Chào buổi sángGood morning早安Mỗi ngày một chút tiếng QuảngA little Cantonese every day每天学一点粤语
Tiếng Quảng · Khoá nềnCantonese · Foundation粤语 · 基础课
Tình cảm vợ chồngMarried Life & Affection夫妻感情
夫妻情 · fu1 cai1 cing4 · Ngày 11 · Cấp 2Day 11 · Level 2第11天 · 第2级

Những câu nói thương yêu giữa hai vợ chồng, xen với lúc vợ kể với bạn gái về chồng mình.Affectionate moments between husband and wife, mixed with the wife telling a friend about her husband.夫妻之间的贴心话,中间穿插着妻子跟闺蜜聊起自己的丈夫。 Bấm ▶ để nghe cả câu, bấm từng chữ để nghe riêng.Tap ▶ for the whole line, tap a word to hear it alone.点 ▶ 听整句,点单词听单独发音。

Bài căn bản:Basics:基础课: Tập phát âmPronunciation发音 · Tập viết chữWriting写字

Hội thoạiDialogue对话
1
Seoi1 jin4 keoi5 hou2 gui6, daan6 hai6 dou1 pui4 ngo5 haang4 gaai1 wo3.
Tuy anh ấy rất mệt, nhưng vẫn đi dạo phố với em đó.
Although he is very tired, but still goes out walking with me.
虽然他 很累, 但是还是 陪我逛街呢。
雖然佢 好攰, 但係都 陪我行街喎。
VợWife妻子Tuy anh ấy rất mệt, nhưng vẫn đi dạo phố với em đó.He was really tired, but he still went shopping with me.虽然他很累,但还是陪我逛街呢。
2
Jat1 fong3 gaa3 ngo5 dei6 zau6 heoi3 gaai1 si5 maai5 sung3 gaa3 laa3.
Hễ được nghỉ là tụi mình liền ra chợ mua đồ ăn.
As soon as we're off we then go to the market to buy groceries.
一放假 我们就 去菜市场 买菜了。
一放假 我哋就 去街市 買餸㗎喇。
VợWife妻子Hễ được nghỉ là tụi mình lại ra chợ mua đồ ăn.Whenever we have a day off, we go to the market for groceries.一放假我们就去菜市场买菜。
3
Jyu4 gwo2 nei5 m4 hoi1 sam1, bat1 jyu4 tung4 ngo5 gong2 haa5 laa1.
Nếu em không vui, hay là với anh nói một chút nhé.
If you are unhappy, how about with me talk about it a bit.
如果你 不开心, 不如跟我 说一说吧。
如果你 唔開心, 不如同我 講吓啦。
ChồngHusband丈夫Nếu em không vui thì hay là nói với anh một chút nhé.If you're feeling down, why not talk to me about it?如果你不开心,不如跟我说说吧。
4
Ngo5 gok3 dak1 tung4 nei5 jat1 cai4 zyu6 jyut6 lei4 jyut6 hoi1 sam1.
Anh thấy sống chung với em càng ngày càng vui.
I feel living together with you more and more joyful.
我觉得 跟你一起住 越来越 开心。
我覺得 同你一齊住 越嚟越 開心。
ChồngHusband丈夫Anh thấy sống chung với em càng ngày càng vui.I feel happier and happier living with you.我觉得跟你一起住越来越开心。
5
Jan1 wai6 keoi5 hou2 sek3 ngo5, so2 ji5 ngo5 hang2 cin1 zau6 keoi5 lo1.
Vì anh ấy rất thương em, nên em chịu nhường nhịn anh ấy.
Because he loves me dearly, so I'm willing to give in to him.
因为他 很疼我, 所以我愿意 迁就他啰。
因為佢 好錫我, 所以我肯 遷就佢囉。
VợWife妻子Vì anh ấy rất thương em nên em cũng chịu nhường nhịn anh ấy.He loves me so much, so I'm happy to give in to him.因为他很疼我,所以我愿意迁就他。
6
Keoi5 m4 daan1 zi2 zyu2 faan6, zung6 bong1 ngo5 sai2 maai4 saam1 tim1.
Anh ấy không chỉ nấu cơm, còn giúp em giặt luôn quần áo nữa.
He not only cooks, but also for me washes the clothes too.
他不但 做饭, 还帮我 把衣服也洗了呢。
佢唔單止 煮飯, 仲幫我 洗埋衫添。
VợWife妻子Anh ấy không chỉ nấu cơm mà còn giặt luôn quần áo cho em nữa.He doesn't just cook, he even does my laundry too.他不但做饭,还帮我把衣服也洗了。
7
Ceoi4 zo2 nei5 zi1 ngoi6, ngo5 mou5 tung4 kei4 taa1 jan4 gong2 gwo3 maa3.
