Chào buổi sángGood morning早安Mỗi ngày một chút tiếng QuảngA little Cantonese every day每天学一点粤语
Tiếng Quảng · Khoá nềnCantonese · Foundation粤语 · 基础课
Đi làmGoing to Work上班
返工 · faan1 gung1 · Ngày 20 · Cấp 3Day 20 · Level 3第20天 · 第3级

Sáng sớm ngày thường. Chồng vội ra khỏi nhà để kịp nộp báo cáo; vợ hỏi chuyện công việc và rủ tối nay đi ăn.An early weekday morning. The husband rushes out to finish a report; the wife asks about work and suggests eating out tonight.工作日的清早。丈夫急着出门赶报告,妻子问起工作的事,还约他晚上出去吃饭。 Bấm ▶ để nghe cả câu, bấm từng chữ để nghe riêng.Tap ▶ for the whole line, tap a word to hear it alone.点 ▶ 听整句,点单词听单独发音。

Bài căn bản:Basics:基础课: Tập phát âmPronunciation发音 · Tập viết chữWriting写字

Hội thoạiDialogue对话
1
Dim2 gaai2 nei5 gam1 ziu1 gam3 zou2 ceot1 mun4 ge2? Zung6 mei6 cat1 dim2 wo3.
Sao sáng nay anh ra khỏi nhà sớm vậy? còn chưa tới bảy giờ mà.
Why did you this morning head out so early? It's not even seven yet.
为什么你今天早上 这么早出门? 还没到七点呢。
點解你今朝 咁早出門嘅? 仲未七點喎。
VợWife妻子Sao sáng nay anh ra khỏi nhà sớm vậy? Còn chưa tới bảy giờ mà.Why are you heading out so early this morning? It's not even seven yet.你今天早上怎么这么早出门?还不到七点呢。
2
Go3 bou3 gou3 gam1 jat6 jiu3 gaau1, gaau2 dou3 ngo5 jiu3 gon2 sei2 sin3 aa3.
Bản báo cáo hôm nay phải nộp, làm anh phải chạy deadline đó.
The report is due today, so I have to race the deadline.
那份报告 今天要交, 搞得我要 赶截止日期啊。
個報告 今日要交, 搞到我要 趕死線呀。
ChồngHusband丈夫Bản báo cáo hôm nay phải nộp, làm anh phải chạy deadline đó.The report is due today, so I have to race the deadline.那份报告今天要交,搞得我要赶截止日期啊。
3
Zau6 syun3 gei2 gui6 dou1 jiu3 ding2 ngaang6 soeng5, zou6 jyun4 ni1 paai2 zau6 hing1 sung1 di1.
Dù mệt cỡ nào cũng phải gồng lên, làm xong đợt này là nhẹ nhàng hơn.
However tired I am I have to push through, once this busy stretch is over it'll get easier.
就算再累 也要硬撑, 忙完这阵子 就轻松点。
就算幾攰 都要頂硬上, 做完呢排 就輕鬆啲。
ChồngHusband丈夫Dù mệt cỡ nào cũng phải gồng lên, làm xong đợt này là nhẹ nhàng hơn.However tired I am, I have to push through. Once this busy stretch is over, it'll get easier.就算再累也要硬撑,忙完这阵子就轻松点了。
4
Nei5 jau5 mou5 tung4 lou5 sai3 gong2, gam1 go3 jyut6 soeng2 lo2 loeng5 jat6 gaa3 aa3?
Anh có nói với sếp chưa, tháng này muốn xin nghỉ hai ngày?
Did you tell the boss that this month you want to take two days off?
你有没有 跟老板说, 这个月想 请两天假?
你有冇 同老細講, 今個月想 攞兩日假呀?
VợWife妻子Anh có nói với sếp chưa, là tháng này muốn xin nghỉ hai ngày?Have you told your boss you want to take two days off this month?你有没有跟老板说,这个月想请两天假?
5
Zung6 mei6 gong2, dang2 keoi5 sam1 cing4 hou2 sin1 hoi1 hau2, m4 hai6 sat6 bei2 keoi5 daan6.
Chưa nói, đợi sếp vui vẻ rồi mới mở lời, không thì chắc chắn bị gạt đi.
Not yet, I'll wait till he's in a good mood before I bring it up, otherwise I'll surely get shot down.
还没说, 等他心情好 再开口, 不然肯定 被他驳回。
仲未講, 等佢心情好 先開口, 唔係實 俾佢彈。
ChồngHusband丈夫Chưa nói, đợi sếp vui vẻ rồi mới mở lời, không thì chắc chắn bị gạt đi.Not yet. I'll wait until he's in a good mood before I ask, otherwise he'll definitely turn me down.还没说,等他心情好了再开口,不然肯定被他驳回。
6
Aa3 koeng4 seng4 jat6 se4 wong4, lin4 wui6 ji5 gei3 luk6 dou1 m4 se2.
Anh Cường suốt ngày trốn việc, đến biên bản họp cũng không chịu viết.
