Chào buổi sángGood morning早安Mỗi ngày một chút tiếng QuảngA little Cantonese every day每天学一点粤语
Tiếng Quảng · Khoá nềnCantonese · Foundation粤语 · 基础课
Bạn bèFriends朋友
朋友 · pang4 jau5 · Ngày 22 · Cấp 3Day 22 · Level 3第22天 · 第3级

Tối trong tuần, hai vợ chồng bàn chuyện bạn bè: hẹn gặp nhóm bạn cũ và mời bạn về nhà ăn lẩu.A weeknight. The couple talk about friends: meeting up with an old group and inviting friends home for hotpot.平日晚上,夫妻俩聊朋友的事:约老朋友聚会,请朋友来家里打边炉。 Bấm ▶ để nghe cả câu, bấm từng chữ để nghe riêng.Tap ▶ for the whole line, tap a word to hear it alone.点 ▶ 听整句,点单词听单独发音。

Bài căn bản:Basics:基础课: Tập phát âmPronunciation发音 · Tập viết chữWriting写字

Hội thoạiDialogue对话
1
Nei5 jau5 mou5 joek3 aa3 ling4 keoi5 dei6 gam1 go3 zau1 mut6 ceot1 lai4 zeoi6 gau6 aa3?
Em có hẹn nhóm chị Linh cuối tuần này ra gặp mặt hàn huyên không?
Did you invite Ling and the others this weekend to come out and catch up?
你有没有约 阿玲她们 这个周末 出来聚聚?
你有冇約 阿玲佢哋 今個週末 出嚟聚舊呀?
ChồngHusband丈夫Em có hẹn nhóm chị Linh cuối tuần này ra gặp mặt hàn huyên không?Have you arranged to meet up with Ling and the others this weekend to catch up?你有没有约阿玲她们这个周末出来叙叙旧?
2
Joek3 zo2, bat1 gwo3 keoi5 soeng6 ci3 fong3 ngo5 fei1 gei1, gam1 ci3 tai2 haa5 dim2 laa1.
Hẹn rồi, nhưng lần trước chị ấy cho em leo cây, lần này để xem sao đã.
I did, but last time she stood me up, this time we'll see how it goes.
约了,不过 她上次 放我鸽子, 这次 看看怎么样吧。
約咗,不過 佢上次 放我飛機, 今次 睇吓點啦。
VợWife妻子Hẹn rồi, nhưng lần trước chị ấy cho em leo cây, lần này để xem sao đã.I have, but she stood me up last time, so we'll see how it goes this time.约了,不过她上次放我鸽子,这次看看再说吧。
3
Gwaai3 m4 dak1 nei5 gam3 nau1, lin4 jat1 go3 din6 waa2 dou1 mou5 daa2 lai4 gong2 seng1.
Thảo nào em giận như vậy, đến một cuộc gọi cũng không gọi tới báo một tiếng.
No wonder you're so upset, not even a phone call did she make to let you know.
难怪你 这么生气, 连一个电话 都没打来 说一声。
怪唔得你 咁嬲, 連一個電話 都冇打嚟 講聲。
ChồngHusband丈夫Thảo nào em giận như vậy, đến một cuộc gọi báo một tiếng cũng không có.No wonder you're so annoyed. She didn't even call to let you know.难怪你这么生气,连一个电话都没打来说一声。
4
Aa3 ming4 gam1 maan5 lai4 sik6 faan6, keoi5 m4 wui5 jau6 ci4 dou3 gwaa3?
Tối nay anh Minh qua ăn cơm, chắc anh ấy không lại đến trễ nữa đâu nhỉ?
Ming is coming tonight for dinner, surely he won't be late again?
阿明今晚 来吃饭, 他不会又 迟到吧?
阿明今晚 嚟食飯, 佢唔會又 遲到啩?
VợWife妻子Tối nay anh Minh qua ăn cơm, chắc không lại đến trễ nữa đâu nhỉ?Ming's coming for dinner tonight. He won't be late again, will he?阿明今晚来吃饭,他不会又迟到吧?
5
Maan6 jat1 keoi5 ci4 dou3, ngo5 dei6 mai6 sik6 zyu6 sin1 dang2 keoi5 lo1.
Lỡ anh ấy đến trễ, thì mình cứ ăn trước rồi chờ anh ấy thôi.
If he does turn up late, we'll just start eating while we wait for him.
万一他迟到, 我们就 先吃着 等他吧。
萬一佢遲到, 我哋咪 食住先 等佢囉。
ChồngHusband丈夫Lỡ anh ấy đến trễ thì mình cứ ăn trước rồi chờ anh ấy thôi.If he's late, we'll just start eating and wait for him.万一他迟到,我们就先吃着等他呗。
6
Aa3 ming4 seoi1 jin4 seng4 jat6 ci4 dou3, daan6 hai6 zan1 hai6 hou2 gau3 pang4 jau5.
Anh Minh tuy hay đến trễ, nhưng thật sự rất có nghĩa với bạn bè.
Although Ming is always late, he really is a loyal friend.
阿明虽然 经常迟到, 但是真的 很讲义气。
