Chào buổi sángGood morning早安Mỗi ngày một chút tiếng QuảngA little Cantonese every day每天学一点粤语
Tiếng Quảng · Khoá nềnCantonese · Foundation粤语 · 基础课
Dạo phốStrolling the Streets逛街
行街 · haang4 gaai1 · Ngày 13 · Cấp 2Day 13 · Level 2第13天 · 第2级

Một ngày đẹp trời, hai vợ chồng đi tàu điện ngầm ra phố dạo, mua sắm rồi ăn trưa.On a fine day, the couple take the MTR into town to stroll around, shop and have lunch.天气很好的一天,夫妻俩坐地铁上街逛逛,买东西,再吃午饭。 Bấm ▶ để nghe cả câu, bấm từng chữ để nghe riêng.Tap ▶ for the whole line, tap a word to hear it alone.点 ▶ 听整句,点单词听单独发音。

Bài căn bản:Basics:基础课: Tập phát âmPronunciation发音 · Tập viết chữWriting写字

Hội thoạiDialogue对话
1
Gam1 jat6 tin1 hei3 gam3 hou2, bat1 jyu4 lok6 gaai1 haang4 haa5 laa1.
Hôm nay thời tiết đẹp vậy, hay là ra phố dạo một chút nhé.
Today the weather is so nice, how about going out for a stroll.
今天天气 这么好, 不如上街 逛逛吧。
今日天氣 咁好, 不如落街 行下啦。
VợWife妻子Hôm nay trời đẹp quá, hay là mình ra phố dạo một chút nhé.The weather's so nice today. Why don't we go out for a stroll?今天天气这么好,不如上街逛逛吧。
2
Jyu4 gwo2 jan4 taai3 do1, ngo5 dei6 zau6 haang4 siu2 zan6 syun3 lo1.
Nếu đông người quá, thì mình dạo ít lát thôi vậy.
If there are too many people, then we'll stroll for a shorter while and leave it at that.
如果人太多, 我们就 少逛一会儿 算了。
如果人太多, 我哋就 行少陣 算囉。
ChồngHusband丈夫Nếu đông người quá thì mình dạo một lát thôi vậy.If it's too crowded, we'll just walk around for a little while.如果人太多,我们就逛一会儿算了。
3
Ni1 tiu4 gaai1 jyut6 lai4 jyut6 jit6 naau6, hou2 do1 san1 pou3 tau2 tim1.
Con đường này càng ngày càng náo nhiệt, lại có bao nhiêu tiệm mới nữa.
This street is getting livelier and livelier, and there are so many new shops too.
这条街 越来越热闹, 很多 新店铺呢。
呢條街 越嚟越熱鬧, 好多 新鋪頭添。
VợWife妻子Con đường này càng ngày càng náo nhiệt, lại có bao nhiêu tiệm mới nữa.This street is getting livelier and livelier, and there are lots of new shops too.这条街越来越热闹,还有好多新店。
4
Jan1 wai6 hou2 naan4 wan2 ce1 wai2, so2 ji5 ngo5 dei6 daap3 dei6 tit3.
Vì khó quá kiếm chỗ đậu xe, nên tụi mình đi tàu điện ngầm.
Because it's so hard to find a parking spot, so we'll take the subway.
因为很难 找车位, 所以我们 坐地铁。
因為好難 搵車位, 所以我哋 搭地鐵。
ChồngHusband丈夫Vì khó kiếm chỗ đậu xe quá nên tụi mình đi tàu điện ngầm.It's so hard to find parking, so we'll take the MTR.因为很难找车位,所以我们坐地铁。
5
Seoi1 jin4 haang4 dou3 goek3 dou1 gui6, daan6 hai6 hou2 hoi1 sam1 maa3.
Tuy đi bộ tới mỏi cả chân, nhưng mà vui lắm chứ bộ.
Although we walked until our legs got tired, but it was really fun, wasn't it.
虽然走到 腿都累了, 但是 很开心嘛。
雖然行到 腳都攰, 但係 好開心嘛。
ChồngHusband丈夫Tuy đi bộ tới mỏi cả chân nhưng mà vui lắm chứ bộ.My feet are worn out from all the walking, but it's been so much fun.虽然走得脚都累了,但是很开心嘛。
6
Ceoi4 zo2 maai5 sung3 zi1 ngoi6, ngo5 zung6 soeng2 gaan2 deoi3 san1 haai4.
Ngoài chuyện đi chợ ra, em còn muốn chọn một đôi giày mới.
Besides buying groceries as well, I also want to pick out a new pair of shoes.
除了买菜 之外, 我还想 挑双新鞋。
除咗買餸 之外, 我仲想 揀對新鞋。
VợWife妻子Ngoài chuyện đi chợ ra, em còn muốn chọn một đôi giày mới.Besides the groceries, I also want to pick out a new pair of shoes.除了买菜以外,我还想挑一双新鞋。
7
Haang4 gaai1 ge3 si4 hau6, m4 hou2 zing6 hai6 tai2 din6 waa2 wo3.
