Chào buổi sángGood morning早安Mỗi ngày một chút tiếng QuảngA little Cantonese every day每天学一点粤语
Tiếng Quảng · Khoá nềnCantonese · Foundation粤语 · 基础课
Đi lại & xe cộGetting Around出行与交通
搭車 · daap3 ce1 · Ngày 19 · Cấp 3Day 19 · Level 3第19天 · 第3级

Buổi sáng chuẩn bị ra ngoài thì gặp kẹt xe. Hai vợ chồng bàn nên đi taxi, tàu điện hay xe buýt, và tìm chỗ đậu xe.Heading out in the morning, the couple run into a traffic jam and discuss whether to take a taxi, the train or the bus, and where to park.早上准备出门却遇上堵车,夫妻俩商量坐出租车、地铁还是巴士,还要找车位。 Bấm ▶ để nghe cả câu, bấm từng chữ để nghe riêng.Tap ▶ for the whole line, tap a word to hear it alone.点 ▶ 听整句,点单词听单独发音。

Bài căn bản:Basics:基础课: Tập phát âmPronunciation发音 · Tập viết chữWriting写字

Hội thoạiDialogue对话
1
Nei5 giu3 zo2 ce1 mei6 aa3? Zoi3 m4 ceot1 mun4 zau6 gon2 m4 cit3 laa3.
Em gọi xe chưa? còn không ra khỏi nhà là không kịp nữa đâu.
Have you booked a ride yet? if we don't head out now we won't make it.
你叫了车 没有? 再不出门 就来不及了。
你叫咗車 未呀? 再唔出門 就趕唔切喇。
ChồngHusband丈夫Em gọi xe chưa? Còn không ra khỏi nhà là không kịp nữa đâu.Have you called a car yet? If we don't leave now, we won't make it.你叫车了没有?再不出门就来不及了。
2
Giu3 zo2 laa3, bat1 gwo3 si1 gei1 waa6 cin4 min6 sak1 ce1, jiu3 dau1 lou6 wo3.
Gọi rồi, nhưng tài xế nói phía trước kẹt xe, phải đi đường vòng đó.
I did, but the driver says there's a jam ahead, so he has to take a detour.
叫了, 不过司机说 前面堵车, 要绕路。
叫咗喇, 不過司機話 前面塞車, 要兜路喎。
VợWife妻子Gọi rồi, nhưng tài xế nói phía trước kẹt xe, phải đi đường vòng đó.I have, but the driver says there's a traffic jam ahead and he has to take a detour.叫了,不过司机说前面堵车,要绕路。
3
Jyu5 kei4 co5 hai2 dik1 si2 dou6 dang2, bat1 jyu4 zyun3 daap3 dei6 tit3 zung6 faai3 di1.
Thay vì ngồi chờ trong taxi, chi bằng chuyển sang tàu điện còn nhanh hơn.
Rather than sitting waiting in the taxi, we'd better switch to the train, it's even faster.
与其坐在 出租车里等, 不如改坐 地铁还快一点。
與其坐喺 的士度等, 不如轉搭 地鐵仲快啲。
ChồngHusband丈夫Thay vì ngồi chờ trong taxi, chi bằng chuyển sang tàu điện còn nhanh hơn.Rather than sit waiting in the taxi, switching to the train would be quicker.与其坐在出租车里等,不如改坐地铁还快一点。
4
Nei5 hai6 mai6 jau6 m4 gei3 dak1 daai3 baat3 daat6 tung1 aa3?
Có phải anh lại quên mang thẻ Octopus nữa không?
Did you once again forget to bring your Octopus card?
你是不是又 忘了带 八达通?
你係咪又 唔記得帶 八達通呀?
VợWife妻子Có phải anh lại quên mang thẻ Octopus nữa không?Did you forget your Octopus card again?你是不是又忘了带八达通?
5
Mou5 aa3, gam1 ci3 ngo5 lin4 ngan4 baau1 dou1 daai3 cai4 saai3 gaa3 laa3.
Không có đâu, lần này anh đến cả cái ví cũng mang đủ hết rồi.
No, this time I've got even my wallet, I've brought everything.
没有啊, 这次我 连钱包 都带齐了。
冇呀, 今次我 連銀包都 帶齊晒㗎喇。
ChồngHusband丈夫Không có đâu, lần này đến cả cái ví anh cũng mang đủ hết rồi.No, this time I've even brought my wallet and everything.没有啊,这次我连钱包都带齐了。
6
Can3 mei6 dou3 faan4 mong4 si4 gaan3 sin1 ceot1 faat3, maan6 jat1 ci4 dou3 zau6 daai6 wok6 laa3.
Tranh thủ chưa tới giờ cao điểm mà xuất phát trước, lỡ mà đến trễ thì to chuyện đó.
