Chào buổi sángGood morning早安Mỗi ngày một chút tiếng QuảngA little Cantonese every day — a brand-new web version!每天学一点粤语——全新网页版!
Tiếng Quảng · Giao tiếp hằng ngàyCantonese · Everyday conversation粤语 · 日常会话
Bạn bèFriends朋友
朋友 · pang4 jau5 · Ngày 22Day 22第22天
1
Nei5 jau5 mou5 joek3 aa3 ling4 keoi5 dei6 gam1 go3 zau1 mut6 ceot1 lai4 zeoi6 gau6 aa3?
Em có hẹn nhóm chị Linh cuối tuần này ra gặp mặt hàn huyên không?
Did you invite Ling and the others this weekend to come out and catch up?
你有没有约 阿玲她们 这个周末 出来聚聚?
你有冇約 阿玲佢哋 今個週末 出嚟聚舊呀?
2
Joek3 zo2, bat1 gwo3 keoi5 soeng6 ci3 fong3 ngo5 fei1 gei1, gam1 ci3 tai2 haa5 dim2 laa1.
Hẹn rồi, nhưng lần trước chị ấy cho em leo cây, lần này để xem sao đã.
I did, but last time she stood me up, this time we'll see how it goes.
约了,不过 她上次 放我鸽子, 这次 看看怎么样吧。
約咗,不過 佢上次 放我飛機, 今次 睇吓點啦。
3
Gwaai3 m4 dak1 nei5 gam3 nau1, lin4 jat1 go3 din6 waa2 dou1 mou5 daa2 lai4 gong2 seng1.
Thảo nào em giận như vậy, đến một cuộc gọi cũng không gọi tới báo một tiếng.
No wonder you're so upset, not even a phone call did she make to let you know.
难怪你 这么生气, 连一个电话 都没打来 说一声。
怪唔得你 咁嬲, 連一個電話 都冇打嚟 講聲。
4
Aa3 ming4 gam1 maan5 lai4 sik6 faan6, keoi5 m4 wui5 jau6 ci4 dou3 gwaa3?
Tối nay anh Minh qua ăn cơm, chắc anh ấy không lại đến trễ nữa đâu nhỉ?
Ming is coming tonight for dinner, surely he won't be late again?
阿明今晚 来吃饭, 他不会又 迟到吧?
阿明今晚 嚟食飯, 佢唔會又 遲到啩?
5
Maan6 jat1 keoi5 ci4 dou3, ngo5 dei6 mai6 sik6 zyu6 sin1 dang2 keoi5 lo1.
Lỡ anh ấy đến trễ, thì mình cứ ăn trước rồi chờ anh ấy thôi.
If he does turn up late, we'll just start eating while we wait for him.
万一他迟到, 我们就 先吃着 等他吧。
萬一佢遲到, 我哋咪 食住先 等佢囉。
6
Aa3 ming4 seoi1 jin4 seng4 jat6 ci4 dou3, daan6 hai6 zan1 hai6 hou2 gau3 pang4 jau5.
Anh Minh tuy hay đến trễ, nhưng thật sự rất có nghĩa với bạn bè.
Although Ming is always late, he really is a loyal friend.
阿明虽然 经常迟到, 但是真的 很讲义气。
阿明雖然 成日遲到, 但係真係 好夠朋友。
7
Zau6 syun3 gei2 nin4 mou5 gin3, lou5 jau5 gei3 jat1 gin3 dou1 king1 m4 jyun4.
Dù mấy năm không gặp, bạn thân lâu năm hễ gặp lại là nói mãi không hết chuyện.
Even after years apart, old friends the moment they meet can't stop chatting.
就算几年 没见, 老朋友 一见面 都聊不完。
就算幾年 冇見, 老友記 一見 都傾唔完。
8
Sing1 kei4 luk6 ceng2 keoi5 dei6 soeng5 lai4 uk1 kei2 daa2 bin1 lou4, hou2 m4 hou2?
Thứ Bảy mời mọi người lên nhà mình ăn lẩu, được không?
On Saturday shall we invite them over for hotpot at home, how about it?
星期六 请他们上来 家里吃火锅, 好不好?
星期六 請佢哋上嚟 屋企打邊爐, 好唔好?
9
Hou2 aa3, jyu5 kei4 ceot1 gaai1 bik1, bat1 jyu4 hai2 uk1 kei2 ceoi1 seoi2 zung6 syu1 fuk6.
Được đó, thay vì ra ngoài chen chúc, chi bằng ở nhà tán dóc còn thoải mái hơn.
Sure, rather than squeezing into crowds, we'd better stay home and chat, it's comfier.
好啊, 与其出去挤, 不如在家 聊天更舒服。
好呀, 與其出街迫, 不如喺屋企 吹水仲舒服。
10
Can3 gam1 maan5 jau5 si4 gaan3, ngo5 heoi3 ciu1 si5 maai5 ding6 di1 coi4 liu2.
Tranh thủ tối nay rảnh, anh đi siêu thị mua sẵn nguyên liệu.
While tonight I have time, I'll go to the supermarket and get the ingredients ready.
趁今晚 有时间, 我去超市 先买好材料。
趁今晚 有時間, 我去超市 買定啲材料。
11
Aa3 ling4 zau6 lai4 saang1 jat6, nei5 nam2 zyu6 dim2 joeng2 tung4 keoi5 hing3 zuk1 ne1?
Chị Linh sắp tới sinh nhật rồi, em định thế nào để chúc mừng chị ấy?
Ling's coming up to her birthday, how are you planning to celebrate with her?
阿玲快要 过生日了, 你打算怎样 跟她庆祝呢?
阿玲就嚟 生日, 你諗住點樣 同佢慶祝呢?
12
Ngo5 sik1 zou6 gaa3, ziu3 sung3 fan6 sai3 lai5 mat6, ci2 zung1 hai6 lou5 pang4 jau5 aa1 maa3.
Em biết cư xử mà, vẫn tặng một món quà nhỏ, dù sao cũng là bạn lâu năm mà.
I know how to handle it, I'll still give her a little present, after all she's an old friend.
我懂得做人的, 照样送一份 小礼物, 毕竟是 老朋友嘛。
我識做㗎, 照送份 細禮物, 始終係 老朋友吖嘛。
Từ vựng hôm nayToday’s vocabulary今日词汇
zeoi6 gau6
họp mặt hàn huyên
to catch up with old friends
叙旧
聚舊
họp mặt hàn huyên
to catch up with old friends
叙旧
聚舊
fong3 fei1 gei1
cho leo cây
to stand someone up
放鸽子
放飛機
cho leo cây
to stand someone up
放鸽子
放飛機
gau3 pang4 jau5
có nghĩa với bạn bè
a loyal friend
讲义气
夠朋友
có nghĩa với bạn bè
a loyal friend
讲义气
夠朋友
lou5 jau5 gei3
bạn thân lâu năm
old buddy
老朋友
老友記
bạn thân lâu năm
old buddy
老朋友
老友記
ceoi1 seoi2
tán dóc
to chit-chat
闲聊
吹水
tán dóc
to chit-chat
闲聊
吹水
sik1 zou6
biết cách cư xử
to know how to behave tactfully
会做人
識做
biết cách cư xử
to know how to behave tactfully
会做人
識做