▶ để nghe cả câu, bấm từng chữ để nghe riêng.Tap ▶ for the whole line, tap a word to hear it alone.点 ▶ 听整句,点单词听单独发音。

Bài căn bản:Basics:基础课: Tập phát âmPronunciation发音 · Tập viết chữWriting写字

Hội thoạiDialogue对话
1
Bat1 jyu4 nei5 gaan2 laa1, ni1 ci3 ngo5 zan1 hai6 mou5 so2 wai6.
Hay là anh chọn nhé, lần này em thật sự không sao cả.
Why don't you choose, this time I really don't mind.
不如你选吧, 这次 我真的 无所谓。
不如你揀啦, 呢次 我真係 冇所謂。
VợWife妻子Hay là anh chọn đi, lần này em thật sự sao cũng được.Why don't you choose? This time I really don't mind.不如你来挑吧,这次我真的无所谓。
2
Jyu4 gwo2 deng6 zou2 gei1 piu3 zau6 peng4 hou2 do1 laa3.
Nếu đặt sớm vé máy bay thì rẻ hơn nhiều đó.
If we book early flight tickets it'll be much cheaper.
如果早点订 机票 就便宜很多啦。
如果訂早 機票 就平好多喇。
ChồngHusband丈夫Nếu đặt vé máy bay sớm thì rẻ hơn nhiều đó.If we book the flights early, they're much cheaper.如果早点订机票,就便宜很多了。
3
Wu6 ziu3 gei3 dak1 gim2 caa4 cing1 co2 sin1 zi3 ceot1 mun4 gaa3.
Hộ chiếu nhớ kiểm tra cho kỹ rồi mới ra khỏi nhà đó.
Passport remember to check carefully before heading out.
护照 记得检查 清楚才 出门啊。
護照 記得檢查 清楚先至 出門㗎。
VợWife妻子Nhớ kiểm tra kỹ hộ chiếu rồi mới ra khỏi nhà nhé.Remember to check the passports carefully before we leave.记得把护照检查清楚才出门啊。
4
Hou2 zoi6 hang4 lei5 mou5 ciu1 bong2, m4 sai2 bei2 do1 cin2.
May mà hành lý không quá cân, khỏi phải trả thêm tiền.
Luckily the luggage wasn't overweight, no need to pay extra.
好在行李 没超重, 不用多付钱。
好在行李 冇超磅, 唔使畀多錢。
ChồngHusband丈夫May mà hành lý không quá cân, khỏi phải trả thêm tiền.Luckily our luggage isn't overweight, so we don't have to pay extra.幸好行李没超重,不用多付钱。
5
Seoi1 jin4 go2 dou6 hou2 jit6, daan6 hai6 ging2 sik1 leng3 dou3 gam3.
Tuy chỗ đó nóng lắm, nhưng cảnh sắc đẹp đến vậy.
Although there really hot, but the scenery is gorgeous.
虽然那边 很热, 但是风景 漂亮得很。
雖然嗰度 好熱, 但係景色 靚到咁。
VợWife妻子Tuy chỗ đó nóng lắm, nhưng cảnh đẹp ghê.It's really hot there, but the scenery is stunning.虽然那里很热,但是景色美极了。
6
Jat1 lok6 fei1 gei1 zau6 zau1 wai4 jing2 soeng2, nei5 mei6 gui6 me1?
Vừa xuống máy bay là chụp ảnh khắp nơi, em không mệt à?
As soon as we land taking photos everywhere, aren't you tired?
一下飞机就 到处拍照, 你不累吗?
一落飛機就 周圍影相, 你未攰咩?
ChồngHusband丈夫Vừa xuống máy bay là đã chụp ảnh khắp nơi, em không mệt à?You started taking photos everywhere the moment we got off the plane — aren't you tired?一下飞机就到处拍照,你不累吗?
7
Maai5 sau2 seon3 ge3 si4 hau6, seon6 bin6 maai5 zeon1 seoi2 laa1.
Lúc mua quà lưu niệm, tiện thể mua chai nước nhé.
While buying souvenirs, grab a bottle of water too.
买手信的时候, 顺便买 瓶水吧。
買手信嘅時候, 順便買 樽水啦。
VợWife妻子Lúc mua quà, tiện thể mua chai nước luôn nhé.When you buy the souvenirs, grab a bottle of water too.买手信的时候,顺便买瓶水吧。
8
Ceoi4 zo2 tai2 fung1 ging2, zung6 soeng2 si3 dong1 dei6 je5 sik6.
Ngoài ngắm cảnh ra, còn muốn thử đồ ăn địa phương.
Besides sightseeing, also want to try the local food.
除了看风景, 还想尝尝 当地美食。
除咗睇風景, 重想試 當地嘢食。
ChồngHusband丈夫Ngoài ngắm cảnh ra, anh còn muốn thử đồ ăn địa phương.Besides the scenery, I also want to try the local food.除了看风景,我还想试试当地的美食。
9
Nei5 go3 doi2 jyut6 zap1 jyut6 do1 je5 wo3.
Túi của anh càng xếp càng nhiều đồ đó.
Your bag keeps getting fuller and fuller.
你的包 越装越多东西喔。
你個袋 越執越多嘢喎。
VợWife妻子Túi của anh càng xếp càng nhiều đồ đó.The more you pack, the fuller your bag gets!你的包越收拾东西越多啊。
10
Dim2 gaai2 nei5 sing4 jat6 waa6 heoi3 leoi5 hang4 aa3?
Sao em suốt ngày nói muốn đi du lịch vậy?
Why do you keep saying you want to travel?
为什么你 整天说 要去旅行呀?
點解你 成日話 去旅行呀?
ChồngHusband丈夫Sao em cứ suốt ngày nói chuyện đi du lịch vậy?Why are you always talking about going travelling?你为什么整天说去旅行?
11
Jan1 wai6 zau2 dim3 gaau2 dim6 zo2, so2 ji5 ho2 ji5 deng6 gei1 piu3 laa3.
Vì khách sạn đã xong xuôi rồi, nên có thể đặt vé máy bay được rồi.
Since the hotel is sorted, so we can book the flights now.
因为酒店 搞定了, 所以可以订 机票啦。
因為酒店 搞掂咗, 所以可以訂 機票喇。
VợWife妻子Vì khách sạn đã lo xong rồi, nên giờ đặt vé máy bay được rồi.The hotel's sorted, so now we can book the flights.因为酒店搞定了,所以可以订机票了。
12
Gam1 ci3 leoi5 hang4 hou2 ci5 faat3 mung6 gam2, zung1 jyu1 ceot1 faat3 laa3!
Chuyến du lịch lần này giống như đang mơ vậy, cuối cùng cũng xuất phát rồi!
This trip feels like a dream, we're finally setting off!
这次旅行 好像做梦一样, 终于出发啦!
今次旅行 好似發夢咁, 終於出發喇!
ChồngHusband丈夫Chuyến đi này cứ như mơ vậy, cuối cùng cũng lên đường rồi!This trip feels like a dream — we're finally off!这次旅行好像做梦一样,终于出发了!
Phát âm hôm nayToday's pronunciation今日发音
eo và oe — tròn môi nói “ơ”eo and oe — say “ơ” with rounded lipseo 和 oe —— 圆唇发“ơ”

