Chào buổi sángGood morning早安Mỗi ngày một chút tiếng QuảngA little Cantonese every day每天学一点粤语
Tiếng Quảng · Khoá nềnCantonese · Foundation粤语 · 基础课
Mua quần áoBuying Clothes买衣服
買衫 · maai5 saam1 · Ngày 23 · Cấp 3Day 23 · Level 3第23天 · 第3级

Cuối tuần ở trung tâm thương mại. Vợ thử đồ, hỏi ý chồng và hỏi giá cô bán hàng.A weekend at the shopping centre. The wife tries on clothes, asks her husband's opinion and checks prices with the shop assistant.周末在商场。妻子试衣服,问丈夫的意见,也向店员问价钱。 Bấm ▶ để nghe cả câu, bấm từng chữ để nghe riêng.Tap ▶ for the whole line, tap a word to hear it alone.点 ▶ 听整句,点单词听单独发音。

Bài căn bản:Basics:基础课: Tập phát âmPronunciation发音 · Tập viết chữWriting写字

Hội thoạiDialogue对话
1
Nei5 waa6 ni1 gin6 ngoi6 tou3, gaan2 laam4 sik1 ding6 hai6 fui1 sik1 hou2 aa3?
Anh thấy cái áo khoác này, chọn màu xanh hay là màu xám thì đẹp?
What do you think, this jacket, should I pick blue or grey, which is better?
你说 这件外套, 选蓝色 还是灰色 好呢?
你話 呢件外套, 揀藍色 定係灰色 好呀?
VợWife妻子Anh thấy cái áo khoác này, em chọn màu xanh hay màu xám thì đẹp?What do you think? For this jacket, should I go for blue or grey?你说这件外套,选蓝色还是灰色好?
2
Fui1 sik1 laa1, ci2 zung1 fui1 sik1 can3 nei5 do1 di1, jau6 ji6 can3 saam1.
Màu xám đi, dù sao màu xám cũng hợp với em hơn, lại dễ phối đồ.
Go for grey, after all grey suits you more, and it's easy to match.
灰色吧, 毕竟灰色 更适合你, 又容易搭配。
灰色啦, 始終灰色 襯你多啲, 又易襯衫。
ChồngHusband丈夫Màu xám đi, dù sao màu xám cũng hợp với em hơn, lại dễ phối đồ.Grey. Grey suits you better, and it's easy to match with other clothes.灰色吧,始终灰色更衬你,又容易搭配衣服。
3
Dang2 ngo5 si3 san1 sin1, maan6 jat1 m4 ngaam1 san1 zau6 wun6 daai6 jat1 go3 maa5.
Để em thử đồ đã, lỡ không vừa người thì đổi lên một cỡ.
Let me try it on first, if it doesn't fit I'll go up one size.
让我先试穿, 万一不合身 就换大 一个码。
等我試身先, 萬一唔啱身 就換大 一個碼。
VợWife妻子Để em thử đồ đã, lỡ không vừa người thì đổi lên một cỡ.Let me try it on first. If it doesn't fit, I'll go up a size.我先试穿一下,万一不合身就换大一个码。
4
Ni1 tiu4 kwan4 hai6 mai6 taai3 dyun2 aa3? Ngo5 geng1 aa3 maa1 waa6 ngo5 wo3.
Cái váy này có phải ngắn quá không? em sợ mẹ la em đó.
This skirt, is it too short? I'm afraid Mum will tell me off.
这条裙子 是不是太短? 我怕妈妈 说我呢。
呢條裙 係咪太短呀? 我驚阿媽 話我喎。
VợWife妻子Cái váy này có phải ngắn quá không? Em sợ mẹ la em đó.Is this skirt too short? I'm afraid Mum will tell me off.这条裙子是不是太短了?我怕妈妈说我。
5
M4 dyun2 aa3, faan2 ji4 gei2 si1 man4, zoek3 faan1 gung1 dou1 dak1 gaa3.
Không ngắn đâu, ngược lại còn khá lịch sự, mặc đi làm cũng được mà.
It's not short, it's actually quite elegant, wearing it to work is fine too.
不短啊, 反而挺斯文, 穿去上班 也可以的。
唔短呀, 反而幾斯文, 着返工 都得㗎。
ChồngHusband丈夫Không ngắn đâu, ngược lại còn khá lịch sự, mặc đi làm cũng được mà.It's not short. Actually it looks quite elegant; you could even wear it to work.不短啊,反而挺斯文的,穿去上班都可以。
6
Zau6 syun3 gaam2 dou3 bun3 gaa3, gam3 lou5 tou2 ge3 fun2 ngo5 dou1 m4 wui5 maai5.
Dù có giảm còn nửa giá, kiểu quê mùa như vậy em cũng không mua.
Even if it's cut to half price, a style that dated I still wouldn't buy.
