Chào buổi sángGood morning早安Mỗi ngày một chút tiếng QuảngA little Cantonese every day每天学一点粤语
Tiếng Quảng · Khoá nềnCantonese · Foundation粤语 · 基础课
Thời tiếtWeather天气
天氣 · tin1 hei3 · Ngày 8 · Cấp 2Day 8 · Level 2第8天 · 第2级

Mấy hôm nay trời thất thường, lúc oi bức lúc mưa giông. Hai vợ chồng bàn chuyện thời tiết và tính chuyện đi chơi.The weather has been all over the place lately, muggy one moment and stormy the next. The couple talk about it and plan their outings.这几天天气变化无常,一会儿闷热一会儿雷雨。夫妻俩聊着天气,商量出去玩的事。 Bấm ▶ để nghe cả câu, bấm từng chữ để nghe riêng.Tap ▶ for the whole line, tap a word to hear it alone.点 ▶ 听整句,点单词听单独发音。

Bài căn bản:Basics:基础课: Tập phát âmPronunciation发音 · Tập viết chữWriting写字

Hội thoạiDialogue对话
1
Jyu4 gwo2 ting1 jat6 lok6 jyu5, zau6 m4 hou2 heoi3 haang4 saan1 laa1.
Nếu mai trời mưa, thì đừng đi leo núi nhé.
If tomorrow it rains, then shouldn't go hiking.
如果明天 下雨, 就不要去 爬山了。
如果聽日 落雨, 就唔好去 行山喇。
ChồngHusband丈夫Nếu mai trời mưa thì thôi đừng đi leo núi nữa.If it rains tomorrow, let's not go hiking.如果明天下雨,就别去爬山了。
2
Gam1 jat6 tin1 hei3 hou2 ai3 guk6, hou2 ci5 zau6 lai4 lok6 jyu5 gam3.
Hôm nay thời tiết oi bức lắm, giống như sắp mưa vậy.
Today the weather very stuffy, seems like about to rain like that.
今天天气 很闷热, 好像 快要 下雨似的。
今日天氣 好翳焗, 好似 就嚟 落雨咁。
VợWife妻子Hôm nay trời oi bức quá, hình như sắp mưa tới nơi.It's so muggy today, it feels like it's about to rain.今天天气好闷热,好像快要下雨了。
3
Jat1 hoi1 laang5 hei3, gaan1 uk1 zau6 zik1 hak1 loeng4 saai3.
Vừa bật máy lạnh, cả nhà liền mát hết ngay.
As soon as turn on the air-con, the house immediately gets cool right away.
一开 空调, 屋子就 马上就凉了。
一開 冷氣, 間屋就 即刻涼晒。
ChồngHusband丈夫Vừa bật máy lạnh là cả nhà mát hẳn ngay.As soon as you turn on the air-con, the whole place cools right down.一开冷气,整间屋子马上就凉快了。
4
Tin1 hei3 jyut6 lai4 jyut6 dung3, ceot1 mun4 gei3 dak1 daai3 lau1 sin1.
Thời tiết càng ngày càng lạnh, ra ngoài nhớ mang áo khoác đã.
The weather getting colder and colder, go out remember bring a jacket first.
天气 越来越冷, 出门 记得 先带件外套。
天氣 越嚟越凍, 出門 記得 帶褸先。
VợWife妻子Trời càng ngày càng lạnh, anh ra ngoài nhớ mang áo khoác theo nhé.It's getting colder and colder. Remember to take a coat when you go out.天气越来越冷,出门记得先带上外套。
5
Seoi1 jin4 ceot1 gan2 taai3 joeng4, daan6 hai6 je6 maan5 jau5 leoi4 bou6.
Tuy đang có nắng, nhưng tối nay sẽ có giông.
Although the sun is out, but tonight there'll be a thunderstorm.
虽然 出着太阳, 但是 晚上 会有雷暴。
雖然 出緊太陽, 但係 夜晚 有雷暴。