Keung is always slacking off, even the meeting minutes he won't write.
阿强整天 偷懒, 连会议记录 都不写。
阿強成日 蛇王, 連會議記錄 都唔寫。
ChồngHusband丈夫Anh Cường suốt ngày trốn việc, đến biên bản họp cũng không chịu viết.Keung slacks off all the time; he won't even write the meeting minutes.阿强整天偷懒,连会议记录都不写。
7
Zan1 hai6 gam3 kwaa1 zoeng1 me1? Gwaai3 m4 dak1 lou5 sai3 seng4 jat6 hak1 min6 laa1.
Thật sự quá đáng vậy sao? thảo nào sếp suốt ngày sa sầm mặt.
Is it really that bad? no wonder the boss always looks so grumpy.
真的那么 夸张吗? 难怪老板 整天黑着脸。
真係咁 誇張咩? 怪唔得老細 成日黑面啦。
VợWife妻子Thật sự quá đáng vậy sao? Thảo nào sếp suốt ngày sa sầm mặt.Is it really that bad? No wonder the boss is always scowling.真的这么夸张吗?难怪老板整天黑着脸。
8
Hai6 lo3, keoi5 zoi3 hai6 gam2, maan6 jat1 bei2 jan4 caau2 jau4 jyu2 zau6 caam2 laa3.
Đúng đó, anh ấy cứ như vậy, lỡ mà bị đuổi việc thì khổ rồi.
Exactly, if he keeps this up, should he get fired, he'll be in real trouble.
是啊, 他再这样, 万一被 解雇 就惨了。
係囉, 佢再係咁, 萬一俾人 炒魷魚 就慘喇。
ChồngHusband丈夫Đúng đó, anh ấy cứ như vậy, lỡ mà bị đuổi việc thì khổ rồi.Exactly. If he keeps this up and gets fired, he'll be in real trouble.是啊,他再这样下去,万一被炒鱿鱼就惨了。
9
Can3 ng5 faan6 si4 gaan3, nei5 ceot1 heoi3 haang4 haa5 tau2 tau2 hei3 sin1 laa1.
Tranh thủ giờ ăn trưa, anh ra ngoài đi dạo một chút cho thư giãn đi.
Use your lunch break, go outside, take a little walk and catch your breath.
趁午饭时间, 你出去 走一走 先透透气吧。
趁午飯時間, 你出去 行吓 抖抖氣先啦。
VợWife妻子Tranh thủ giờ ăn trưa, anh ra ngoài đi dạo một chút cho thư giãn đi.Use your lunch break to go out for a little walk and get some air.趁午饭时间,你出去走走,透透气吧。
10
Jyu5 kei4 jat6 jat6 hoi1 je6 ce1, bat1 jyu4 tung4 lou5 sai3 king1 haa5 fan1 gung1.
Thay vì ngày nào cũng thức khuya làm việc, chi bằng với sếp bàn chuyện chia việc.
Rather than every day working late into the night, you'd better, with the boss, talk about splitting the work.
与其天天 熬夜加班, 不如跟老板 谈谈分工。
與其日日 開夜車, 不如同老細 傾吓分工。
ChồngHusband丈夫Thay vì ngày nào cũng thức khuya làm việc, chi bằng bàn với sếp chia việc lại.Instead of working late every night, I'd better talk to the boss about dividing up the work.与其天天开夜车,不如跟老板谈谈分工。
11
Gam1 maan5 zou2 di1 fong3 gung1, ngo5 dei6 ceot1 heoi3 sik6 hou2 m4 hou2?
Tối nay sớm một chút tan làm, mình ra ngoài ăn được không?
Tonight a bit early, finish work, let's go out to eat, okay?
今晚早点 下班, 我们出去吃 好不好?
今晚早啲 放工, 我哋出去食 好唔好?
VợWife妻子Tối nay anh tan làm sớm một chút, mình ra ngoài ăn được không?Finish work a bit early tonight and let's eat out, okay?今晚早点下班,我们出去吃好不好?
12
Hou2 aa3, jat1 hai6 nei5 cat1 dim2 lok6 lai4 dang2, jat1 hai6 ngo5 soeng5 heoi3 zip3 nei5 laa1.
Được đó, hoặc là bảy giờ em xuống dưới chờ, hoặc là anh lên đón em nha.
Sure, either at seven you come down and wait, or I'll come up and get you.
好啊, 要么你七点 下来等, 要么我 上去接你吧。
好呀, 一係你七點 落嚟等, 一係我 上去接你啦。
ChồngHusband丈夫Được đó, hoặc bảy giờ em xuống dưới chờ, hoặc anh lên đón em nha.Sure. Either you come down at seven and wait, or I'll come up and get you.好啊,要么你七点下来等,要么我上去接你吧。
Phát âm hôm nayToday's pronunciation今日发音
gw- và kw- — tròn môi sau g/kgw- and kw-: rounding the lips after g/kgw- 和 kw-:g/k 后面圆唇

