Chào buổi sángGood morning早安Mỗi ngày một chút tiếng QuảngA little Cantonese every day — a brand-new web version!每天学一点粤语——全新网页版!
Tiếng Quảng · Giao tiếp hằng ngàyCantonese · Everyday conversation粤语 · 日常会话
Việc nhàHousework家务
做家務 · zou6 gaa1 mou6 · Ngày 7Day 7第7天
1
Ngo5 jat1 faan1 dou3 uk1 kei2, zau6 seon6 bin6 dou2 laap6 saap3 laa3.
Mình vừa về tới nhà, là tiện tay đi đổ rác luôn.
As soon as I get back home, I just go ahead and take out the rubbish.
我一回到 家, 就顺便 倒垃圾了。
我一返到 屋企, 就順便 倒垃圾喇。
2
Jyu4 gwo2 nei5 dak1 haan4, zau6 bong1 ngo5 zip3 haa5 di1 saam1 laa1.
Nếu em rảnh, thì giúp mình gấp giùm mấy bộ đồ nhé.
If you are free, then help me fold up the clothes.
如果你 有空, 就帮我 叠一下 衣服吧。
如果你 得閒, 就幫我 摺吓 啲衫啦。
3
Seoi1 jin4 gaan1 uk1 m4 daai6, daan6 hai6 zap1 hei2 lai4 dou1 gei2 gui6 gaa3.
Tuy nhà không lớn, nhưng dọn dẹp lên cũng khá mệt đấy.
Although the place isn't big, but tidying it up is still pretty tiring.
虽然 房子不大, 但是 收拾起来 也挺累的。
雖然 間屋唔大, 但係 執起嚟 都幾攰㗎。
4
Hou2 zoi6 long6 zo2 saam1, m4 hai6 gam1 jat6 mou5 dak1 zoek3 wo3.
May mà đã phơi đồ rồi, không thì hôm nay chẳng có gì mà mặc.
Luckily the laundry got hung out, otherwise today there'd be nothing to wear.
幸好 晾了衣服, 不然今天 就没得穿了。
好在 晾咗衫, 唔係今日 冇得著喎。
5
Ngo5 gam1 jat6 m4 daan1 zi2 sou3 dei6, zung6 maat3 maai4 coeng1 tim1.
Hôm nay mình không chỉ quét nhà, mà còn lau cả cửa sổ nữa.
Today I not only swept the floor, but also wiped the windows too.
我今天 不但 扫地, 还擦了 窗户。
我今日 唔單止 掃地, 仲抹埋 窗添。
6
Ceoi4 zo2 sai2 wun2 zi1 ngoi6, ngo5 zung6 jiu3 zap1 maai4 cyu4 fong2 maa3.
Ngoài rửa chén ra, mình còn phải dọn luôn cái bếp nữa.
Besides washing the dishes, I still have to tidy up the kitchen as well.
除了 洗碗以外, 我还要 收拾 厨房呢。
除咗 洗碗之外, 我仲要 執埋 廚房嘛。
7
Nei5 maat3 toi2 ge3 si4 hau6, gei3 dak1 maat3 maai4 toi2 dai2 aa1 maa3.
Lúc em lau bàn thì, nhớ lau luôn cả gầm bàn nhé.
When you wipe the table while doing it, remember to also wipe under the table.
你擦桌子 的时候, 记得 擦一下 桌子底下。
你抹枱 嘅時候, 記得 抹埋 枱底吖嘛。
8
Gam1 jat6 gam3 gui6, bat1 jyu4 ting1 jat6 sin1 daai6 sou3 ceoi4 laa1.
Hôm nay mệt vậy, hay là mai mình mới tổng vệ sinh nhé.
We're so tired today, how about we wait till tomorrow to do the big clean.
今天这么累, 不如 明天再 大扫除吧。
今日咁攰, 不如 聽日先 大掃除啦。
9
Go3 syut3 gwai6 jyut6 lai4 jyut6 lyun6, gam1 maan5 jiu3 gaau2 dim6 keoi5 lo1.
Cái tủ lạnh ngày càng bừa bộn, tối nay phải dọn cho xong.
The fridge is getting messier and messier, tonight we have to get it sorted out.
冰箱 越来越乱, 今晚要 把它收拾好。
個雪櫃 越嚟越亂, 今晚要 搞掂佢囉。
10
Nei5 hai6 mai6 m4 gei3 dak1 maai5 sai2 ji1 fan2 aa3? ji4 gaa1 mou5 saai3 lo3.
Có phải em quên mua bột giặt rồi không? giờ hết sạch rồi.
Did you forget to buy laundry powder? now it's all gone.
你是不是 忘了 买洗衣粉? 现在 全用完了。
你係咪 唔記得 買洗衣粉呀? 而家 冇晒咯。
11
Nei5 soeng2 ji4 gaa1 sai2 wun2, ding6 hai6 tai2 jyun4 hei3 sin1 sai2 ne1?
Em muốn rửa chén bây giờ, hay là xem xong phim rồi mới rửa?
Do you want to wash the dishes now, or finish the show and wash them after?
你想 现在洗碗, 还是 看完电视剧 再洗呢?
你想 而家洗碗, 定係 睇完戲 先洗呢?
12
Ngo5 dei6 leon4 lau4 zou6 gaa1 mou6, gam2 zau6 gung1 ping4 di1 ze1.
Tụi mình thay phiên làm việc nhà, vậy thì công bằng hơn mà.
We take turns doing the housework, that way it's a bit fairer.
我们 轮流 做家务, 这样就 公平点。
我哋 輪流 做家務, 咁就 公平啲啫。
Từ vựng hôm nayToday’s vocabulary今日词汇
gaau2 dim6
làm cho xong, giải quyết xong
to get it done, sort it out
搞定
搞掂
làm cho xong, giải quyết xong
to get it done, sort it out
搞定
搞掂
seon6 bin6
tiện thể, tiện tay
while you're at it
顺便
順便
tiện thể, tiện tay
while you're at it
顺便
順便
hou2 zoi6
may mà, may là
luckily, thankfully
幸好
好在
may mà, may là
luckily, thankfully
幸好
好在
m4 gei3 dak1
quên mất
to forget
忘记
唔記得
quên mất
to forget
忘记
唔記得
leon4 lau4
thay phiên nhau
to take turns
轮流
輪流
thay phiên nhau
to take turns
轮流
輪流
zap1 je5
dọn dẹp đồ đạc
to tidy up
收拾东西
執嘢
dọn dẹp đồ đạc
to tidy up
收拾东西
執嘢