就算减到 半价, 这么土的款式 我也不会买。
就算減到 半價, 咁老土嘅款 我都唔會買。
VợWife妻子Dù có giảm còn nửa giá, kiểu quê mùa như vậy em cũng không mua.Even at half price, I wouldn't buy such a dated style.就算减到半价,这么土气的款式我也不会买。
7
Ni1 gin6 laang1 saam1 jyun4 gaa3 gei2 do1 cin2 ne1? Go3 paai2 mou5 se2 wo3.
Cái áo len này giá gốc bao nhiêu vậy? trên mác không ghi.
This sweater, its original price, how much is it? The tag doesn't say.
这件毛衣 原价 多少钱? 标签上没写。
呢件冷衫 原價 幾多錢呢? 個牌冇寫喎。
ChồngHusband丈夫Cái áo len này giá gốc bao nhiêu vậy? Trên mác không ghi.How much was this sweater originally? The tag doesn't say.这件毛衣原价多少钱呢?吊牌上没写。
8
Jyun4 gaa3 ng5 baak3, ji4 gaa1 saam1 zit3, can3 jau5 maa5 faai3 di1 zap1 peng4 fo3 sin1.
Giá gốc năm trăm, giờ giảm 70%, tranh thủ còn cỡ nhanh tay săn hàng rẻ đi.
Originally five hundred, now 70% off, while they have your size hurry and grab the bargain.
原价五百, 现在三折, 趁有码 快点 先捡便宜货。
原價五百, 而家三折, 趁有碼 快啲 執平貨先。
Cô bán hàngShop assistant店员Giá gốc năm trăm, giờ giảm 70%, tranh thủ còn cỡ thì nhanh tay săn hàng rẻ đi.Five hundred originally, now 70% off. Grab a bargain quickly while your size is still here.原价五百,现在打三折,趁还有码快点捡便宜吧。
9
Soeng6 ci3 go2 gin6 sai2 jyun4 suk1 seoi2, gaau2 dou3 ngo5 zoek3 m4 lok6.
Cái lần trước giặt xong bị co lại, làm em mặc không vừa nữa.
The one from last time shrank after washing, so I can't fit into it.
上次那件 洗完缩水, 害得我 穿不下。
上次嗰件 洗完縮水, 搞到我 着唔落。
VợWife妻子Cái lần trước giặt xong bị co lại, làm em mặc không vừa nữa.The one I bought last time shrank in the wash, and now I can't get into it.上次那件洗完缩水了,搞得我穿不下。
10
Ngo5 ning4 jyun6 maai5 gwai3 di1 leng3 liu2, dou1 m4 soeng2 zoek3 loeng5 ci3 zau6 bin3 jing4.
Em thà mua đắt hơn mà vải tốt, còn hơn mặc hai lần đã mất dáng.
I'd rather pay more for good fabric, than have it, after two wears, lose its shape.
我宁愿 买贵一点的好料子, 也不想 穿两次 就变形。
我寧願 買貴啲靚料, 都唔想 着兩次 就變形。
VợWife妻子Em thà mua đắt hơn mà vải tốt, còn hơn mặc hai lần đã mất dáng.I'd rather pay more for good fabric than have something lose its shape after two wears.我宁愿买贵点的好料子,也不想穿两次就变形。
11
Nei5 maai5 zo2 saam1 gin6 gam3 do1 me1? Ji1 gwai6 dou1 baai2 m4 lok6 laa3.
Em mua tới ba cái lận sao? tủ quần áo hết chỗ để rồi đó.
You bought as many as three? The wardrobe can't fit any more.
你买了 三件这么多吗? 衣柜都 放不下了。
你買咗 三件咁多咩? 衣櫃都 擺唔落喇。
ChồngHusband丈夫Em mua tới ba cái lận sao? Tủ quần áo hết chỗ để rồi đó.You bought as many as three? There's no room left in the wardrobe.你买了三件这么多吗?衣柜都放不下了。
12
Mai6 zap1 di1 gau6 saam1 ceot1 lai4 lo1, jat1 hai6 gyun1, jat1 hai6 bei2 aa3 mui2.
Thì soạn bớt đồ cũ ra thôi, hoặc đem quyên góp, hoặc cho em gái.
Then I'll just sort the old clothes out, either donate them, or give them to my little sister.
那就把旧衣服收拾 出来嘛, 要么捐掉, 要么给妹妹。
咪執啲舊衫 出嚟囉, 一係捐, 一係畀阿妹。
VợWife妻子Thì soạn bớt đồ cũ ra thôi, hoặc đem quyên góp, hoặc cho em gái.Then I'll just sort out some old clothes. Either donate them or give them to my little sister.那就把旧衣服收拾出来呗,要么捐掉,要么给妹妹。
Phát âm hôm nayToday's pronunciation今日发音
aa dài và a ngắnLong aa and short a长元音 aa 和短元音 a