Ngoài em ra, anh chưa từng với người khác kể qua mà.
Apart from you, I haven't with anyone else mentioned it.
除了 你以外, 我没跟 其他人 说过嘛。
除咗 你之外, 我冇同 其他人 講過嘛。
ChồngHusband丈夫Ngoài em ra thì anh chưa từng kể chuyện này với ai cả.Apart from you, I've never told anyone else.除了你以外,我没跟其他人说过嘛。
8
Ngo5 m4 hoi1 sam1 ge3 si4 hau6, keoi5 jat1 ding6 hai2 ngo5 san1 bin1.
Lúc em không vui những khi, anh ấy nhất định ở bên cạnh em.
When I'm unhappy at the time, he definitely is by my side.
我不开心 的时候, 他一定 在我身边。
我唔開心 嘅時候, 佢一定 喺我身邊。
VợWife妻子Những lúc em không vui, anh ấy nhất định ở bên cạnh em.Whenever I'm unhappy, he's always by my side.我不开心的时候,他一定在我身边。
9
Gam1 maan5 ngo5 dei6 ceot1 heoi3 sik6, ding6 hai6 hai2 uk1 kei2 zyu2 aa3?
Tối nay tụi mình ra ngoài ăn, hay là nấu ở nhà đây?
Tonight we eat out, or cook at home?
今晚我们 出去吃, 还是 在家做饭呢?
今晚我哋 出去食, 定係 喺屋企煮呀?
VợWife妻子Tối nay tụi mình ra ngoài ăn hay là nấu ở nhà đây?Are we eating out tonight, or cooking at home?今晚我们出去吃,还是在家做饭?
10
Nei5 gam1 jat6 hou2 ci5 jau5 sam1 si6 gam2, gong2 lei4 teng1 haa5 laa1.
Hôm nay em có vẻ như có tâm sự vậy, nói ra cho anh nghe nhé.
You today seem to have something on your mind, say it and let me hear it.
你今天 好像 有心事似的, 说出来 让我听听吧。
你今日 好似 有心事咁, 講嚟 聽吓啦。
ChồngHusband丈夫Hôm nay em có vẻ như có tâm sự, nói ra cho anh nghe nhé.You look like something's on your mind today. Tell me about it.你今天好像有心事,说来听听吧。
11
Gei3 dak1 ting1 jat6 ngo5 dei6 heoi3 paak3 to1, m4 hou2 ci4 dou3 wo3.
Nhớ ngày mai tụi mình đi hẹn hò, đừng có tới trễ đó.
Remember tomorrow we're going on a date, don't be late.
记得明天 我们去 约会, 别迟到哦。
記得聽日 我哋去 拍拖, 唔好遲到喎。
VợWife妻子Nhớ mai tụi mình đi hẹn hò, đừng có tới trễ đó nha.Remember we're going on a date tomorrow. Don't be late!记得明天我们去约会,别迟到啊。
12
Hou2 zoi6 jau5 nei5 hai2 dou6, m4 hai6 ngo5 zan1 hai6 gaau2 m4 dim6.
May mà có em ở đây, không thì anh thật sự lo không xong.
Luckily you're here, otherwise I really couldn't handle it.
幸好有你 在这儿, 不然我 真的搞不定。
好在有你 喺度, 唔係我 真係搞唔掂。
ChồngHusband丈夫May mà có em ở đây, không thì anh thật sự lo không xong.Luckily you're here, otherwise I really couldn't cope.幸好有你在,不然我真的搞不定。
Phát âm hôm nayToday's pronunciation今日发音
Trợ từ cuối câu — thanh điệu mang cảm xúcSentence-final particles: the tone carries the feeling句末语气词:声调带出语气

Tiếng Quảng gửi cảm xúc vào chữ cuối câu, giống “nhé, đó, mà, nha” của tiếng Việt. Đọc sai thanh của trợ từ là đổi cả giọng câu.Cantonese puts the feeling into the last syllable, much like Vietnamese “nhé, đó, mà, nha”. Get the particle's tone wrong and the whole sentence changes mood.粤语把语气放在句末的字上,就像越南语的 “nhé、đó、mà、nha”。语气词的声调读错,整句的语气就变了。

啦 laa1 cao và bằng, để rủ hay nhờ: 講吓啦 = nói chút đi. 喇 laa3 ngang vừa, báo “rồi”: 我食咗喇.啦 laa1 is high and level, for suggestions and requests: 講吓啦 = go on, tell me. 喇 laa3 is mid-level and means “now, already”: 我食咗喇.啦 laa1 高平,用于建议、请求:講吓啦 = 说说吧。喇 laa3 中平,表示“了”:我食咗喇。