阿明雖然 成日遲到, 但係真係 好夠朋友。
VợWife妻子Anh Minh tuy hay đến trễ, nhưng thật sự rất có nghĩa với bạn bè.Ming may always be late, but he's a really loyal friend.阿明虽然经常迟到,但是真的很讲义气。
7
Zau6 syun3 gei2 nin4 mou5 gin3, lou5 jau5 gei3 jat1 gin3 dou1 king1 m4 jyun4.
Dù mấy năm không gặp, bạn thân lâu năm hễ gặp lại là nói mãi không hết chuyện.
Even after years apart, old friends the moment they meet can't stop chatting.
就算几年 没见, 老朋友 一见面 都聊不完。
就算幾年 冇見, 老友記 一見 都傾唔完。
ChồngHusband丈夫Dù mấy năm không gặp, bạn thân lâu năm hễ gặp lại là nói mãi không hết chuyện.Even if we haven't met for years, old friends never run out of things to say.就算几年没见,老朋友一见面都聊不完。
8
Sing1 kei4 luk6 ceng2 keoi5 dei6 soeng5 lai4 uk1 kei2 daa2 bin1 lou4, hou2 m4 hou2?
Thứ Bảy mời mọi người lên nhà mình ăn lẩu, được không?
On Saturday shall we invite them over for hotpot at home, how about it?
星期六 请他们上来 家里吃火锅, 好不好?
星期六 請佢哋上嚟 屋企打邊爐, 好唔好?
ChồngHusband丈夫Thứ Bảy mời mọi người lên nhà mình ăn lẩu, được không?On Saturday, shall we invite them over to our place for hotpot?星期六请他们来家里打边炉,好不好?
9
Hou2 aa3, jyu5 kei4 ceot1 gaai1 bik1, bat1 jyu4 hai2 uk1 kei2 ceoi1 seoi2 zung6 syu1 fuk6.
Được đó, thay vì ra ngoài chen chúc, chi bằng ở nhà tán dóc còn thoải mái hơn.
Sure, rather than squeezing into crowds, we'd better stay home and chat, it's comfier.
好啊, 与其出去挤, 不如在家 聊天更舒服。
好呀, 與其出街迫, 不如喺屋企 吹水仲舒服。
VợWife妻子Được đó, thay vì ra ngoài chen chúc, chi bằng ở nhà tán dóc còn thoải mái hơn.Good idea. Rather than fighting the crowds outside, chatting at home is more comfortable.好啊,与其出去挤,不如在家聊天更舒服。
10
Can3 gam1 maan5 jau5 si4 gaan3, ngo5 heoi3 ciu1 si5 maai5 ding6 di1 coi4 liu2.
Tranh thủ tối nay rảnh, anh đi siêu thị mua sẵn nguyên liệu.
While tonight I have time, I'll go to the supermarket and get the ingredients ready.
趁今晚 有时间, 我去超市 先买好材料。
趁今晚 有時間, 我去超市 買定啲材料。
ChồngHusband丈夫Tranh thủ tối nay rảnh, anh đi siêu thị mua sẵn nguyên liệu.Since I've got time tonight, I'll go to the supermarket and buy the ingredients in advance.趁今晚有时间,我去超市先买好材料。
11
Aa3 ling4 zau6 lai4 saang1 jat6, nei5 nam2 zyu6 dim2 joeng2 tung4 keoi5 hing3 zuk1 ne1?
Chị Linh sắp tới sinh nhật rồi, em định thế nào để chúc mừng chị ấy?
Ling's coming up to her birthday, how are you planning to celebrate with her?
阿玲快要 过生日了, 你打算怎样 跟她庆祝呢?
阿玲就嚟 生日, 你諗住點樣 同佢慶祝呢?
ChồngHusband丈夫Sắp đến sinh nhật chị Linh rồi, em định chúc mừng chị ấy thế nào?Ling's birthday is coming up. How are you planning to celebrate with her?阿玲快生日了,你打算怎么跟她庆祝呢?
12
Ngo5 sik1 zou6 gaa3, ziu3 sung3 fan6 sai3 lai5 mat6, ci2 zung1 hai6 lou5 pang4 jau5 aa1 maa3.
Em biết cư xử mà, vẫn tặng một món quà nhỏ, dù sao cũng là bạn lâu năm mà.
I know how to handle it, I'll still give her a little present, after all she's an old friend.
我懂得做人的, 照样送一份 小礼物, 毕竟是 老朋友嘛。
我識做㗎, 照送份 細禮物, 始終係 老朋友吖嘛。
VợWife妻子Em biết cư xử mà, vẫn tặng một món quà nhỏ, dù sao cũng là bạn lâu năm.I know what to do. I'll still give her a little present; she's an old friend, after all.我懂分寸的,照样送份小礼物,始终是老朋友嘛。
Phát âm hôm nayToday's pronunciation今日发音
eo và oe — tròn môi như nói “ơ”eo and oe: rounded vowelseo 和 oe —— 圆唇元音

