Chào buổi sángGood morning早安Mỗi ngày một chút tiếng QuảngA little Cantonese every day — a brand-new web version!每天学一点粤语——全新网页版!
Tiếng Quảng · Giao tiếp hằng ngàyCantonese · Everyday conversation粤语 · 日常会话
Sức khỏeHealth身体
身體 · san1 tai2 · Ngày 9Day 9第9天
1

Nei5 gam1 jat6 min6 sik1 caa1 zo2 di1, hai6 mai6 m4 gau3 fan3 aa3?
Hôm nay anh sắc mặt kém đi một chút, có phải thiếu ngủ không?
You today complexion has gotten a bit worse, is it that you didn't sleep enough?
你今天 脸色 差了点, 是不是 没睡够呀?
你今日 面色 差咗啲, 係咪 唔夠瞓呀?
2

Jyu4 gwo2 nei5 tau4 wan4, zau6 m4 hou2 zou6 je5 laa1, tau2 haa5 sin1.
Nếu anh chóng mặt, thì đừng làm việc nữa nhé, nghỉ một lát đã.
If you feel dizzy, then don't work anymore, rest a while first.
如果你 头晕, 就不要 做事了, 先休息一下。
如果你 頭暈, 就唔好 做嘢啦, 唞吓先。
3

Fan3 dak1 hou2 ge3 si4 hau6, seng4 go3 jan4 dou1 zing1 san4 hou2 do1 gaa3.
Ngủ ngon lúc mà, cả người đều khỏe khoắn hơn nhiều đó.
Sleeping well when, the whole body feels refreshed a lot more.
睡得好 的时候, 整个人 都精神 很多呢。
瞓得好 嘅時候, 成個人 都精神 好多㗎。
4

Seoi1 jin4 keoi5 waa6 mou5 si6, daan6 hai6 ngo5 tai2 keoi5 ding2 m4 seon6 wo3.
Tuy anh ấy nói không sao, nhưng em thấy anh ấy chịu không nổi đó.
Although he says he's fine, but I see that he can't take it.
虽然 他说没事, 但是我 看他 受不了呢。
雖然 佢話冇事, 但係我 睇佢 頂唔順喎。
5

Ngo5 zeoi3 gan6 jyut6 lei4 jyut6 zing1 san4, hou2 zoi6 jau5 zou6 wan6 dung6 lo1.
Dạo này em càng ngày càng khỏe khoắn, may mà tập thể dục.
Lately I have been more and more energetic, luckily I have been exercising.
我最近 越来越 精神, 幸好 有做 运动呢。
我最近 越嚟越 精神, 好在 有做 運動囉。
6

Jat1 dung3 can1 ngo5 zau6 cung1 bui1 goeng1 caa4 jam2, hou2 gwo3 sik6 joek6 laa1.
Hễ bị nhiễm lạnh là em pha một ly trà gừng uống, còn hơn uống thuốc.
The moment I catch a chill I then brew a cup of ginger tea to drink, better than taking medicine.
一着凉 我就 冲杯姜茶 喝, 好过 吃药呢。
一凍親 我就 沖杯薑茶 飲, 好過 食藥啦。
7

Ceoi4 zo2 jam2 do1 di1 seoi2 zi1 ngoi6, nei5 zung6 jiu3 zou2 di1 fan3 gaa3.
Ngoài việc uống nhiều nước ra, anh còn phải ngủ sớm hơn đó.
Besides drinking more water besides that, you also need to sleep earlier.
除了 多喝点水 之外, 你还要 早点睡呢。
除咗 飲多啲水 之外, 你仲要 早啲瞓㗎。
8

Jan1 wai6 cam4 jat6 haang4 dak1 taai3 do1, so2 ji5 gam1 jat6 deoi3 goek3 hou2 gui6.
Tại vì hôm qua đi bộ nhiều quá, nên hôm nay hai chân mỏi rã rời.
Because yesterday I walked too much, so today my legs are so tired.
因为 昨天走得 太多, 所以今天 双脚很累。
因為 尋日行得 太多, 所以今日 對腳好攰。
9

M4 daan1 zi2 tau4 tung3, ngo5 zung6 jau5 di1 hau4 lung4 tung3 tim1.
Không chỉ đau đầu, em còn hơi đau họng nữa.
Not only a headache, I also have a bit of a sore throat too.
不但 头疼, 我还有点 嗓子疼呢。
唔單止 頭痛, 我仲有啲 喉嚨痛添。
10

Bat1 jyu4 ting1 jat6 pui4 ngo5 maai5 wai4 taa1 ming6, seon6 bin6 haang4 gaai1 laa1.
Hay là mai anh đi cùng em mua vitamin, tiện thể đi dạo phố luôn.
How about tomorrow you come with me to buy vitamins, and while we're at it stroll around the shops.
不如 明天陪我 买维他命, 顺便 逛街吧。
不如 聽日陪我 買維他命, 順便 行街啦。
11

Nei5 seng4 jat6 mou5 wai6 hau2, gam2 joeng2 m4 hai6 baan6 faat3 gaa3 maa3.
Anh suốt ngày chán ăn, như vậy đâu phải là cách hay đâu mà.
You're always with no appetite, like this isn't a good way, you know.
你整天 没胃口, 这样 不是 办法嘛。
你成日 冇胃口, 咁樣 唔係 辦法㗎嘛。
12

Bong1 ngo5 lo2 zeon1 joek6 seoi2 lei4 haa5, ngo5 soeng2 faai3 di1 hou2 faan1.
Giúp em lấy chai thuốc nước qua đây chút, em muốn mau khỏe lại.
Help me get the bottle of medicine over here, I want to get better soon.
帮我 拿瓶药水 过来一下, 我想 快点好起来。
幫我 攞樽藥水 嚟吓, 我想 快啲好返。
Từ vựng hôm nayToday’s vocabulary今日词汇
tau2 haa5
nghỉ một lát
to rest a while
休息一下
唞吓
hou2 faan1
khỏe lại, hồi phục
to recover, get better
好起来
好返
zing1 san4
khỏe khoắn, tỉnh táo
energetic, refreshed
精神
精神
mou5 wai6 hau2
chán ăn, không thấy đói
to have no appetite
没胃口
冇胃口
hou2 zoi6
may mà
luckily, thankfully
幸好
好在
ding2 m4 seon6
chịu không nổi
can't take it anymore
受不了
頂唔順