aa đọc dài, mở miệng rộng như “a” trong “ba”: 衫 saam1, 碼 maa5.aa is long and open, like the 'a' in 'father': 衫 saam1, 碼 maa5.aa 是长音,开口大:衫 saam1、碼 maa5。

a ngắn và gọn, giống “ă” tiếng Việt: 心 sam1, 襯 can3.a is short and clipped, like the Vietnamese 'ă' (close to the 'u' in 'cut'): 心 sam1, 襯 can3.a 是短音,像越南语的“ă”:心 sam1、襯 can3。

Đổi dài ngắn là đổi nghĩa: 衫 saam1 (áo) và 心 sam1 (tim) chỉ khác độ dài — giống “tam” và “tăm”.Length changes the word: 衫 saam1 (clothes) and 心 sam1 (heart) differ only in vowel length.长短不同意思就不同:衫 saam1(衣服)和心 sam1(心)只差元音长短。

衫saam1áo, quần áoclothes衣服

心sam1tim, lòngheart心

返faan1về, trở lạito return回

分fan1chia; phútto divide; minute分

碼maa5cỡ (quần áo)size码

襯can3hợp, phốito match, to suit搭配
Ngữ pháp hôm nayToday's grammar今日语法
定係 ding6 hai6 — A hay B?定係 — A or B? (choice questions)定係 —— A 还是 B?

Hỏi để người kia chọn một trong hai: A + 定係 + B? Giống chữ “hay” trong câu hỏi: 藍色定係灰色?To ask someone to choose: A + 定係 + B? like 'or' in a question: 藍色定係灰色? = blue or grey?让对方二选一:A + 定係 + B?相当于“还是”:藍色定係灰色?

Có 定係 là đã thành câu hỏi, không cần thêm 嗎. Muốn mềm hơn thì thêm 呀 ở cuối.定係 already makes it a question, so no 嗎 is needed. Add 呀 at the end to sound softer.有了定係就是问句,不用加“嗎”;想语气柔和可在句尾加“呀”。

Có thể lặp lại động từ hai bên: 你食飯定係食麵? = Anh ăn cơm hay ăn mì?You can repeat the verb on both sides: 你食飯定係食麵? = rice or noodles?两边都可以带动词:你食飯定係食麵?= 你吃饭还是吃面?

Trong câu kể (không hỏi), “hoặc” là 一係…一係… hoặc 或者, không dùng 定係: 一係捐,一係畀阿妹.In statements, 'either… or' is 一係…一係… or 或者, not 定係: 一係捐,一係畀阿妹.陈述句里的“或者”用“一係……一係……”或“或者”,不用定係:一係捐,一係畀阿妹。

Dùng khiUsed for用于 MẫuPattern句型 Ví dụExample例子
hỏi chọn mộtasking to choose问选择 A + 定係 + B? 茶定係咖啡?
kể: hoặc… hoặc…statement: either… or…陈述:要么……要么…… 一係 A,一係 B 一係捐,一係送人。
3 mẫu câu dùng ngay3 patterns to use today3个马上能用的句型

你飲茶定係咖啡呀?Nei5 jam2 caa4 ding6 hai6 gaa3 fe1 aa3?Anh uống trà hay cà phê?Would you like tea or coffee?你喝茶还是咖啡?

今晚食飯定係食麵?Gam1 maan5 sik6 faan6 ding6 hai6 sik6 min6?Tối nay ăn cơm hay ăn mì?Rice or noodles tonight?今晚吃饭还是吃面?