eo: chu môi tròn, lưỡi ở giữa, rồi lướt sang i, n hoặc t: 聚 zeoi6, 吹水 ceoi1 seoi2.eo: round your lips with the tongue in the middle, then glide into i, n or t: 聚 zeoi6, 吹水 ceoi1 seoi2.eo:嘴唇撮圆,舌位居中,后面接 i、n 或 t:聚 zeoi6、吹水 ceoi1 seoi2。

oe: mở miệng rộng hơn eo một chút, vẫn tròn môi, đi với -ng hoặc -k: 約 joek3, 上 soeng5.oe: a slightly more open version, still rounded, used before -ng or -k: 約 joek3, 上 soeng5.oe:比 eo 开口大一点,同样圆唇,后面接 -ng 或 -k:約 joek3、上 soeng5。

Tiếng Việt không có nguyên âm này. Mẹo: nói “ơ” rồi chu môi như sắp huýt sáo.Vietnamese has no such vowel. Tip: say the Vietnamese 'ơ' and purse your lips as if to whistle.越南语没有这个元音。窍门:发越南语的“ơ”,再像吹口哨一样撮圆嘴唇。

聚舊zeoi6 gau6họp mặt hàn huyênto catch up叙旧

吹水ceoi1 seoi2tán dócto chit-chat闲聊

約joek3hẹnto arrange to meet约

上嚟soeng5 lai4lên đâyto come up上来

雖然seoi1 jin4tuyalthough虽然

出街ceot1 gaai1ra ngoàito go out出门
Ngữ pháp hôm nayToday's grammar今日语法
雖然…但係… — tuy… nhưng…雖然…但係… — although…雖然…但係… —— 虽然……但是……

Giống hệt “tuy… nhưng…” của tiếng Việt: 阿明雖然成日遲到,但係好夠朋友.It works like 'although…, (still)…': 阿明雖然成日遲到,但係好夠朋友 = although Ming's always late, he's a loyal friend.和“虽然……但是……”一样:阿明雖然成日遲到,但係好夠朋友。

雖然 đứng sau chủ ngữ hay đầu câu đều được: 佢雖然… hoặc 雖然佢…雖然 can come after the subject or at the very start: 佢雖然… or 雖然佢…雖然可以放在主语后面,也可以放句首:佢雖然…… / 雖然佢……

Vế sau hay có 都 (vẫn): 雖然好貴,但係我都想買 = tuy đắt nhưng em vẫn muốn mua.The second half often adds 都 'still': 雖然好貴,但係我都想買 = it's pricey, but I still want it.后半句常加“都”(还是):雖然好貴,但係我都想買。

Nói chuyện thường hay bỏ 雖然, chỉ giữ 但係 hoặc 不過: 佢好忙,不過都有嚟.In casual speech 雖然 is often dropped, keeping just 但係 or 不過: 佢好忙,不過都有嚟.口语里常省略雖然,只留“但係”或“不過”:佢好忙,不過都有嚟。

3 mẫu câu dùng ngay3 patterns to use today3个马上能用的句型

雖然好攰,但係好開心。Seoi1 jin4 hou2 gui6, daan6 hai6 hou2 hoi1 sam1.Tuy mệt nhưng vui lắm.I'm tired, but really happy.虽然很累,但是很开心。

雖然好貴,但係我都想買。Seoi1 jin4 hou2 gwai3, daan6 hai6 ngo5 dou1 soeng2 maai5.Tuy đắt nhưng em vẫn muốn mua.It's expensive, but I still want to buy it.虽然很贵,但是我还是想买。