gw- là g cộng tròn môi, không bật hơi, nghe gần “qu” đọc nhẹ: 怪 gwaai3, 過 gwo3.gw- is g with rounded lips and no puff of air, a bit like the 'gu' in 'Guam': 怪 gwaai3, 過 gwo3.gw- 是 g 加圆唇,不送气:怪 gwaai3、過 gwo3。

kw- cũng tròn môi nhưng bật hơi mạnh, như “khoa” có luồng gió ra: 誇張 kwaa1 zoeng1.kw- also rounds the lips but with a strong puff of air, like 'qu' in 'quick': 誇張 kwaa1 zoeng1.kw- 也圆唇,但要送气:誇張 kwaa1 zoeng1。

Thử để tờ giấy trước miệng: đọc kw- thì giấy bay, đọc gw- thì giấy gần như đứng yên.Hold a sheet of paper in front of your mouth: it flutters on kw- but barely moves on gw-.在嘴前放一张纸:读 kw- 纸会动,读 gw- 几乎不动。

Người Hồng Kông nói nhanh hay bỏ tròn môi: 廣 gwong2 nghe thành gong2. Nghe hiểu là được, còn chị cứ nói đủ gw-.In fast speech Hongkongers often drop the rounding: 廣 gwong2 sounds like gong2. Understand it, but keep the gw- yourself.香港人说快了常丢掉圆唇:廣 gwong2 听成 gong2。听得懂就行,自己说时保留 gw-。

怪唔得gwaai3 m4 dak1thảo nàono wonder难怪

誇張kwaa1 zoeng1quá đáng, cường điệuover the top夸张

過gwo3qua, vượtto pass, to cross过

裙kwan4váyskirt裙子

貴gwai3đắtexpensive贵

規矩kwai1 geoi2phép tắcrules, manners规矩
Ngữ pháp hôm nayToday's grammar今日语法
俾 bei2 — bị ai làm gì俾 bei2 — the passive 'by someone'俾 bei2 —— 被动(相当于“被”)

Mẫu: A + 俾 + người làm + động từ. Giống chữ “bị” của tiếng Việt: 俾佢彈 = bị anh ta gạt đi.Pattern: A + 俾 + doer + verb, like 'get … by someone': 俾佢彈 = get shot down by him.句型:A + 俾 + 施事者 + 动词。俾佢彈 = 被他驳回。

Sau 俾 phải có người làm. Không biết là ai thì dùng 人: 俾人炒魷魚 = bị (người ta) đuổi việc.A doer must follow 俾. If you don't know who, use 人 'someone': 俾人炒魷魚 = get fired.俾后面一定要有施事者,不知道是谁就用“人”:俾人炒魷魚 = 被炒鱿鱼。

Thường dùng cho chuyện không vui: bị mắng, bị lấy mất, bị lừa.It's mostly used for unpleasant things: being scolded, robbed, tricked.多用于不愉快的事:被骂、被拿走、被骗。

俾 còn nghĩa “đưa cho”: 俾錢 = trả tiền. Cùng một chữ, nghe theo ngữ cảnh.俾 also means 'to give': 俾錢 = to pay. Same word; the context tells you which.俾还有“给”的意思:俾錢 = 付钱。同一个字,靠上下文分辨。

ÝMeaning意思 MẫuPattern句型 Ví dụExample例子
bị ai làm gìget done by someone被某人…… A + 俾 + người + V 我俾老細鬧。
bị (không rõ ai)get done (by someone unknown)被(不明确的人) A + 俾人 + V 佢俾人炒咗。
đưa choto give给 俾 + người + vật 俾錢佢。
3 mẫu câu dùng ngay3 patterns to use today3个马上能用的句型

我俾老細鬧咗。Ngo5 bei2 lou5 sai3 naau6 zo2.Anh bị sếp mắng rồi.I got told off by the boss.我被老板骂了。