Before it hits rush hour let's set off, if we end up late we're in big trouble.
趁还没到 高峰时间 先出发, 万一迟到 就糟糕了。
趁未到 繁忙時間 先出發, 萬一遲到 就大鑊喇。
VợWife妻子Tranh thủ xuất phát trước giờ cao điểm, lỡ mà đến trễ thì to chuyện đó.Let's leave before rush hour. If we're late, we're in big trouble.趁还没到高峰期先出发,万一迟到就糟糕了。
7
Soeng1 coeng4 di1 ce1 wai2 gam3 naan4 wan2, ngo5 dei6 paak3 hai2 bin1 dou6 hou2 ne1?
Chỗ đậu xe ở trung tâm thương mại khó tìm quá, mình đậu ở đâu thì được đây?
Parking spots at the mall are so hard to find, where should we park, then?
商场的车位 这么难找, 我们停在 哪里好呢?
商場啲車位 咁難搵, 我哋泊喺 邊度好呢?
VợWife妻子Chỗ đậu xe ở trung tâm thương mại khó tìm quá, mình đậu ở đâu thì được đây?Parking at the shopping centre is so hard to find. Where should we park?商场的车位这么难找,我们停在哪里好呢?
8
Mou5 wai2 ge3 waa2, mai6 paak3 deoi3 min6 gaai1, haang4 gwo3 heoi3 lo1.
Nếu hết chỗ, thì cứ đậu bên kia đường, rồi đi bộ qua là được.
If there's no space, just park across the street, and walk over.
没车位的话, 就停对面街, 走过去吧。
冇位嘅話, 咪泊對面街, 行過去囉。
ChồngHusband丈夫Nếu hết chỗ thì cứ đậu bên kia đường rồi đi bộ qua là được.If there's no space, we'll just park across the street and walk over.没车位的话,就停在对面街,走过去呗。
9
Aa3 fong1 waa6 ho2 ji5 bei2 ngo5 dei6 daap3 seon6 fung1 ce1, zung6 haan1 faan1 ce1 cin2 tim1.
Chị Phương nói có thể cho mình đi nhờ xe, còn tiết kiệm được tiền xe nữa.
Fong says she can give us a lift, and we'll even save on the fare.
阿芳说可以 让我们 搭便车, 还能省下 车费呢。
阿芳話可以 畀我哋 搭順風車, 仲慳返 車錢添。
VợWife妻子Chị Phương nói có thể cho mình đi nhờ xe, còn tiết kiệm được tiền xe nữa.Fong says she can give us a lift, and we'd save on the fare too.阿芳说可以让我们搭顺风车,还能省下车钱呢。
10
Kam4 jat6 zong6 zeng3 lok6 daai6 jyu5, gaau2 dou3 seng4 tiu4 lou6 sak1 dou3 sei2.
Hôm qua lại trúng ngay lúc mưa to, làm cả con đường kẹt cứng.
Yesterday it just happened to pour with rain, so the whole road was jammed solid.
昨天正好碰上 下大雨, 搞得整条路 堵得要命。
琴日撞正 落大雨, 搞到成條路 塞到死。
ChồngHusband丈夫Hôm qua lại trúng ngay lúc mưa to, làm cả con đường kẹt cứng.Yesterday it happened to pour with rain, and the whole road was totally jammed.昨天刚好下大雨,搞得整条路堵得要命。
11
Ting1 ziu1 faan1 gung1 nei5 zaa1 ce1, ding6 hai6 daap3 baa1 si2 hou2 di1?
Sáng mai đi làm anh lái xe, hay là đi xe buýt thì hơn?
Going to work tomorrow morning, will you drive, or is the bus a better idea?
明早上班 你开车, 还是坐公交 好一点?
聽朝返工 你揸車, 定係搭巴士 好啲?
VợWife妻子Sáng mai đi làm anh lái xe, hay đi xe buýt thì hơn?For work tomorrow morning, will you drive, or is the bus better?明天早上上班你开车,还是坐巴士好一点?
12
Ci2 zung1 baa1 si2 jau5 zyun1 sin3, ning4 jyun6 zou2 hei2 san1 dou1 m4 soeng2 zaa1 ce1.
Dù sao xe buýt cũng có làn riêng, anh thà dậy sớm còn hơn phải lái xe.
After all the bus has its own lane, I'd rather get up early than drive.
毕竟公交 有专用道, 宁愿早起 也不想开车。
始終巴士 有專線, 寧願早起身 都唔想揸車。
ChồngHusband丈夫Dù sao xe buýt cũng có làn riêng, anh thà dậy sớm còn hơn phải lái xe.After all, the bus has its own lane. I'd rather get up early than drive.毕竟巴士有专用道,宁愿早点起床也不想开车。
Phát âm hôm nayToday's pronunciation今日发音
Âm cuối -n và -ngFinal -n vs -ng韵尾 -n 和 -ng

