Chào buổi sángGood morning早安Mỗi ngày một chút tiếng QuảngA little Cantonese every day — a brand-new web version!每天学一点粤语——全新网页版!
Tiếng Quảng · Giao tiếp hằng ngàyCantonese · Everyday conversation粤语 · 日常会话
Mua quần áoBuying Clothes买衣服
買衫 · maai5 saam1 · Ngày 23Day 23第23天
1

Nei5 waa6 ni1 gin6 ngoi6 tou3, gaan2 laam4 sik1 ding6 hai6 fui1 sik1 hou2 aa3?
Anh thấy cái áo khoác này, chọn màu xanh hay là màu xám thì đẹp?
What do you think, this jacket, should I pick blue or grey, which is better?
你说 这件外套, 选蓝色 还是灰色 好呢?
你話 呢件外套, 揀藍色 定係灰色 好呀?
2

Fui1 sik1 laa1, ci2 zung1 fui1 sik1 can3 nei5 do1 di1, jau6 ji6 can3 saam1.
Màu xám đi, dù sao màu xám cũng hợp với em hơn, lại dễ phối đồ.
Go for grey, after all grey suits you more, and it's easy to match.
灰色吧, 毕竟灰色 更适合你, 又容易搭配。
灰色啦, 始終灰色 襯你多啲, 又易襯衫。
3

Dang2 ngo5 si3 san1 sin1, maan6 jat1 m4 ngaam1 san1 zau6 wun6 daai6 jat1 go3 maa5.
Để em thử đồ đã, lỡ không vừa người thì đổi lên một cỡ.
Let me try it on first, if it doesn't fit I'll go up one size.
让我先试穿, 万一不合身 就换大 一个码。
等我試身先, 萬一唔啱身 就換大 一個碼。
4

Ni1 tiu4 kwan4 hai6 mai6 taai3 dyun2 aa3? Ngo5 geng1 aa3 maa1 waa6 ngo5 wo3.
Cái váy này có phải ngắn quá không? em sợ mẹ la em đó.
This skirt, is it too short? I'm afraid Mum will tell me off.
这条裙子 是不是太短? 我怕妈妈 说我呢。
呢條裙 係咪太短呀? 我驚阿媽 話我喎。
5

M4 dyun2 aa3, faan2 ji4 gei2 si1 man4, zoek3 faan1 gung1 dou1 dak1 gaa3.
Không ngắn đâu, ngược lại còn khá lịch sự, mặc đi làm cũng được mà.
It's not short, it's actually quite elegant, wearing it to work is fine too.
不短啊, 反而挺斯文, 穿去上班 也可以的。
唔短呀, 反而幾斯文, 着返工 都得㗎。
6

Zau6 syun3 gaam2 dou3 bun3 gaa3, gam3 lou5 tou2 ge3 fun2 ngo5 dou1 m4 wui5 maai5.
Dù có giảm còn nửa giá, kiểu quê mùa như vậy em cũng không mua.
Even if it's cut to half price, a style that dated I still wouldn't buy.
就算减到 半价, 这么土的款式 我也不会买。
就算減到 半價, 咁老土嘅款 我都唔會買。
7

Ni1 gin6 laang1 saam1 jyun4 gaa3 gei2 do1 cin2 ne1? Go3 paai2 mou5 se2 wo3.
Cái áo len này giá gốc bao nhiêu vậy? trên mác không ghi.
This sweater, its original price, how much is it? The tag doesn't say.
这件毛衣 原价 多少钱? 标签上没写。
呢件冷衫 原價 幾多錢呢? 個牌冇寫喎。
8

Jyun4 gaa3 ng5 baak3, ji4 gaa1 saam1 zit3, can3 jau5 maa5 faai3 di1 zap1 peng4 fo3 sin1.
Giá gốc năm trăm, giờ giảm 70%, tranh thủ còn cỡ nhanh tay săn hàng rẻ đi.
Originally five hundred, now 70% off, while they have your size hurry and grab the bargain.
原价五百, 现在三折, 趁有码 快点 先捡便宜货。
原價五百, 而家三折, 趁有碼 快啲 執平貨先。
9

Soeng6 ci3 go2 gin6 sai2 jyun4 suk1 seoi2, gaau2 dou3 ngo5 zoek3 m4 lok6.
Cái lần trước giặt xong bị co lại, làm em mặc không vừa nữa.
The one from last time shrank after washing, so I can't fit into it.
上次那件 洗完缩水, 害得我 穿不下。
上次嗰件 洗完縮水, 搞到我 着唔落。
10

Ngo5 ning4 jyun6 maai5 gwai3 di1 leng3 liu2, dou1 m4 soeng2 zoek3 loeng5 ci3 zau6 bin3 jing4.
Em thà mua đắt hơn mà vải tốt, còn hơn mặc hai lần đã mất dáng.
I'd rather pay more for good fabric, than have it, after two wears, lose its shape.
我宁愿 买贵一点的好料子, 也不想 穿两次 就变形。
我寧願 買貴啲靚料, 都唔想 着兩次 就變形。
11

Nei5 maai5 zo2 saam1 gin6 gam3 do1 me1? Ji1 gwai6 dou1 baai2 m4 lok6 laa3.
Em mua tới ba cái lận sao? tủ quần áo hết chỗ để rồi đó.
You bought as many as three? The wardrobe can't fit any more.
你买了 三件这么多吗? 衣柜都 放不下了。
你買咗 三件咁多咩? 衣櫃都 擺唔落喇。
12

Mai6 zap1 di1 gau6 saam1 ceot1 lai4 lo1, jat1 hai6 gyun1, jat1 hai6 bei2 aa3 mui2.
Thì soạn bớt đồ cũ ra thôi, hoặc đem quyên góp, hoặc cho em gái.
Then I'll just sort the old clothes out, either donate them, or give them to my little sister.
那就把旧衣服收拾 出来嘛, 要么捐掉, 要么给妹妹。
咪執啲舊衫 出嚟囉, 一係捐, 一係畀阿妹。
Từ vựng hôm nayToday’s vocabulary今日词汇
si3 san1
thử đồ
to try clothes on
试穿
試身
can3
hợp, phối hợp
to suit, to match
搭配
襯
ngaam1 san1
vừa người
to fit well
合身
啱身
lou5 tou2
quê mùa, lỗi thời
dated, unfashionable
土气
老土
zap1 peng4 fo3
săn hàng rẻ
to grab a bargain
捡便宜货
執平貨
suk1 seoi2
bị co (khi giặt)
to shrink (in the wash)
缩水变小
縮水