Chào buổi sángGood morning早安Mỗi ngày một chút tiếng QuảngA little Cantonese every day每天学一点粤语
Tiếng Quảng · Bài căn bảnCantonese · Basics粤语 · 基础课
Tập viết chữWriting characters写汉字
基礎 · gei1 co2 · Dùng kèm mọi bàiUse with every lesson配合每一课使用

Chữ Hán ghép từ các nét, viết theo thứ tự cố định. Viết đúng thứ tự thì chữ cân và dễ nhớ. Bài này có ba phần: 8 nét căn bản, 7 quy tắc thứ tự nét, rồi 16 chữ đầu tiên.Chinese characters are built from strokes written in a fixed order. Correct order makes characters balanced and easy to remember. Three parts: 8 basic strokes, 7 stroke-order rules, then 16 first characters.汉字由笔画组成,按固定顺序书写。笔顺正确,字就端正好记。本课三部分:8种基本笔画、7条笔顺规则、16个入门字。

Cách dùng ô viếtHow to use the writing box写字格用法
  • Máy tính: giữ chuột trái và kéo để viết.Computer: hold the left mouse button and drag.电脑:按住鼠标左键拖动书写。
  • iPhone: viết bằng ngón tay. Khi tay ở trong ô, trang không cuộn.iPhone: write with your finger. The page won't scroll while you write.iPhone:用手指写,写字时页面不会滚动。
  • iPad: viết bằng Apple Pencil. Khi đã dùng bút, bàn tay tì lên màn hình không thành nét.iPad: use Apple Pencil. Once you use the pencil, your resting palm is ignored.iPad:用 Apple Pencil,手掌放在屏幕上不会画出笔画。
  • Nét bút giống bút lông: ấn mạnh hoặc viết chậm thì nét đậm, viết nhanh thì nét thanh.The ink behaves like a brush: press harder or go slower for a thicker line.笔迹像毛笔:用力或慢写更粗,快写更细。
  • Ba mức, tập theo thứ tự: Có dẫn → Theo mẫu → Tự viết.Three levels in order: Guided → Outline → From memory.三个级别依次练:有引导 → 描红 → 默写。
1. Tám nét căn bản1. Eight basic strokes1. 八种基本笔画
橫waang4NgangHorizontal橫trái sang phảileft to right从左到右
豎syu6SổVertical豎trên xuống dướitop to bottom从上到下
撇pit3PhẩyLeft-falling撇trên xuống, lệch tráidown and to the left向左下撇
捺naat6MácRight-falling捺trên xuống, lệch phảidown and to the right向右下捺
點dim2ChấmDot點ngắn, ấn xuống phảishort press down-right短点,向右下按
挑tiu1HấtRising挑dưới lên, lệch phảiup and to the right由左下向右上挑
折zit3GậpTurning折ngang rồi bẻ xuốngacross then down横后转折向下
鉤ngau1MócHook鉤sổ xuống rồi hất ngượcdown then flick back竖下后回钩

Mỗi ô là một chữ có chứa nét đó. Nét cần học chạy mẫu trước.Each character contains that stroke; it plays first.每个字都含有该笔画,会先演示。

2. Bảy quy tắc thứ tự nét2. Seven stroke-order rules2. 七条笔顺规则
1. Ngang trước, sổ sauHorizontal before vertical先横后竖 十 sap6
2. Phẩy trước, mác sauLeft-falling before right-falling先撇后捺 人 jan4
3. Trên trước, dưới sauTop before bottom从上到下 三 saam1
4. Trái trước, phải sauLeft before right从左到右 川 cyun1
5. Ngoài trước, trong sauOutside before inside先外后内 月 jyut6
6. Vào nhà rồi mới đóng cửaFill the box, then close it先里头后封口 日 jat6
7. Giữa trước, hai bên sauMiddle before the sides先中间后两边 小 siu2

3. Mười sáu chữ đầu tiên3. Your first sixteen characters3. 十六个入门字

Toàn chữ ít nét và rất hay gặp. 你好 nei5 hou2 = xin chào.All short and common. 你好 nei5 hou2 = hello.都是笔画少的常用字。你好 nei5 hou2 = 你好。

Cách luyện:How to practise:练习方法: mỗi ngày 5 chữ, mỗi chữ 3 lượt theo ba mức. Mỗi bài học đều có mục Tập viết chữ với đúng các chữ của bài.5 characters a day, 3 rounds each through the three levels. Every lesson has its own writing section.每天5个字,每个字按三个级别各写一遍。每课都有本课生字的写字练习。