Chào buổi sángGood morning早安Mỗi ngày một chút tiếng QuảngA little Cantonese every day — a brand-new web version!每天学一点粤语——全新网页版!
Tiếng Quảng · Giao tiếp hằng ngàyCantonese · Everyday conversation粤语 · 日常会话
Buổi tối đi ngủBedtime晚上睡觉
瞓覺 · fan3 gaau3 · Ngày 29Day 29第29天
1
Ji5 ging1 sap6 ji6 dim2 laa3, nei5 zung6 jiu3 ngaai4 je6 dou3 gei2 dim2 ne1?
Đã mười hai giờ rồi, anh còn định thức khuya đến mấy giờ nữa?
It's already twelve o'clock, are you still going to stay up until what time?
已经 十二点了, 你还要 熬夜到 几点呢?
已經 十二點喇, 你仲要 捱夜到 幾點呢?
2
Dang2 ngo5 tai2 maai4 ni1 zaap6 sin1, tai2 jyun4 zik1 hak1 fan3.
Để anh xem nốt tập này đã, xem xong là đi ngủ liền.
Let me finish watching this episode first, once it's done I'll sleep right away.
让我看完 这一集先, 看完 马上睡。
等我睇埋 呢集先, 睇完 即刻瞓。
3
Dou1 waa6 zo2 nei5 m4 hou2 ngaai4 je6, gaau2 dou3 ziu1 zou2 seng4 jat6 ngaan5 fan3.
Em đã bảo anh đừng thức khuya, làm sáng nào cũng buồn ngủ suốt.
I told you not to stay up late, now in the mornings you're always sleepy.
都说了你 不要熬夜, 搞得早上 总是犯困。
都話咗你 唔好捱夜, 搞到朝早 成日眼瞓。
4
Ngo5 kam4 maan5 hai6 mai6 jau6 ce2 bei6 hon4, cou4 dou3 nei5 fan3 m4 zoek6 aa3?
Tối qua anh có phải lại ngáy, ồn đến mức em không ngủ được không?
Last night did I once again snore, so loud that you couldn't sleep?
我昨晚 是不是又 打呼噜, 吵得你 睡不着?
我琴晚 係咪又 扯鼻鼾, 嘈到你 瞓唔着呀?
5
Jau5 siu2 siu2, bat1 gwo3 ngo5 taai3 gui6, faan2 ji4 fan3 dak1 gei2 hou2.
Có một chút, nhưng em mệt quá, nên ngược lại còn ngủ khá ngon.
A little, but I was so tired that I actually slept quite well.
有一点, 不过我太累, 反而睡得 挺好。
有少少, 不過我太攰, 反而瞓得 幾好。
6
Ting1 jat6 fong3 gaa3, ngo5 ning4 jyun6 laai6 cong4, dou1 m4 soeng2 zou2 hei2 san1.
Mai được nghỉ, em thà nướng giường, còn hơn phải dậy sớm.
Tomorrow's a day off, I'd rather lie in than get up early.
明天放假, 我宁愿赖床, 也不想 早起。
聽日放假, 我寧願賴床, 都唔想 早起身。
7
Nei5 tau4 sin1 jau5 mou5 sik1 saai3 di1 dang1 tung4 so2 hou2 mun4 aa3?
Lúc nãy anh có tắt hết đèn và khóa cửa cẩn thận không?
Just now did you switch off all the lights and lock the door?
你刚才有没有 关掉所有的灯 和锁好门?
你頭先有冇 熄晒啲燈 同鎖好門呀?
8
Jau5, ci2 zung1 on1 cyun4 di1, maan6 jat1 jau5 caak6 jap6 lai4 zau6 maa4 faan4 laa3.
Có rồi, dù sao cũng an toàn hơn, lỡ có trộm vào nhà thì phiền lắm.
Yes, after all it's safer, if a burglar got in, it'd be a real hassle.
有,毕竟 安全一点, 万一有小偷 进来 就麻烦了。
有,始終 安全啲, 萬一有賊 入嚟 就麻煩喇。
9
Ngo5 jat1 fan3 zoek6 zau6 faat3 mung6, gam1 maan5 m4 zi1 wui5 mung6 dou2 mat1 je5.
Em hễ ngủ say là nằm mơ, không biết tối nay sẽ mơ thấy gì.
As soon as I fall asleep I start dreaming, tonight who knows what I'll dream of.
我一睡着 就做梦, 今晚不知道 会梦到什么。
我一瞓着 就發夢, 今晚唔知 會夢到乜嘢。
10
Jyu5 kei4 fan3 m4 zoek6 luk1 lai4 luk1 heoi3, bat1 jyu4 hei2 san1 jam2 bui1 nyun5 naai5.
Thay vì không ngủ được mà lăn qua lăn lại, chi bằng dậy uống ly sữa ấm.
Rather than lying awake tossing and turning, you'd better get up and drink some warm milk.
与其睡不着 翻来覆去, 不如起来 喝杯热牛奶。
與其瞓唔着 碌嚟碌去, 不如起身 飲杯暖奶。
11
Nei5 soeng2 hoi1 zyu6 zaan2 je6 dang1, ding6 hai6 cyun4 bou6 sik1 saai3?
Em muốn để bật cái đèn ngủ, hay là tắt hết luôn?
Do you want to leave on the night light, or switch everything off?
你想开着 小夜灯, 还是 全部关掉?
你想開住 盞夜燈, 定係 全部熄晒?
12
Sik1 saai3 keoi5 laa1, zau6 syun3 hak1 dou1 m4 paa3, jau5 nei5 hai2 gaak3 lei4 aa1 maa3.
Tắt hết đi, dù tối em cũng không sợ, có anh nằm bên cạnh mà.
Switch it all off, even if it's dark I'm not scared, with you right beside me.
全关掉吧, 就算黑 也不怕, 有你 在旁边嘛。
熄晒佢啦, 就算黑 都唔怕, 有你 喺隔籬吖嘛。
Từ vựng hôm nayToday’s vocabulary今日词汇
ngaai4 je6
thức khuya
to stay up late
熬夜
捱夜
thức khuya
to stay up late
熬夜
捱夜
ngaan5 fan3
buồn ngủ
sleepy
犯困
眼瞓
buồn ngủ
sleepy
犯困
眼瞓
ce2 bei6 hon4
ngáy
to snore
打呼噜
扯鼻鼾
ngáy
to snore
打呼噜
扯鼻鼾
laai6 cong4
nướng giường
to lie in bed late
睡懒觉
賴床
nướng giường
to lie in bed late
睡懒觉
賴床
faat3 mung6
nằm mơ
to dream
做梦
發夢
nằm mơ
to dream
做梦
發夢
luk1 lai4 luk1 heoi3
lăn qua lăn lại
to toss and turn
翻来覆去
碌嚟碌去
lăn qua lăn lại
to toss and turn
翻来覆去
碌嚟碌去