Lúc đi dạo phố thì, đừng có chỉ lo cắm mặt vô điện thoại nha.
When we're out strolling the whole time, don't just keep staring at your phone.
逛街 的时候, 不要光顾着 看手机哦。
行街 嘅時候, 唔好淨係 睇電話喎。
ChồngHusband丈夫Lúc đi dạo phố thì đừng có cắm mặt vô điện thoại nha.When we're out walking, don't just keep staring at your phone.逛街的时候,别光顾着看手机。
8
Hou2 zoi6 nei5 daai3 zo2 baa2 ze1, m4 hai6 zau6 lam4 sap1 saai3 laa3.
May mà anh có mang theo cây dù, không thì ướt hết rồi.
Luckily you brought an umbrella, otherwise we'd have got soaked.
好在你 带了把伞, 不然就 淋湿了。
好在你 帶咗把遮, 唔係就 淋濕晒喇。
VợWife妻子May mà anh có mang theo cây dù, không thì ướt hết rồi.Luckily you brought an umbrella, otherwise we'd be soaked.幸好你带了伞,不然就全淋湿了。
9
Nei5 bong1 ngo5 tai2 haa5 go3 doi2, ngo5 seon6 bin2 heoi3 sai2 sau2 gaan1.
Anh giùm em trông cái túi, em tiện thể ghé nhà vệ sinh.
Help me watch the bag a moment, I'll take the chance to go to the restroom.
你帮我 看一下包, 我顺便 去洗手间。
你幫我 睇吓個袋, 我順便 去洗手間。
VợWife妻子Anh trông giùm em cái túi, em tiện thể ghé nhà vệ sinh.Watch my bag for me while I pop to the toilet.你帮我看一下包,我顺便去洗手间。
10
Heoi3 bin1 gaan1 sik6 aan3, ngo5 dou1 mou5 so2 wai6, nei5 gaan2 laa1.
Đi quán nào ăn trưa, em cũng không có ý kiến, anh chọn đi.
Which place we go to for lunch, to me it really doesn't matter, you pick.
去哪家 吃午饭, 我都 无所谓, 你选吧。
去邊間 食晏, 我都 冇所謂, 你揀啦。
VợWife妻子Ăn trưa ở quán nào cũng được, em không có ý kiến, anh chọn đi.I don't mind where we have lunch. You pick.去哪家吃午饭我都无所谓,你挑吧。
11
Ngo5 m4 gei3 dak1 daai3 seon3 jung6 kaat1, wai4 jau5 bei2 jin6 gam1 lok3.
Em quên mang thẻ tín dụng, đành phải trả tiền mặt vậy.
I forgot to bring the credit card, so I have no choice but to pay in cash.
我忘了 带信用卡, 只好 给现金了。
我唔記得 帶信用卡, 唯有 畀現金咯。
VợWife妻子Em quên mang thẻ tín dụng, đành phải trả tiền mặt vậy.I forgot my credit card, so I'll have to pay cash.我忘了带信用卡,只好付现金了。
12
Maai5 je5 gaau2 dim6 laa3, haang4 faan1 heoi3 ding6 hai6 daap3 ce1 aa3?
Mua sắm xong hết rồi, mình đi bộ về hay là đón xe đây?
The shopping is all done, shall we walk back or take a ride?
东西买 搞定了, 走回去 还是坐车呢?
買嘢 搞掂喇, 行返去 定係搭車呀?
ChồngHusband丈夫Mua sắm xong hết rồi, mình đi bộ về hay là đón xe đây?Shopping's done. Shall we walk back or take a ride?东西买完了,走回去还是坐车?
Phát âm hôm nayToday's pronunciation今日发音
Bật hơi và không bật hơi — như “t” và “th”Aspirated vs unaspirated: like Vietnamese t and th送气与不送气:像越南语的 t 和 th

Tiếng Quảng có từng cặp b/p, d/t, g/k, z/c: chữ sau bật hơi mạnh, chữ trước thì không. Tiếng Việt có sẵn một cặp như vậy: “t” (tai) và “th” (thai).Cantonese has pairs b/p, d/t, g/k, z/c: the second of each pair has a strong puff of air, the first has none. Vietnamese already has one such pair: “t” (tai) and “th” (thai).粤语有 b/p、d/t、g/k、z/c 几组:后者送气,前者不送气。越南语本来就有一组:“t”(tai)和 “th”(thai)。

d của Jyutping là “t” tiếng Việt, t của Jyutping là “th” tiếng Việt: 地 dei6 mở đầu như “t” trong “tay”, 鐵 tit3 mở đầu như “th” trong “thích”.Jyutping d is Vietnamese “t”, and Jyutping t is Vietnamese “th”: 地 dei6 starts like “t” in “tay”, 鐵 tit3 like “th” in “thích”.粤拼的 d 相当于越南语的 “t”,粤拼的 t 相当于越南语的 “th”:地 dei6 的开头像 “tay” 的 t,鐵 tit3 的开头像 “thích” 的 th。

