Cuối tuần, hai vợ chồng đi dạo trung tâm mua sắm. Chị Mây hỏi giá, trả giá, thử giày; anh trả tiền bằng thẻ.At the weekend the couple go to a shopping centre. Mây asks prices, haggles a little and tries on shoes; her husband pays by card.周末夫妻俩去逛商场。阿Mây问价、讲价、试鞋,丈夫刷卡付钱。 Bấm ▶ để nghe cả câu, bấm từng chữ để nghe riêng.Tap ▶ for the whole line, tap a word to hear it alone.点 ▶ 听整句,点单词听单独发音。
Bài căn bản:Basics:基础课: Tập phát âmPronunciation发音 · Tập viết chữWriting写字
Có chữ đứng trong từ trang trọng thì đọc một thanh, nhưng trong khẩu ngữ quen miệng lại vút lên thanh 2. Hiện tượng này gọi là 變調 (biến thanh).Some characters keep one tone in formal words but jump to the rising tone 2 in everyday speech. This is called 變調, tone change.有些字在书面词里读一个声调,在口语常用词里变成上扬的第2声,这叫“变调”。
幾多錢 đọc gei2 do1 cin2, không phải cin4. Âm cin4 chỉ còn trong từ trang trọng như 金錢 gam1 cin4.幾多錢 is gei2 do1 cin2, not cin4. The cin4 reading survives only in formal words like 金錢 gam1 cin4.幾多錢读 gei2 do1 cin2,不读 cin4。cin4 只留在“金錢 gam1 cin4”这类书面词里。
Gặp từ quen như 銀仔, 雞蛋, 個女: nghe người Hồng Kông đọc rồi bắt chước theo, đừng tra từ điển từng chữ rồi ghép lại.For familiar words like 銀仔, 雞蛋, 個女, copy how Hongkongers say them instead of looking up each character and joining them.像銀仔、雞蛋、個女这类常用词,跟着香港人的读法学,不要逐字查字典再拼起来。
Thêm 啲 sau tính từ để nói “hơn một chút”: 平啲 = rẻ hơn chút, 大啲 = lớn hơn chút.Put 啲 after an adjective for “a bit more”: 平啲 = a bit cheaper, 大啲 = a bit bigger.形容词后加“啲”表示“……一点”:平啲 = 便宜点,大啲 = 大一点。
Không cần nói so với cái gì; người nghe tự hiểu là so với món đang cầm trên tay.You don't need to say what it's compared with; it means compared with the thing in front of you.不必说出和什么比,默认是和眼前这个比。
Đứng trước danh từ cũng được: 大啲碼 = cỡ lớn hơn, 平啲嘅 = cái rẻ hơn.It can go before a noun too: 大啲碼 = a bigger size, 平啲嘅 = a cheaper one.也可以放在名词前:大啲碼 = 大一点的码,平啲嘅 = 便宜点的。
Dùng để nhờ người khác làm khác đi: 行快啲 = đi nhanh lên chút, 講慢啲 = nói chậm chút.Also used to ask someone to change how they do something: 行快啲 = walk a bit faster, 講慢啲 = speak a bit slower.也可以用来请别人改变做法:行快啲 = 走快点,講慢啲 = 说慢点。
| NghĩaMeaning意思 | Tiếng QuảngCantonese粤语 | JyutpingJyutping粤拼 |
|---|---|---|
| rẻ hơn chúta bit cheaper便宜点 | 平啲 | peng4 di1 |
| lớn hơn chúta bit bigger大一点 | 大啲 | daai6 di1 |
| nhanh hơn chúta bit faster快一点 | 快啲 | faai3 di1 |
| chậm hơn chúta bit slower慢一点 | 慢啲 | maan6 di1 |
Chọn một chữ rồi viết vào ô, từng nét theo đúng thứ tự. Máy tính viết bằng chuột, iPhone bằng ngón tay, iPad bằng Apple Pencil.Pick a character and write it in the box, stroke by stroke in order. Use a mouse, your finger, or an Apple Pencil.选一个字,在格子里按笔顺一笔一笔写。电脑用鼠标,iPhone 用手指,iPad 用 Apple Pencil。
- 買
- 嘢
- 平
- 碌
- 卡
嗰 nghĩa là “kia, đó”: 嗰對鞋 = đôi giày kia, ngược với 呢 (này). Bộ 口 báo đây là chữ ghi tiếng nói; 個 (go3) cho âm gần giống: 口 + 個 = 嗰 go2.嗰 means “that, those”: 嗰對鞋 = those shoes; its opposite is 呢 (this). 口 marks a spoken word, and 個 (go3) gives a similar sound: 口 + 個 = 嗰 go2.嗰是“那”的意思:嗰對鞋 = 那双鞋,和“呢”(这)相对。口字旁表示口语用字,個(go3)表近似读音:口 + 個 = 嗰 go2。
Nói to câu trả lời trước, rồi mới bấm để xem.Say your answer out loud first, then tap to check.先大声说出答案,再点开核对。
1. Hỏi cô bán hàng: cái áo này bao nhiêu tiền?Ask the shop assistant: how much is this top?问店员:这件衣服多少钱?
2. Trả giá: bớt chút được không?Haggle: can you make it a bit cheaper?讲价:可以便宜点吗?
3. Hỏi: có cỡ lớn hơn không?Ask: do you have a bigger size?问:有没有大一点的码?
4. Hỏi: quẹt thẻ được không?Ask: can I pay by card?问:可以刷卡吗?
5. Nói: em lấy cái này.Say: I'll take this one.说:我要这个。
Nghe rồi chọn nghĩa đúng, sau đó điền mảnh còn thiếu vào câu hội thoại.Listen and pick the meaning, then fill the missing piece of a dialogue line.先听音选意思,再把对话里缺的词块补上。
Bấm một ô chữ Quảng (có tiếng đọc), rồi bấm nghĩa đúng. Xong sẽ trộn lại.Tap a Cantonese card (it plays the sound), then tap its meaning. It reshuffles when you finish.先点一个粤语词(会读出来),再点它的意思。完成后会重新打乱。
Đang mở trò chơi…Loading the game…正在加载游戏…
- 買嘢 = mua đồ
- 平 = rẻ
- 碌卡 = quẹt thẻ
Đọc nghĩa, rồi bấm các mảnh theo đúng thứ tự. Bấm lại một mảnh để trả nó về.Read the meaning, then tap the pieces in order. Tap a piece again to put it back.看意思,按顺序点出词块。再点一次可以放回去。
- Cái áo này bao nhiêu tiền vậy chị?
- Bớt cho em chút được không?
- Cho em xem thử đôi giày kia.
- Có cỡ lớn hơn không chị?
- Em mang thử được không?
- Màu này đẹp lắm.
- Em lấy cái này, cảm ơn chị.
- Quẹt thẻ được không chị?
- Chị cho em xin cái túi nhé.
- Cảm ơn chị nhiều, chào chị!