Tiếng Việt cũng phân biệt “tan” với “tang”, nên chị chỉ cần giữ thói quen tiếng mẹ đẻ: 繁 faan4 (-n) khác 忙 mong4 (-ng).Vietnamese also separates “tan” and “tang”, so just keep them apart as you would at home: 繁 faan4 (-n) vs 忙 mong4 (-ng).越南语也区分 tan 和 tang,照母语习惯分清即可:繁 faan4(-n)、忙 mong4(-ng)。

-n: đầu lưỡi chạm sau răng trên. -ng: lưỡi lùi về sau, miệng hơi mở.-n: the tongue tip touches behind the upper teeth. -ng: the tongue pulls back and the mouth stays slightly open.-n:舌尖抵住上齿龈;-ng:舌根后缩,嘴巴微张。

Đọc lẫn là đổi nghĩa: 新 san1 (mới) khác 生 sang1 (sống); 慳 haan1 (tiết kiệm) khác 坑 haang1 (cái hố).Mixing them up changes the word: 新 san1 (new) vs 生 sang1 (raw, alive); 慳 haan1 (to save) vs 坑 haang1 (pit).混淆会变义:新 san1 ≠ 生 sang1;慳 haan1 ≠ 坑 haang1。

Người Hồng Kông nói nhanh hay đọc -ng thành -n (lười âm), nhưng chị cứ nói cho rõ.In fast Hong Kong speech -ng sometimes becomes -n (a lazy sound), but keep yours clear.香港人说快时会把 -ng 读成 -n(懒音),自己说要清楚。

繁忙faan4 mong4bận rộn, cao điểmbusy繁忙

專線zyun1 sin3làn đường riêngdedicated lane专用道

新san1mớinew新

生sang1sống, sinh raraw; alive生

慳錢haan1 cin2tiết kiệm tiềnto save money省钱

行路haang4 lou6đi bộto walk走路
Ngữ pháp hôm nayToday's grammar今日语法
與其…不如… — thay vì… chi bằng…與其…不如… — rather than…, better to…與其…不如…——与其……不如……

與其 + cách không hay, 不如 + cách tốt hơn: 與其坐喺的士度等,不如轉搭地鐵.與其 + the worse option, 不如 + the better one: 與其坐喺的士度等,不如轉搭地鐵.與其 + 较差的做法,不如 + 较好的做法:與其坐喺的士度等,不如轉搭地鐵。

Giống hệt tiếng Việt “thay vì… chi bằng…”, thứ tự hai vế cũng y như vậy.Same order as “rather than…, it's better to…”.语序和普通话“与其……不如……”完全一样。

Cuối câu hay thêm 啦 để thành lời khuyên, lời rủ: …不如早啲瞓啦.Add 啦 at the end to turn it into a suggestion: …不如早啲瞓啦.句尾加“啦”变成建议:……不如早啲瞓啦。

Nói ngắn thì bỏ vế 與其, chỉ còn 不如…啦 = “hay là…”.In short form, drop the 與其 half: 不如…啦 = “how about…”.简短说法可省去“與其”,只说“不如……啦”。

3 mẫu câu dùng ngay3 patterns to use today3个马上能用的句型

與其等車,不如行路啦。Jyu5 kei4 dang2 ce1, bat1 jyu4 haang4 lou6 laa1.Thay vì chờ xe, chi bằng đi bộ đi.Rather than wait for a ride, let's walk.与其等车,不如走路吧。

與其揸車,不如搭巴士。Jyu5 kei4 zaa1 ce1, bat1 jyu4 daap3 baa1 si2.Thay vì lái xe, chi bằng đi xe buýt.Rather than drive, it's better to take the bus.与其开车,不如坐巴士。