我把遮俾人攞咗。Ngo5 baa2 ze1 bei2 jan4 lo2 zo2.Cây dù của em bị người ta lấy mất rồi.Someone took my umbrella.我的伞被人拿走了。

小心俾人呃呀。Siu2 sam1 bei2 jan4 ngaak1 aa3.Cẩn thận kẻo bị lừa đó.Be careful not to get scammed.小心被人骗啊。
Mẹo:Tip:小贴士: Đừng bỏ người làm như tiếng Việt hay làm: nói 俾人炒咗, không nói 俾炒咗.Never drop the doer: say 俾人炒咗, not 俾炒咗.不能省略施事者:说“俾人炒咗”,不说“俾炒咗”。
Từ vựng hôm nayToday's vocabulary今日词汇
gon2 sei2 sin3chạy deadlineto rush for a deadline赶截止日期趕死線
ding2 ngaang6 soeng5gồng lên, ráng chịuto grit your teeth and push on硬着头皮上頂硬上
lo2 gaa3xin nghỉ phépto take leave请假攞假
se4 wong4lười, trốn việcto slack off偷懒蛇王
caau2 jau4 jyu2đuổi việcto fire someone解雇炒魷魚
hoi1 je6 ce1thức khuya làm việcto work late into the night熬夜開夜車
Tập viết chữWriting practice练习写字

Chọn một chữ rồi viết vào ô, từng nét theo đúng thứ tự. Máy tính viết bằng chuột, iPhone bằng ngón tay, iPad bằng Apple Pencil.Pick a character and write it in the box, stroke by stroke in order. Use a mouse, your finger, or an Apple Pencil.选一个字,在格子里按笔顺一笔一笔写。电脑用鼠标,iPhone 用手指,iPad 用 Apple Pencil。

Chữ Quảng riêngA Cantonese-only character粤语专用字
冇

mou5

有jau5có — bỏ hai nét ngang bên trongto have — with the two inner strokes removed有——去掉里面两横

冇 là chữ 有 (có) bị bỏ hai nét ngang ở giữa: bên trong rỗng, tức là “không có”. Đọc mou5. Câu hỏi 有冇? = có hay không?冇 is 有 'to have' with its two inner strokes taken out: empty inside, so 'not have'. It's read mou5. 有冇? = is there or not?冇就是“有”字去掉中间两横:里面空了,就是“没有”。读 mou5。有冇?= 有没有?

Tự luyệnPractise自己练习

Nói to câu trả lời trước, rồi mới bấm để xem.Say your answer out loud first, then tap to check.先大声说出答案,再点开核对。

1. Hỏi chồng: anh xin nghỉ phép chưa?Ask your husband: have you taken your leave yet?问丈夫:你请假了没有?

你攞咗假未呀?Nei5 lo2 zo2 gaa3 mei6 aa3?
2. Nói: anh bị sếp mắng rồi.Say: I got told off by the boss.说:我被老板骂了。

我俾老細鬧咗。Ngo5 bei2 lou5 sai3 naau6 zo2.
3. Nói: hôm nay em phải chạy deadline.Say: I have to race a deadline today.说:我今天要赶截止日期。

我今日要趕死線。Ngo5 gam1 jat6 jiu3 gon2 sei2 sin3.
4. Dặn chồng: tối nay tan làm sớm một chút nhé.Tell your husband: finish work a bit early tonight.叮嘱丈夫:今晚早点下班吧。

今晚早啲放工啦。Gam1 maan5 zou2 di1 fong3 gung1 laa1.
5. Nói: mệt cũng phải gồng lên.Say: even when I'm tired, I have to push through.说:累也要硬撑。

攰都要頂硬上。Gui6 dou1 jiu3 ding2 ngaang6 soeng5.
Bài tập nghe và điềnListening and fill-in听力和填空

Nghe rồi chọn nghĩa đúng, sau đó điền mảnh còn thiếu vào câu hội thoại.Listen and pick the meaning, then fill the missing piece of a dialogue line.先听音选意思,再把对话里缺的词块补上。

Nối từMatch the words连连看

Bấm một ô chữ Quảng (có tiếng đọc), rồi bấm nghĩa đúng. Xong sẽ trộn lại.Tap a Cantonese card (it plays the sound), then tap its meaning. It reshuffles when you finish.先点一个粤语词(会读出来),再点它的意思。完成后会重新打乱。

Đang mở trò chơi…Loading the game…正在加载游戏…

Ghép câuBuild the sentence排句子

Đọc nghĩa, rồi bấm các mảnh theo đúng thứ tự. Bấm lại một mảnh để trả nó về.Read the meaning, then tap the pieces in order. Tap a piece again to put it back.看意思,按顺序点出词块。再点一次可以放回去。