喎 wo3 để nhắc điều người kia nên để ý, như “đó nha”: 唔好遲到喎. 囉 lo1 nghe kiểu “thì vậy thôi”: 遷就佢囉.喎 wo3 points out something the listener should notice, like “mind you”: 唔好遲到喎. 囉 lo1 sounds like “well, that's how it is”: 遷就佢囉.喎 wo3 用来提醒对方注意,像“哦、啊”:唔好遲到喎。囉 lo1 带“就这样呗”的语气:遷就佢囉。

嘛 maa3 giống chữ “mà” khi giải thích: 我冇同其他人講過嘛 = anh có kể với ai khác đâu mà.嘛 maa3 is like “you know” when explaining: 我冇同其他人講過嘛 = I haven't told anyone else, you know.嘛 maa3 用于解释,像“嘛”:我冇同其他人講過嘛 = 我没跟别人说过嘛。

講吓啦gong2 haa5 laa1nói chút đigo on, tell me说说吧

我食咗喇ngo5 sik6 zo2 laa3em ăn rồiI've eaten我吃了

唔好遲到喎m4 hou2 ci4 dou3 wo3đừng tới trễ đó nhadon't be late, mind别迟到啊

遷就佢囉cin1 zau6 keoi5 lo1thì chiều anh ấy thôiI'll just go along with him迁就他呗

好攰嘛hou2 gui6 maa3mệt lắm màI'm tired, you know很累嘛
Ngữ pháp hôm nayToday's grammar今日语法
唔單止…仲…添 — không chỉ… mà còn… nữa唔單止…仲…添: not only… but also…唔單止……仲……添:不但……还……

唔單止 = không chỉ, 仲 = còn, 添 đứng cuối câu = “nữa”. Ghép lại y như tiếng Việt “không chỉ… mà còn… nữa”.唔單止 = not only, 仲 = also, and 添 at the very end adds “too”. Together: “not only… but also… too”.唔單止 = 不但,仲 = 还,句末的“添” = “呢、也”。合起来就是“不但……还……”。

佢唔單止煮飯,仲幫我洗埋衫添 = anh ấy không chỉ nấu cơm mà còn giặt đồ cho em nữa.佢唔單止煮飯,仲幫我洗埋衫添 = he doesn't just cook, he even does my laundry too.佢唔單止煮飯,仲幫我洗埋衫添 = 他不但做饭,还帮我把衣服也洗了。

仲 đứng ngay trước động từ hoặc tính từ của vế sau: 仲好食 = còn ngon nữa.仲 goes right before the verb or adjective in the second half: 仲好食 = and it's tasty too.“仲”紧挨后半句的动词或形容词:仲好食 = 还很好吃。

Bỏ 添 câu vẫn đúng, nhưng có 添 thì nghe tự nhiên và có cảm xúc hơn (ngạc nhiên, khen ngợi).The sentence is still correct without 添, but with it you sound more natural and more expressive (surprise, praise).不加“添”也对,但加了更自然,也更有感情(惊喜、称赞)。

3 mẫu câu dùng ngay3 patterns to use today3个马上能用的句型

呢間餐廳唔單止平,仲好食添。Ni1 gaan1 caan1 teng1 m4 daan1 zi2 peng4, zung6 hou2 sik6 tim1.Nhà hàng này không chỉ rẻ mà còn ngon nữa.This restaurant isn't just cheap, it's tasty too.这家餐厅不但便宜,还很好吃。

佢唔單止靚,仲好好人添。Keoi5 m4 daan1 zi2 leng3, zung6 hou2 hou2 jan4 tim1.Cô ấy không chỉ đẹp mà còn rất tốt bụng nữa.She's not only pretty, she's really kind too.她不但漂亮,人还很好。

今日唔單止凍,仲落雨添。Gam1 jat6 m4 daan1 zi2 dung3, zung6 lok6 jyu5 tim1.Hôm nay không chỉ lạnh mà còn mưa nữa.It's not just cold today, it's raining too.今天不但冷,还下雨。
Mẹo:Tip:小贴士: 添 tim1 chính là chữ “nữa” cuối câu. Tiếng Việt cũng để “nữa” ở cuối, nên cứ nói theo thói quen tiếng Việt là đúng.添 tim1 works like Vietnamese “nữa” at the end of the sentence, so a Vietnamese speaker's instinct is already right.“添” tim1 放在句末,正好对应越南语句末的 “nữa”,按越南语的习惯说就对了。
Từ vựng hôm nayToday's vocabulary今日词汇
sek3thương yêu, cưng chiềuto dote on, love dearly疼爱錫
cin1 zau6nhường nhịn, chiều theoto accommodate, give in to迁就遷就
paak3 to1hẹn hò, yêu nhauto date, go steady谈恋爱拍拖
hou2 zoi6may mà, may làluckily, fortunately幸好好在
gaau2 m4 dim6lo không xong, không kham nổican't handle it, can't manage搞不定搞唔掂
sam1 si6tâm sự, điều canh cánh trong lòngsomething on one's mind心事心事
Tập viết chữWriting practice练习写字