Đừng đọc b, d của Jyutping thành “b”, “đ” tiếng Việt (hơi nuốt vào trong). Chúng nhẹ và gọn hơn, chỉ là không có luồng hơi.Don't turn Jyutping b and d into Vietnamese “b” and “đ”, which are swallowed inwards. They're lighter and crisper, just without the puff of air.不要把粤拼的 b、d 读成越南语的 “b”、“đ”(那是往里吸的音)。它们更轻更干脆,只是不送气。

Cách thử: để tờ giấy trước miệng. Đọc p, t, k, c thì giấy rung; đọc b, d, g, z thì giấy gần như đứng yên.Test it with a sheet of paper in front of your mouth: p, t, k, c make it flutter; b, d, g, z barely move it.试一试:把一张纸放在嘴前。读 p、t、k、c 纸会动;读 b、d、g、z 纸几乎不动。

地鐵dei6 tit3tàu điện ngầmthe MTR, subway地铁

搭車daap3 ce1đi xeto take a ride坐车

鋪頭pou3 tau2cửa tiệmshop店铺

布bou3vảicloth布

信用卡seon3 jung6 kaat1thẻ tín dụngcredit card信用卡

街gaai1phốstreet街
Ngữ pháp hôm nayToday's grammar今日语法
除咗…之外 — ngoài… ra除咗…之外: apart from…除咗……之外:除了……以外

除咗 A 之外 = ngoài A ra. Rất giống tiếng Việt: 除咗 = “ngoài”, 之外 = “ra”.除咗 A 之外 = apart from A. 除咗 is “apart from”, 之外 closes the phrase.除咗 A 之外 = 除了 A 以外。

Vế sau có 仲 (còn) thì nghĩa là “thêm vào”: 除咗買餸之外,我仲想揀對新鞋 = ngoài mua đồ ăn ra, em còn muốn chọn đôi giày mới.With 仲 (also) in the second half, it means “in addition”: 除咗買餸之外,我仲想揀對新鞋 = besides groceries, I also want new shoes.后半句用“仲”(还),表示“另外还有”:除咗買餸之外,我仲想揀對新鞋 = 除了买菜,我还想挑双新鞋。

Vế sau có 都 thì nghĩa là “trừ ra”: 除咗佢之外,個個都嚟咗 = trừ anh ấy ra, ai cũng tới rồi.With 都 in the second half, it means “except”: 除咗佢之外,個個都嚟咗 = everyone's here except him.后半句用“都”,表示“排除”:除咗佢之外,個個都嚟咗 = 除了他,大家都来了。

Nói nhanh có thể bỏ 之外: 除咗你,我冇同人講過.In quick speech 之外 can be dropped: 除咗你,我冇同人講過.说得快时可以省略“之外”:除咗你,我冇同人講過。

Vế sauSecond half后半句 NghĩaMeaning意思 Ví dụExample例子
…仲… ngoài A ra còn Bbesides A, also B除了A,还B 除咗咖啡之外,我仲飲茶。
…都… trừ A ra thì đều…everyone/everything except A除了A,都…… 除咗佢之外,個個都嚟咗。
3 mẫu câu dùng ngay3 patterns to use today3个马上能用的句型

除咗咖啡之外,我仲飲茶。Ceoi4 zo2 gaa3 fe1 zi1 ngoi6, ngo5 zung6 jam2 caa4.Ngoài cà phê ra, em còn uống trà nữa.Besides coffee, I drink tea too.除了咖啡以外,我还喝茶。

除咗佢之外,個個都嚟咗。Ceoi4 zo2 keoi5 zi1 ngoi6, go3 go3 dou1 lai4 zo2.Trừ anh ấy ra, ai cũng tới rồi.Everyone's here except him.除了他以外,大家都来了。

