Chào buổi sángGood morning早安Mỗi ngày một chút tiếng QuảngA little Cantonese every day — a brand-new web version!每天学一点粤语——全新网页版!
Tiếng Quảng · Giao tiếp hằng ngàyCantonese · Everyday conversation粤语 · 日常会话
Tình cảm vợ chồngHusband and wife affection夫妻感情
夫妻情 · fu1 cai1 cing4 · Ngày 11Day 11第11天
1

Seoi1 jin4 jat1 cai4 gam3 noi6, ngo5 dou1 zung6 hai6 zung1 ji3 nei5 laa3.
Tuy ở bên nhau lâu vậy rồi, em vẫn cứ thích anh như ngày nào.
Although together this long, I still love you just the same.
虽然 在一起这么久, 我也 还是喜欢你。
雖然 一齊咁耐, 我都 仲係鍾意你喇。
2

Jyu4 gwo2 nei5 gui6, zau6 zou2 di1 fan3 laa1, di1 wun2 ngo5 gaau2 dim6.
Nếu anh mệt, thì đi ngủ sớm đi, mấy cái chén để em lo.
If you are tired, then go to bed early, the dishes I will handle.
如果你累, 就早点睡吧, 那些碗 我来搞定。
如果你攰, 就早啲瞓啦, 啲碗 我搞掂。
3

Ngo5 jat1 gin3 dou2 nei5 siu3, zau6 me1 faan4 nou5 dou1 m4 gei3 dak1.
Em hễ thấy anh cười, là bao nhiêu phiền muộn đều quên sạch.
As soon as I see you smile, then whatever worries are all forgotten.
我一 看到你笑, 就什么烦恼 都不记得了。
我一 見到你笑, 就咩煩惱 都唔記得。
4

Ngo5 dei6 jyut6 lai4 jyut6 gaap3 wo3, m4 gong2 dou1 zi1 nei5 nam2 me1.
Chúng mình càng ngày càng hợp nhau, không nói cũng biết anh nghĩ gì.
We get along better and better, without saying I know what you are thinking.
我们 越来越合得来, 不说都知道 你想什么。
我哋 越嚟越夾喎, 唔講都知 你諗咩。
5

Jan1 wai6 nei5 seng4 jat6 cin1 zau6 ngo5, so2 ji5 ngo5 sik3 nei5 lo1.
Bởi vì anh cứ hay nhường nhịn em, nên em thương anh lắm.
Because you always give in to me, so I cherish you so much.
因为 你老是 迁就我, 所以我 疼你啰。
因為 你成日 遷就我, 所以我 惜你囉。
6

Nei5 m4 daan1 zi2 zyu2 faan6 hou2 sik6, zung6 hou2 sek3 jan4 tim1.
Anh không chỉ nấu ăn ngon, mà còn rất biết thương người nữa.
You not only cook delicious food, but also very caring too.
你不但 做饭好吃, 还很 疼人呢。
你唔單止 煮飯好食, 仲好 錫人添。
7

Ceoi4 zo2 nei5 zi1 ngoi6, ngo5 m4 soeng2 gaan2 dai6 ji6 go3 gaa3.
Ngoài anh ra, em không muốn chọn ai khác đâu.
Apart from you, I do not want to choose anyone else.
除了 你之外, 我不想挑 第二个的。
除咗 你之外, 我唔想揀 第二個㗎。
8

Ngo5 dei6 aai3 gaau1 ge3 si4 hau6, nei5 ci3 ci3 dou1 joeng6 ngo5 sin1.
Lúc mình cãi nhau mỗi khi, lần nào anh cũng nhường em trước.
When we quarrel at that time, you every time always yield to me first.
我们吵架 的时候, 你每次 都先让我。
我哋嗌交 嘅時候, 你次次 都讓我先。
9

Bat1 jyu4 gam1 maan5 ngo5 dei6 ceot1 heoi3 sik6 caan1 hou2 ge3 laa1.
Hay là tối nay mình ra ngoài ăn một bữa thật ngon nhé.
How about tonight we go out eat a meal a nice one.
不如今晚 我们出去 吃顿 好的吧。
不如今晚 我哋出去 食餐 好嘅啦。
10

Heoi3 haang4 gaai1 ding6 hai6 hai2 uk1 kei2, ngo5 dou1 mou5 so2 wai6 maa3.
Đi dạo phố hay là ở nhà, em thì thế nào cũng được mà.
Go out walking or stay at home, I am fine either way.
去逛街 还是 在家, 我都 无所谓嘛。
去行街 定係 喺屋企, 我都 冇所謂嘛。
11

Hou2 zoi6 jau5 nei5 hai2 san1 bin1, m4 hai6 ngo5 sat6 ding2 m4 seon6.
May mà có anh ở bên cạnh, không thì em chắc chịu không nổi.
Luckily I have you by my side, otherwise I surely could not cope.
好在 有你 在身边, 不然我 肯定受不了。
好在 有你 喺身邊, 唔係我 實頂唔順。
12

Ting1 jat6 faan1 gung1 seon6 bin6 bong1 ngo5 lo2 gin6 saam1 aa1 maa3.
Mai đi làm tiện thể giúp em lấy cái áo nhé.
Tomorrow going to work conveniently help me pick up the shirt would you.
明天上班 顺便帮我 拿件衣服 呗。
聽日返工 順便幫我 攞件衫 吖嘛。
Từ vựng hôm nayToday’s vocabulary今日词汇
gaau2 dim6
lo xong, xong xuôi
to sort out, get it done
搞定
搞掂
mou5 so2 wai6
sao cũng được, không thành vấn đề
it does not matter, fine either way
无所谓
冇所謂
seon6 bin6
tiện thể, nhân tiện
while you are at it
顺便
順便
hou2 zoi6
may mà, may là
luckily, fortunately
好在
好在
m4 gei3 dak1
quên mất, không nhớ
to forget
不记得
唔記得
gaan2
chọn, lựa
to choose, to pick
挑选