與其喺度嬲,不如早啲瞓。Jyu5 kei4 hai2 dou6 nau1, bat1 jyu4 zou2 di1 fan3.Thay vì ngồi đó giận, chi bằng đi ngủ sớm.Rather than sit here being angry, better to go to bed early.与其在这儿生气,不如早点睡。
Mẹo:Tip:小贴士: Nhớ: vế sau 與其 là điều mình KHÔNG khuyên, vế sau 不如 mới là lời khuyên.Remember: what follows 與其 is what you advise against; what follows 不如 is the advice.记住:“與其”后面是不建议的做法,“不如”后面才是建议。
Từ vựng hôm nayToday's vocabulary今日词汇
sak1 ce1kẹt xetraffic jam堵车塞車
dau1 lou6đi đường vòngto take a detour绕路兜路
gon2 m4 cit3không kịpnot make it in time来不及趕唔切
paak3 ce1đậu xeto park a car停车泊車
daap3 seon6 fung1 ce1đi nhờ xeto hitch a lift搭便车搭順風車
daai6 wok6to chuyện, gay gobig trouble糟糕大鑊
Tập viết chữWriting practice练习写字

Chọn một chữ rồi viết vào ô, từng nét theo đúng thứ tự. Máy tính viết bằng chuột, iPhone bằng ngón tay, iPad bằng Apple Pencil.Pick a character and write it in the box, stroke by stroke in order. Use a mouse, your finger, or an Apple Pencil.选一个字,在格子里按笔顺一笔一笔写。电脑用鼠标,iPhone 用手指,iPad 用 Apple Pencil。

Chữ Quảng riêngA Cantonese-only character粤语专用字
揸

zaa1

扌sau2bộ tay (biến thể của 手)hand radical (a form of 手)提手旁(“手”的变形)查zaa1tra xét; khi làm họ đọc zaa1 — cho mượn âmto check; read zaa1 as a surname — lends the sound查;作姓氏时读 zaa1——表读音

揸 nghĩa là cầm, nắm. Bên trái là bộ tay 扌, bên phải là 查 — chữ này khi làm họ đọc zaa1, nên cho mượn âm. Tay nắm vô-lăng là 揸車 (lái xe); 揸住 là cầm chặt.揸 means to hold or grip. On the left is the hand radical 扌; on the right is 查, which is read zaa1 as a surname and lends its sound. Gripping the wheel is 揸車 (to drive); 揸住 means to hold on to something.“揸”是“抓、握”的意思。左边是提手旁,右边“查”作姓氏时读 zaa1,表读音。手握方向盘就是“揸車”(开车);“揸住”是抓着。

Tự luyệnPractise自己练习

Nói to câu trả lời trước, rồi mới bấm để xem.Say your answer out loud first, then tap to check.先大声说出答案,再点开核对。

1. Hỏi chồng: anh gọi xe chưa?Ask your husband: have you called a car yet?问丈夫:你叫车了没有?

你叫咗車未呀?Nei5 giu3 zo2 ce1 mei6 aa3?
2. Nói: phía trước kẹt xe.Say: there's a traffic jam ahead.说:前面堵车。

前面塞車。Cin4 min6 sak1 ce1.
3. Nói: thay vì lái xe, chi bằng đi xe buýt.Say: rather than drive, let's take the bus.说:与其开车,不如坐巴士吧。

與其揸車,不如搭巴士啦。Jyu5 kei4 zaa1 ce1, bat1 jyu4 daap3 baa1 si2 laa1.
4. Hỏi chồng: mình đậu xe ở đâu?Ask your husband: where shall we park?问丈夫:我们停在哪里?

我哋泊喺邊度呀?Ngo5 dei6 paak3 hai2 bin1 dou6 aa3?
5. Nói: không kịp rồi!Say: we're not going to make it!说:来不及了!

趕唔切喇!Gon2 m4 cit3 laa3!
Bài tập nghe và điềnListening and fill-in听力和填空

Nghe rồi chọn nghĩa đúng, sau đó điền mảnh còn thiếu vào câu hội thoại.Listen and pick the meaning, then fill the missing piece of a dialogue line.先听音选意思,再把对话里缺的词块补上。

Nối từMatch the words连连看

Bấm một ô chữ Quảng (có tiếng đọc), rồi bấm nghĩa đúng. Xong sẽ trộn lại.Tap a Cantonese card (it plays the sound), then tap its meaning. It reshuffles when you finish.先点一个粤语词(会读出来),再点它的意思。完成后会重新打乱。

Đang mở trò chơi…Loading the game…正在加载游戏…

Ghép câuBuild the sentence排句子

Đọc nghĩa, rồi bấm các mảnh theo đúng thứ tự. Bấm lại một mảnh để trả nó về.Read the meaning, then tap the pieces in order. Tap a piece again to put it back.看意思,按顺序点出词块。再点一次可以放回去。