佢雖然細個,但係好識諗。Keoi5 seoi1 jin4 sai3 go3, daan6 hai6 hou2 sik1 nam2.Nó tuy còn nhỏ nhưng rất biết suy nghĩ.He's young, but very sensible.他虽然年纪小,但是很懂事。
Mẹo:Tip:小贴士: Muốn nói nhẹ nhàng, tự nhiên như người Hồng Kông thì dùng 不過 bat1 gwo3 cho vế sau.For a lighter, more natural Hong Kong feel, just use 不過 bat1 gwo3 for the second half.想说得轻松地道,后半句用“不過”就行。
Từ vựng hôm nayToday's vocabulary今日词汇
zeoi6 gau6họp mặt hàn huyênto catch up with old friends叙旧聚舊
fong3 fei1 gei1cho leo câyto stand someone up放鸽子放飛機
gau3 pang4 jau5có nghĩa với bạn bèa loyal friend讲义气夠朋友
lou5 jau5 gei3bạn thân lâu nămold buddy老朋友老友記
ceoi1 seoi2tán dócto chit-chat闲聊吹水
sik1 zou6biết cách cư xửto know how to behave tactfully会做人識做
Tập viết chữWriting practice练习写字

Chọn một chữ rồi viết vào ô, từng nét theo đúng thứ tự. Máy tính viết bằng chuột, iPhone bằng ngón tay, iPad bằng Apple Pencil.Pick a character and write it in the box, stroke by stroke in order. Use a mouse, your finger, or an Apple Pencil.选一个字,在格子里按笔顺一笔一笔写。电脑用鼠标,iPhone 用手指,iPad 用 Apple Pencil。

Chữ Quảng riêngA Cantonese-only character粤语专用字
嚟

lai4

口hau2cái miệng — dấu hiệu chữ ghi tiếng nóimouth — marks a spoken word口——表示口语用字黎lai4họ Lê (chỉ cho mượn âm lai4)the surname Li (lends only its sound, lai4)黎(只借读音 lai4)

嚟 = 口 + 黎 (lai4). Nghĩa là “đến, lại đây”, giống chữ 來 trong văn viết: 出嚟 = ra đây, 上嚟 = lên đây.嚟 = 口 + 黎 (lai4). It means 'to come', like 來 in written Chinese: 出嚟 = come out, 上嚟 = come up.嚟 = 口 + 黎(lai4),意思是“来”,相当于书面语的“來”:出嚟 = 出来,上嚟 = 上来。

Tự luyệnPractise自己练习

Nói to câu trả lời trước, rồi mới bấm để xem.Say your answer out loud first, then tap to check.先大声说出答案,再点开核对。

1. Hỏi chồng: cuối tuần này anh có hẹn bạn không?Ask your husband: have you made plans with friends this weekend?问丈夫:你这个周末有没有约朋友?

你今個週末有冇約朋友呀?Nei5 gam1 go3 zau1 mut6 jau5 mou5 joek3 pang4 jau5 aa3?
2. Nói: chị ấy cho em leo cây.Say: she stood me up.说:她放我鸽子。

佢放我飛機。Keoi5 fong3 ngo5 fei1 gei1.
3. Nói: anh ấy tuy hay trễ nhưng rất có nghĩa.Say: although he's often late, he's a loyal friend.说:他虽然经常迟到,但是很讲义气。

佢雖然成日遲到,但係好夠朋友。Keoi5 seoi1 jin4 seng4 jat6 ci4 dou3, daan6 hai6 hou2 gau3 pang4 jau5.
4. Rủ chồng: thứ Bảy mời bạn về nhà ăn lẩu nhé.Suggest: let's invite friends over for hotpot on Saturday.提议:星期六请朋友来家里打边炉吧。

星期六請朋友上嚟打邊爐啦。Sing1 kei4 luk6 ceng2 pang4 jau5 soeng5 lai4 daa2 bin1 lou4 laa1.
5. Nói: ở nhà tán dóc thoải mái hơn.Say: chatting at home is more comfortable.说:在家聊天更舒服。

喺屋企吹水舒服啲。Hai2 uk1 kei2 ceoi1 seoi2 syu1 fuk6 di1.
Bài tập nghe và điềnListening and fill-in听力和填空

Nghe rồi chọn nghĩa đúng, sau đó điền mảnh còn thiếu vào câu hội thoại.Listen and pick the meaning, then fill the missing piece of a dialogue line.先听音选意思,再把对话里缺的词块补上。

Nối từMatch the words连连看

Bấm một ô chữ Quảng (có tiếng đọc), rồi bấm nghĩa đúng. Xong sẽ trộn lại.Tap a Cantonese card (it plays the sound), then tap its meaning. It reshuffles when you finish.先点一个粤语词(会读出来),再点它的意思。完成后会重新打乱。

Đang mở trò chơi…Loading the game…正在加载游戏…

Ghép câuBuild the sentence排句子

Đọc nghĩa, rồi bấm các mảnh theo đúng thứ tự. Bấm lại một mảnh để trả nó về.Read the meaning, then tap the pieces in order. Tap a piece again to put it back.看意思,按顺序点出词块。再点一次可以放回去。