Chọn một chữ rồi viết vào ô, từng nét theo đúng thứ tự. Máy tính viết bằng chuột, iPhone bằng ngón tay, iPad bằng Apple Pencil.Pick a character and write it in the box, stroke by stroke in order. Use a mouse, your finger, or an Apple Pencil.选一个字,在格子里按笔顺一笔一笔写。电脑用鼠标,iPhone 用手指,iPad 用 Apple Pencil。

Chữ Quảng riêngA Cantonese-only character粤语专用字
佢

keoi5

亻jan4bộ người — cho biết chữ chỉ ngườiperson radical — shows it refers to a person亻——表示与人有关巨geoi6to lớn (chỉ cho mượn âm gần giống)huge (lends only a similar sound)巨(只借相近的读音)

佢 keoi5 nghĩa là “anh ấy, cô ấy, nó”, không phân nam nữ. Bộ 亻 cho biết là người, chữ 巨 (geoi6) cho âm gần giống: 亻 + 巨 = 佢. Trong bài: 佢好錫我 = anh ấy thương em lắm.佢 keoi5 means “he, she, it” with no gender. The person radical 亻 shows it's about a person, and 巨 (geoi6) gives a similar sound: 亻 + 巨 = 佢. In this lesson: 佢好錫我 = he really adores me.佢 keoi5 意思是“他、她、它”,不分男女。“亻”表示人,“巨”(geoi6)提示相近的读音:亻 + 巨 = 佢。本课:佢好錫我 = 他很疼我。

Tự luyệnPractise自己练习

Nói to câu trả lời trước, rồi mới bấm để xem.Say your answer out loud first, then tap to check.先大声说出答案,再点开核对。

1. Nói: anh ấy không chỉ nấu cơm mà còn rửa chén nữa.Say: he doesn't just cook, he washes the dishes too.说:他不但做饭,还洗碗。

佢唔單止煮飯,仲洗碗添。Keoi5 m4 daan1 zi2 zyu2 faan6, zung6 sai2 wun2 tim1.
2. Nói: anh ấy thương em lắm.Say: he really adores me.说:他很疼我。

佢好錫我。Keoi5 hou2 sek3 ngo5.
3. Hỏi chồng: tối nay mình ra ngoài ăn hay nấu ở nhà?Ask your husband: are we eating out tonight or cooking at home?问丈夫:今晚出去吃还是在家做?

今晚出去食定係喺屋企煮呀?Gam1 maan5 ceot1 heoi3 sik6 ding6 hai6 hai2 uk1 kei2 zyu2 aa3?
4. Nhắc chồng: mai đi hẹn hò, đừng tới trễ nha.Remind your husband: date tomorrow, don't be late.提醒丈夫:明天约会,别迟到。

聽日拍拖,唔好遲到喎。Ting1 jat6 paak3 to1, m4 hou2 ci4 dou3 wo3.
5. Nói với chồng: may mà có anh.Tell your husband: thank goodness I have you.对丈夫说:幸好有你。

好在有你。Hou2 zoi6 jau5 nei5.
Bài tập nghe và điềnListening and fill-in听力和填空

Nghe rồi chọn nghĩa đúng, sau đó điền mảnh còn thiếu vào câu hội thoại.Listen and pick the meaning, then fill the missing piece of a dialogue line.先听音选意思,再把对话里缺的词块补上。

Nối từMatch the words连连看

Bấm một ô chữ Quảng (có tiếng đọc), rồi bấm nghĩa đúng. Xong sẽ trộn lại.Tap a Cantonese card (it plays the sound), then tap its meaning. It reshuffles when you finish.先点一个粤语词(会读出来),再点它的意思。完成后会重新打乱。

Đang mở trò chơi…Loading the game…正在加载游戏…

Ghép câuBuild the sentence排句子

Đọc nghĩa, rồi bấm các mảnh theo đúng thứ tự. Bấm lại một mảnh để trả nó về.Read the meaning, then tap the pieces in order. Tap a piece again to put it back.看意思,按顺序点出词块。再点一次可以放回去。