你行路定係搭車去?Nei5 haang4 lou6 ding6 hai6 daap3 ce1 heoi3?Anh đi bộ hay đi xe tới đó?Are you walking there or taking transport?你走路还是坐车去?
Mẹo:Tip:小贴士: Người Hồng Kông nói nhanh hay rút 定係 thành 定: 大定細? = lớn hay nhỏ?In fast speech 定係 is often shortened to 定: 大定細? = big or small?说快了常把“定係”缩成“定”:大定細?= 大还是小?
Từ vựng hôm nayToday's vocabulary今日词汇
si3 san1thử đồto try clothes on试穿試身
can3hợp, phối hợpto suit, to match搭配襯
ngaam1 san1vừa ngườito fit well合身啱身
lou5 tou2quê mùa, lỗi thờidated, unfashionable土气老土
zap1 peng4 fo3săn hàng rẻto grab a bargain捡便宜货執平貨
suk1 seoi2bị co (khi giặt)to shrink (in the wash)缩水变小縮水
Tập viết chữWriting practice练习写字

Chọn một chữ rồi viết vào ô, từng nét theo đúng thứ tự. Máy tính viết bằng chuột, iPhone bằng ngón tay, iPad bằng Apple Pencil.Pick a character and write it in the box, stroke by stroke in order. Use a mouse, your finger, or an Apple Pencil.选一个字,在格子里按笔顺一笔一笔写。电脑用鼠标,iPhone 用手指,iPad 用 Apple Pencil。

Chữ Quảng riêngA Cantonese-only character粤语专用字
啱

ngaam1

口hau2cái miệng — dấu hiệu chữ ghi tiếng nóimouth — marks a spoken word口——表示口语用字岩ngaam4đá núi (chỉ cho mượn âm ngaam)rock (lends only its sound, ngaam)岩(只借读音 ngaam)

啱 = 口 + 岩 (ngaam4). Nghĩa là “đúng, vừa”: 啱身 = vừa người, 啱啱 = vừa mới, 你講得啱 = anh nói đúng.啱 = 口 + 岩 (ngaam4). It means 'right, fitting': 啱身 = fits well, 啱啱 = just now, 你講得啱 = you're right.啱 = 口 + 岩(ngaam4),意思是“对、合适”:啱身 = 合身,啱啱 = 刚刚,你講得啱 = 你说得对。

Tự luyệnPractise自己练习

Nói to câu trả lời trước, rồi mới bấm để xem.Say your answer out loud first, then tap to check.先大声说出答案,再点开核对。

1. Hỏi chồng: màu xanh hay màu xám đẹp?Ask your husband: does blue or grey look better?问丈夫:蓝色还是灰色好看?

藍色定係灰色好睇呀?Laam4 sik1 ding6 hai6 fui1 sik1 hou2 tai2 aa3?
2. Nói với cô bán hàng: cho em thử đồ.Tell the shop assistant: I'd like to try it on.跟店员说:我想试穿。

唔該,我想試身。M4 goi1, ngo5 soeng2 si3 san1.
3. Hỏi cô bán hàng: cái này giá gốc bao nhiêu?Ask the shop assistant: what's the original price of this one?问店员:这件原价多少钱?

呢件原價幾多錢呀?Ni1 gin6 jyun4 gaa3 gei2 do1 cin2 aa3?
4. Nói: cái này không vừa người.Say: this one doesn't fit.说:这件不合身。

呢件唔啱身。Ni1 gin6 m4 ngaam1 san1.
5. Hỏi: lấy cỡ lớn hay cỡ nhỏ?Ask: the bigger size or the smaller one?问:要大码还是小码?

要大碼定係細碼呀?Jiu3 daai6 maa5 ding6 hai6 sai3 maa5 aa3?
Bài tập nghe và điềnListening and fill-in听力和填空

Nghe rồi chọn nghĩa đúng, sau đó điền mảnh còn thiếu vào câu hội thoại.Listen and pick the meaning, then fill the missing piece of a dialogue line.先听音选意思,再把对话里缺的词块补上。

Nối từMatch the words连连看

Bấm một ô chữ Quảng (có tiếng đọc), rồi bấm nghĩa đúng. Xong sẽ trộn lại.Tap a Cantonese card (it plays the sound), then tap its meaning. It reshuffles when you finish.先点一个粤语词(会读出来),再点它的意思。完成后会重新打乱。

Đang mở trò chơi…Loading the game…正在加载游戏…

Ghép câuBuild the sentence排句子

Đọc nghĩa, rồi bấm các mảnh theo đúng thứ tự. Bấm lại một mảnh để trả nó về.Read the meaning, then tap the pieces in order. Tap a piece again to put it back.看意思,按顺序点出词块。再点一次可以放回去。