Tiếng Việt không có âm này. Cách tập: nói “ơ” rồi chu tròn môi như sắp huýt sáo.Vietnamese doesn't have this sound. Try this: say “ơ”, then round your lips as if about to whistle.越南语没有这个音。练法:先发“ơ”,再把嘴唇撮圆,像要吹口哨。

eo luôn có i, n hoặc t đi sau: 水 seoi2, 信 seon3, 出 ceot1. oe đứng một mình hoặc trước ng, k: 想 soeng2, 腳 goek3.eo is always followed by i, n or t: 水 seoi2, 信 seon3, 出 ceot1. oe stands alone or before ng, k: 想 soeng2, 腳 goek3.eo 后面总跟 i、n 或 t:水 seoi2、信 seon3、出 ceot1。oe 单独出现或在 ng、k 前:想 soeng2、腳 goek3。

Trong bài: 旅行 leoi5 hang4, 手信 sau2 seon3, 樽水 zeon1 seoi2, 出發 ceot1 faat3, 想 soeng2.In this dialogue: 旅行 leoi5 hang4, 手信 sau2 seon3, 樽水 zeon1 seoi2, 出發 ceot1 faat3, 想 soeng2.本课:旅行 leoi5 hang4、手信 sau2 seon3、樽水 zeon1 seoi2、出發 ceot1 faat3、想 soeng2。

旅行leoi5 hang4du lịchto travel旅行

手信sau2 seon3quà mang vềsouvenir gift手信、伴手礼

水seoi2nướcwater水

出發ceot1 faat3xuất phát, lên đườngto set off出发

想soeng2muốn, nghĩto want, to think想

香港hoeng1 gong2Hồng KôngHong Kong香港
Ngữ pháp hôm nayToday's grammar今日语法
越…越… — càng… càng…越…越… — the more…, the more…越…越… —— 越……越……

Giống y “càng… càng…” của tiếng Việt: 越執越多 = càng xếp càng nhiều.Just like Vietnamese “càng… càng…”: 越執越多 = the more you pack, the more there is.和普通话一样:越執越多 = 越收拾越多。

越嚟越 + tính từ = “ngày càng…”: 越嚟越貴 (ngày càng đắt). Chữ 嚟 có người đọc lai4, có người đọc lei4.越嚟越 + adjective = “more and more…”: 越嚟越貴 (pricier and pricier). 嚟 is read lai4 or lei4.越嚟越 + 形容词 = “越来越……”:越嚟越貴。嚟 读 lai4 或 lei4。

Hai vế khác chủ ngữ cũng được: 我哋識得越耐,感情就越好 = quen càng lâu, tình càng thân.The two halves can have different subjects: 我哋識得越耐,感情就越好 = the longer we know each other, the closer we get.前后主语可以不同:我哋識得越耐,感情就越好。