除咗星期日,我日日都返工。Ceoi4 zo2 sing1 kei4 jat6, ngo5 jat6 jat6 dou1 faan1 gung1.Trừ Chủ nhật ra, ngày nào em cũng đi làm.I work every day except Sunday.除了星期天,我天天都上班。
Mẹo:Tip:小贴士: Để ý chữ ở vế sau: có 仲 là “thêm vào”, có 都 là “trừ ra”. Cùng mở đầu bằng 除咗 mà nghĩa ngược nhau.Watch the second half: 仲 means “in addition”, 都 means “except”. Same 除咗 opening, opposite meanings.注意后半句:用“仲”是“另外还有”,用“都”是“排除在外”。同样以“除咗”开头,意思却相反。
Từ vựng hôm nayToday's vocabulary今日词汇
gaau2 dim6xong xuôi, giải quyết xongto get something done, sorted搞定搞掂
mou5 so2 wai6sao cũng được, không quan trọngdoesn't matter to me, no preference无所谓冇所謂
seon6 bin2tiện thể, nhân tiệnwhile one is at it顺便順便
hou2 zoi6may mà, may làluckily, thankfully幸好好在
m4 gei3 dak1quên, không nhớto forget忘记唔記得
gaan2chọn, lựato choose, to pick挑选揀
Tập viết chữWriting practice练习写字

Chọn một chữ rồi viết vào ô, từng nét theo đúng thứ tự. Máy tính viết bằng chuột, iPhone bằng ngón tay, iPad bằng Apple Pencil.Pick a character and write it in the box, stroke by stroke in order. Use a mouse, your finger, or an Apple Pencil.选一个字,在格子里按笔顺一笔一笔写。电脑用鼠标,iPhone 用手指,iPad 用 Apple Pencil。

Chữ Quảng riêngA Cantonese-only character粤语专用字
睇

tai2

目muk6con mắt — gợi nghĩa nhìneye — hints at looking目——表示用眼看弟dai6em trai (chỉ cho mượn âm gần giống)younger brother (lends only a similar sound)弟(只借相近的读音)

睇 tai2 nghĩa là “xem, nhìn, trông”. Bộ 目 (con mắt) cho nghĩa, chữ 弟 (dai6) cho âm gần giống: 目 + 弟 = 睇. Trong bài: 睇電話 = xem điện thoại, 睇吓個袋 = trông giùm cái túi.睇 tai2 means “to look, watch, keep an eye on”. The eye radical 目 gives the meaning and 弟 (dai6) a similar sound: 目 + 弟 = 睇. In this lesson: 睇電話 = look at your phone, 睇吓個袋 = watch the bag.睇 tai2 意思是“看”。“目”表示意思,“弟”(dai6)提示相近的读音:目 + 弟 = 睇。本课:睇電話 = 看手机,睇吓個袋 = 帮忙看着包。

Tự luyệnPractise自己练习

Nói to câu trả lời trước, rồi mới bấm để xem.Say your answer out loud first, then tap to check.先大声说出答案,再点开核对。

1. Nói: ngoài mua đồ ăn ra, em còn muốn mua giày.Say: besides groceries, I also want to buy shoes.说:除了买菜以外,我还想买鞋。

除咗買餸之外,我仲想買鞋。Ceoi4 zo2 maai5 sung3 zi1 ngoi6, ngo5 zung6 soeng2 maai5 haai4.
2. Rủ chồng: hay mình ra phố dạo chút đi.Suggest to your husband: let's go out for a stroll.跟丈夫提议:不如上街逛逛吧。

不如落街行下啦。Bat1 jyu4 lok6 gaai1 haang4 haa5 laa1.
3. Nhờ chồng: anh trông giùm em cái túi.Ask your husband to watch your bag.请丈夫帮你看着包。

你幫我睇吓個袋。Nei5 bong1 ngo5 tai2 haa5 go3 doi2.
4. Nói: em sao cũng được, anh chọn đi.Say: I don't mind, you pick.说:我无所谓,你挑吧。

我冇所謂,你揀啦。Ngo5 mou5 so2 wai6, nei5 gaan2 laa1.
5. Nói: mình đi tàu điện ngầm đi.Say: let's take the MTR.说:我们坐地铁吧。

我哋搭地鐵啦。Ngo5 dei6 daap3 dei6 tit3 laa1.
Bài tập nghe và điềnListening and fill-in听力和填空

Nghe rồi chọn nghĩa đúng, sau đó điền mảnh còn thiếu vào câu hội thoại.Listen and pick the meaning, then fill the missing piece of a dialogue line.先听音选意思,再把对话里缺的词块补上。

Nối từMatch the words连连看

Bấm một ô chữ Quảng (có tiếng đọc), rồi bấm nghĩa đúng. Xong sẽ trộn lại.Tap a Cantonese card (it plays the sound), then tap its meaning. It reshuffles when you finish.先点一个粤语词(会读出来),再点它的意思。完成后会重新打乱。

Đang mở trò chơi…Loading the game…正在加载游戏…

Ghép câuBuild the sentence排句子

Đọc nghĩa, rồi bấm các mảnh theo đúng thứ tự. Bấm lại một mảnh để trả nó về.Read the meaning, then tap the pieces in order. Tap a piece again to put it back.看意思,按顺序点出词块。再点一次可以放回去。