Chào buổi sángGood morning早安Mỗi ngày một chút tiếng QuảngA little Cantonese every day — a brand-new web version!每天学一点粤语——全新网页版!
Tiếng Quảng · Giao tiếp hằng ngàyCantonese · Everyday conversation粤语 · 日常会话
Buổi sángMorning早晨
早晨 · zou2 san4 · Ngày 1Day 1第1天
1

Zou2 san4 aa3, nei5 hou2 ci5 fan3 dak1 m4 hai6 gei2 hou2 gam2 wo3?
Chào buổi sáng, hình như anh ngủ được không được ngon lắm vậy đó?
Good morning, you seem like slept not very well huh?
早上好, 你好像 睡得 不太好 的样子?
早晨啊, 你好似 瞓得 唔係幾好 咁喎?
2

Seoi1 jin4 ngaan5 fan3, daan6 hai6 dou1 jiu3 hei2 san1 zou6 zou2 caan1 maa3.
Tuy rằng buồn ngủ, nhưng mà vẫn phải thức dậy làm bữa sáng chứ.
Although sleepy, but still have to get up make breakfast, you know.
虽然 困, 但是 还是要 起床 做早饭嘛。
雖然 眼瞓, 但係 都要 起身 做早餐嘛。
3

Jat1 teng1 dou2 naau6 zung1 hoeng2, ngo5 zau6 zik1 hak1 daan6 hei2 san1 lo1.
Vừa nghe thấy chuông báo thức reo, em liền ngay lập tức bật dậy đó.
As soon as I hear the alarm ring, I then immediately spring out of bed.
一听到 闹钟响, 我就 立刻 弹起来啰。
一聽到 鬧鐘響, 我就 即刻 彈起身囉。
4

Nei5 jyut6 lei4 jyut6 zou2 hei2 san1 wo3, jau5 sam1 si6 me1?
Anh càng lúc càng dậy sớm đó, có tâm sự gì à?
You more and more get up early, got something on your mind?
你越来越 早起床喔, 有心事吗?
你越嚟越 早起身喎, 有心事咩?
5

Jan1 wai6 gon2 zyu6 faan1 gung1, so2 ji5 sik6 loeng5 daam6 zau6 zau2 laa3.
Bởi vì vội đi làm, cho nên ăn hai miếng là đi luôn.
Because rushing to work, so eat two bites and leave.
因为 赶着上班, 所以 吃两口 就走了。
因為 趕住返工, 所以 食兩啖 就走喇。
6

Nei5 m4 daan1 zi2 cung1 zo2 gaa3 fe1, zung6 zin1 maai4 daan2 tim1.
Anh không những đã pha cà phê, mà còn chiên luôn trứng nữa.
You not only made coffee, but also fried eggs too.
你不但 冲了咖啡, 还煎了 鸡蛋呢。
你唔單止 沖咗咖啡, 仲煎埋 蛋添。
7

Ceoi4 zo2 sai2 min6 zi1 ngoi6, ngo5 zung6 jiu3 so1 faan1 go3 tau4 sin1.
Ngoài rửa mặt ra, em còn phải chải lại đầu tóc đã.
Besides washing my face apart from that, I still have to comb my hair first.
除了 洗脸 之外, 我还要 先梳一下头。
除咗 洗面 之外, 我仲要 梳返個頭先。
8

Ngo5 hei2 san1 ge3 si4 hau6, nei5 zung6 hai2 dou6 fan3 gan2 gaau3 gaa3.
Em thức dậy lúc mà, anh vẫn còn đang ngủ đó.
When I get up at the time, you were still sleeping.
我起床 的时候, 你还在 睡着觉呢。
我起身 嘅時候, 你仲喺度 瞓緊覺㗎。
9

Bat1 jyu4 nei5 seon6 bin6 lok6 lau4 haa6 maai5 bui1 gaa3 fe1 laa1.
Hay là anh tiện thể xuống dưới nhà mua ly cà phê đi.
How about you while you're at it go downstairs buy a cup of coffee.
不如你 顺便 下楼 买杯咖啡吧。
不如你 順便 落樓下 買杯咖啡啦。
10

Nei5 gam1 ziu1 soeng2 jam2 gaa3 fe1, ding6 hai6 jam2 bui1 jit6 caa4 aa3?
Sáng nay anh muốn uống cà phê, hay là uống ly trà nóng?
This morning you want to drink coffee, or drink a cup of hot tea?
你今天早上 想喝咖啡, 还是 喝杯热茶呢?
你今朝 想飲咖啡, 定係 飲杯熱茶呀?
11

Gei3 dak1 lo2 so2 si4 aa3, m4 hou2 jau6 m4 gei3 dak1.
Nhớ cầm chìa khóa nha, đừng có lại quên nữa.
Remember to take the keys, don't again forget.
记得 拿钥匙啊, 别又 忘记了。
記得 攞鎖匙呀, 唔好又 唔記得。
12

Hou2 zoi6 nei5 giu3 seng2 ngo5, m4 hai6 ngo5 sat6 laai6 cong4 gaa3 laa3.
May mà anh gọi em dậy, không thì em chắc chắn nằm nướng luôn.
Luckily you woke me up, otherwise I would surely stay in bed.
幸好 你叫醒我, 不然 我一定 赖床了。
好在 你叫醒我, 唔係 我實 賴床㗎喇。
Từ vựng hôm nayToday’s vocabulary今日词汇
ngaan5 fan3
buồn ngủ
sleepy
困
眼瞓
daan6 hei2 san1
bật dậy
spring out of bed
弹起来
彈起身
gon2 zyu6
vội, gấp làm gì đó
to be rushing to
赶着
趕住
seon6 bin6
tiện thể
while you're at it
顺便
順便
m4 gei3 dak1
quên
to forget
忘记
唔記得
hou2 zoi6
may mà
luckily
幸好
好在