3 mẫu câu dùng ngay3 patterns to use today3个马上能用的句型

天氣越嚟越凍。Tin1 hei3 jyut6 lai4 jyut6 dung3.Trời ngày càng lạnh.It's getting colder and colder.天气越来越冷。

你越嚟越靚。Nei5 jyut6 lai4 jyut6 leng3.Em ngày càng đẹp.You're getting prettier and prettier.你越来越漂亮。

越食越肥。Jyut6 sik6 jyut6 fei4.Càng ăn càng mập.The more you eat, the fatter you get.越吃越胖。
Mẹo:Tip:小贴士: Giữa hai vế không cần chữ nối; muốn nghe mềm hơn thì thêm 就 trước 越 thứ hai: 越耐就越好.No linking word is needed; to make it smoother, add 就 before the second 越: 越耐就越好.中间不需要连词;想更顺,可在第二个“越”前加“就”:越耐就越好。
Từ vựng hôm nayToday's vocabulary今日词汇
gaau2 dim6xong xuôi, giải quyết ổn thỏaget it done, sorted搞定搞掂
mou5 so2 wai6không sao, không quan trọngdoesn't matter, don't mind无所谓冇所謂
seon6 bin6tiện thể, nhân tiệnalong the way, while at it顺便順便
hou2 zoi6may mà, may làluckily, fortunately好在好在
m4 gei3 dak1quên, không nhớforget, don't remember不记得唔記得
gaan2chọn, lựachoose, pick挑选揀
Tập viết chữWriting practice练习写字

Chọn một chữ rồi viết vào ô, từng nét theo đúng thứ tự. Máy tính viết bằng chuột, iPhone bằng ngón tay, iPad bằng Apple Pencil.Pick a character and write it in the box, stroke by stroke in order. Use a mouse, your finger, or an Apple Pencil.选一个字,在格子里按笔顺一笔一笔写。电脑用鼠标,iPhone 用手指,iPad 用 Apple Pencil。

Chữ Quảng riêngA Cantonese-only character粤语专用字
嘢

je5

口hau2cái miệng — dấu hiệu chữ ghi tiếng nóimouth — marks a spoken word口——表示口语用字野je5đồng nội, hoang dã (chỉ cho mượn âm je5)wild, open country (lends only its sound, je5)野(只借读音 je5)

嘢 = 口 + 野 (je5). Nghĩa là “đồ, thứ, việc” — dùng khắp nơi: 嘢食 (đồ ăn), 買嘢 (mua đồ), 做嘢 (làm việc).嘢 = 口 + 野 (je5). It means “thing, stuff, matter” and is everywhere: 嘢食 (food), 買嘢 (go shopping), 做嘢 (work).嘢 = 口 + 野(je5),意思是“东西、事情”,用得非常多:嘢食(吃的)、買嘢(买东西)、做嘢(干活)。

Tự luyệnPractise自己练习

Nói to câu trả lời trước, rồi mới bấm để xem.Say your answer out loud first, then tap to check.先大声说出答案,再点开核对。

1. Nói với chồng: anh chọn đi, em sao cũng được.Tell your husband: you choose, I don't mind.对丈夫说:你挑吧,我无所谓。

你揀啦,我冇所謂。Nei5 gaan2 laa1, ngo5 mou5 so2 wai6.
2. Nhắc chồng: nhớ kiểm tra hộ chiếu.Remind your husband: remember to check the passports.提醒丈夫:记得检查护照。

記得檢查護照。Gei3 dak1 gim2 caa4 wu6 ziu3.
3. Nói: may mà hành lý không quá cân.Say: luckily the luggage isn't overweight.说:幸好行李没超重。

好在行李冇超磅。Hou2 zoi6 hang4 lei5 mou5 ciu1 bong2.
4. Nói: đồ ăn ngày càng đắt.Say: food is getting more and more expensive.说:东西越来越贵。

啲嘢食越嚟越貴。Di1 je5 sik6 jyut6 lai4 jyut6 gwai3.
5. Nhờ chồng: tiện thể mua chai nước nhé.Ask your husband: grab a bottle of water while you're at it.请丈夫:顺便买瓶水吧。

順便買樽水啦。Seon6 bin6 maai5 zeon1 seoi2 laa1.
Bài tập nghe và điềnListening and fill-in听力和填空

Nghe rồi chọn nghĩa đúng, sau đó điền mảnh còn thiếu vào câu hội thoại.Listen and pick the meaning, then fill the missing piece of a dialogue line.先听音选意思,再把对话里缺的词块补上。

Nối từMatch the words连连看

Bấm một ô chữ Quảng (có tiếng đọc), rồi bấm nghĩa đúng. Xong sẽ trộn lại.Tap a Cantonese card (it plays the sound), then tap its meaning. It reshuffles when you finish.先点一个粤语词(会读出来),再点它的意思。完成后会重新打乱。

Đang mở trò chơi…Loading the game…正在加载游戏…

Ghép câuBuild the sentence排句子

Đọc nghĩa, rồi bấm các mảnh theo đúng thứ tự. Bấm lại một mảnh để trả nó về.Read the meaning, then tap the pieces in order. Tap a piece again to put it back.看意思,按顺序点出词块。再点一次可以放回去。