Chào buổi sángGood morning早安Mỗi ngày một chút tiếng QuảngA little Cantonese every day — a brand-new web version!每天学一点粤语——全新网页版!
Tiếng Quảng · Giao tiếp hằng ngàyCantonese · Everyday conversation粤语 · 日常会话
Đi khám bệnhSeeing the Doctor看医生
睇醫生 · tai2 ji1 sang1 · Ngày 10Day 10第10天
1
Jyu4 gwo2 ting1 jat6 zung6 hai6 kat1, zau6 jiu3 heoi3 tai2 ji1 sang1 laa3.
Nếu ngày mai anh vẫn còn ho, thì phải đi khám bác sĩ đó.
If tomorrow you are still coughing, then you must go see a doctor.
如果明天 还是咳嗽, 就要去 看医生了。
如果聽日 仲係咳, 就要去 睇醫生喇。
2
Ngo5 bong1 nei5 hai2 mong5 soeng6 joek3 zo2 sing1 kei4 luk6 sap6 dim2 lo1.
Em giúp anh trên mạng đặt hẹn rồi mười giờ thứ Bảy nhé.
I've, for you, online booked ten o'clock on Saturday.
我帮你 在网上 约了 星期六十点啰。
我幫你 喺網上 約咗 星期六十點囉。
3
Gei3 dak1 daai3 maai4 zoeng1 ji1 liu4 kaat1 sin1, m4 hai6 paai4 hou2 noi6 gaa3.
Nhớ mang theo thẻ y tế trước đã, không thì phải xếp hàng lâu lắm.
Remember to bring your medical card first, otherwise you'll queue for ages.
记得带上 医疗卡, 不然 要排很久的。
記得帶埋 張醫療卡先, 唔係 排好耐㗎。
4
Seoi1 jin4 ji1 sang1 waa6 mou5 si6, daan6 hai6 jiu3 jau1 sik1 aa1 maa3.
Tuy bác sĩ nói không sao, nhưng vẫn phải nghỉ ngơi mà.
Although the doctor said it's nothing serious, but you still need to rest.
虽然医生说 没事, 但是 还是要休息嘛。
雖然醫生話 冇事, 但係 要休息吖嘛。
5
Ji1 sang1 hoi1 zo2 saam1 jat6 joek6, jat1 jat6 sik6 saam1 ci3 wo3.
Bác sĩ đã kê thuốc ba ngày, mỗi ngày uống ba lần đó.
The doctor prescribed three days of medicine, three times a day, mind you.
医生开了 三天的药, 一天吃三次哦。
醫生開咗 三日藥, 一日食三次喎。
6
Jat1 sik6 jyun4 joek6 zau6 gok3 dak1 hou2 ngaan5 fan3, soeng2 fan3 zan6 sin1.
Hễ uống thuốc xong là thấy buồn ngủ ghê, muốn ngủ một lát đã.
As soon as I take the medicine I feel so sleepy, I want a quick nap first.
一吃完药 就觉得很困, 想先睡一会儿。
一食完藥 就覺得好眼瞓, 想瞓陣先。
7
Nei5 jyut6 m4 hang2 jau1 sik1, go3 beng6 zau6 jyut6 naan4 hou2 gaa3.
Anh càng không chịu nghỉ ngơi, thì bệnh càng khó khỏi đó.
The less you're willing to rest, the illness gets harder to heal.
你越不肯 休息, 病就 越难好的。
你越唔肯 休息, 個病就 越難好㗎。
8
Jan1 wai6 nei5 faat3 siu1, so2 ji5 gam1 jat6 m4 hou2 faan1 gung1 zyu6.
Vì anh đang sốt, nên hôm nay tạm đừng đi làm.
Because you have a fever, so today don't go to work just yet.
因为你发烧, 所以今天 先别去上班。
因為你發燒, 所以今日 唔好返工住。
9
Ceoi4 zo2 tai2 ji1 sang1 zi1 ngoi6, zung6 jiu3 heoi3 joek6 fong4 tim1.
Ngoài đi khám bác sĩ ra, còn phải đi nhà thuốc nữa đấy.
Besides seeing the doctor apart from that, we still have to go to the pharmacy too.
除了看医生 以外, 还要去 药房呢。
除咗睇醫生 之外, 仲要去 藥房添。
10
Hou2 zoi6 m4 sai2 dang2 hou2 noi6, bun3 go3 zung1 zau6 gaau2 dim6 laa3.
May mà không phải chờ lâu, nửa tiếng là xong rồi.
Luckily we didn't have to wait long, half an hour and it was all done.
幸好不用 等很久, 半个小时 就搞定了。
好在唔使 等好耐, 半個鐘 就搞掂喇。
11
Nei5 soeng2 tai2 pou2 tung1 fo1 ding6 hai6 heoi3 gap1 zing3 sat1 aa3?
Anh muốn khám phòng khám thường hay là đi phòng cấp cứu?
Do you want to see a general clinic or go to the emergency room?
你想看 普通门诊 还是去 急诊室啊?
你想睇 普通科 定係去 急症室呀?
12
Nei5 gam3 san1 fu2, ngo5 hou2 sam1 tung3, bat1 jyu4 zou2 di1 fan3 laa1.
Anh vất vả vậy, em xót lắm, hay là sớm chút đi ngủ đi.
You're suffering so much, it breaks my heart, why don't we, a bit early, go to bed.
你这么难受, 我很心疼, 不如早点 睡吧。
你咁辛苦, 我好心痛, 不如早啲 瞓啦。
Từ vựng hôm nayToday’s vocabulary今日词汇
ngaan5 fan3
buồn ngủ
sleepy
困
眼瞓
buồn ngủ
sleepy
困
眼瞓
faat3 siu1
bị sốt
to have a fever
发烧
發燒
bị sốt
to have a fever
发烧
發燒
gap1 zing3 sat1
phòng cấp cứu
emergency room
急诊室
急症室
phòng cấp cứu
emergency room
急诊室
急症室
hou2 zoi6
may mà
luckily
幸好
好在
may mà
luckily
幸好
好在
gaau2 dim6
làm xong, xong xuôi
to get it done
搞定
搞掂
làm xong, xong xuôi
to get it done
搞定
搞掂
sam1 tung3
xót, thương xót
to feel heartache for someone
心疼
心痛
xót, thương xót
to feel heartache for someone
心疼
心痛