ChồngHusband丈夫Tuy bây giờ đang nắng, nhưng tối nay sẽ có giông.It's sunny right now, but there'll be thunderstorms tonight.虽然现在出着太阳,但是晚上有雷暴。
6
Jan1 wai6 sap1 dou6 taai3 gou1, so2 ji5 saam1 long6 m4 gon1.
Vì độ ẩm quá cao, nên quần áo phơi không khô.
Because the humidity is too high, so clothes doesn't dry when hung out.
因为 湿度太高, 所以 衣服 晾不干。
因為 濕度太高, 所以 衫 晾唔乾。
VợWife妻子Vì độ ẩm cao quá nên đồ phơi không khô được.The humidity is so high that the washing won't dry.因为湿度太高,所以衣服晾不干。
7
Ceot1 mun4 m4 hou2 m4 daai3 ze1 zyu6, teng1 gong2 wui5 lok6 jyu5 gaa3.
Ra ngoài đừng có không mang ô nhé, nghe nói sẽ mưa đấy.
Go out don't not bring the umbrella, I heard it'll rain.
出门 不要不带 雨伞, 听说 会下雨的。
出門 唔好唔帶 遮住, 聽講 會落雨㗎。
ChồngHusband丈夫Em ra ngoài đừng quên mang dù nha, nghe nói sẽ mưa đó.Don't go out without an umbrella. I heard it's going to rain.出门别忘了带伞,听说会下雨的。
8
Ni1 go3 sing1 kei4 m4 daan1 zi2 dung3, zung6 seng4 jat6 lok6 jyu5 tim1.
Tuần này không chỉ lạnh, còn suốt ngày mưa nữa.
This week not only cold, but also all day raining too.
这个星期 不仅冷, 还整天 下雨。
呢個星期 唔單止凍, 仲成日 落雨添。
VợWife妻子Tuần này không chỉ lạnh mà còn mưa suốt nữa.This week it's not just cold, it's been raining non-stop too.这个星期不但冷,还整天下雨。
9
Ceoi4 zo2 toi4 fung1 gwai3 zi1 ngoi6, tin1 hei3 dou1 gei2 wan2 ding6.
Ngoài mùa bão ra, thời tiết đều khá ổn định.
Except for the typhoon season, the weather is pretty stable.
除了 台风季之外, 天气都 挺稳定的。
除咗 颱風季之外, 天氣都 幾穩定。
ChồngHusband丈夫Ngoài mùa bão ra thì thời tiết cũng khá ổn định.Apart from typhoon season, the weather is fairly stable.除了台风季以外,天气都挺稳定的。
10
Lok6 jyu5 ge3 si4 hau6, ngo5 dei6 zau6 hai2 uk1 kei2 bou1 kek6.
Lúc trời mưa, mình thì ở nhà xem phim bộ.
When it rains, then we at home binge-watch shows.
下雨的时候, 我们就 在家 追剧。
落雨嘅時候, 我哋就 喺屋企 煲劇。
VợWife妻子Lúc trời mưa thì mình ở nhà cày phim bộ.When it rains, we stay home and binge-watch dramas.下雨的时候,我们就在家追剧。
11
Dim2 gaai2 gam1 jat6 gam3 daai6 fung1 aa3, ze1 dou1 bei2 ceoi1 laan6 lo1.
Sao hôm nay gió to vậy, cây ô cũng bị thổi hỏng luôn rồi.
Why today so windy, even the umbrella got blown apart.
为什么今天 风这么大呀, 伞都 被吹坏了。
點解今日 咁大風呀, 遮都 畀吹爛咯。
ChồngHusband丈夫Sao hôm nay gió to vậy? Dù của anh bị thổi hỏng luôn rồi.Why is it so windy today? My umbrella got blown to pieces.为什么今天风这么大?伞都被吹坏了。
12
Bong1 ngo5 tai2 haa5 tin1 hei3 jyu6 bou3 laa1, hou2 gaan2 saam1 zoek3.
Giúp tôi xem thử dự báo thời tiết nhé, để chọn đồ mặc.
Help me check the weather forecast, so I can choose clothes to wear.
帮我看一下 天气预报吧, 好挑选 衣服穿。
幫我睇吓 天氣預報啦, 好揀 衫著。
VợWife妻子Anh xem giúp em dự báo thời tiết với, để em chọn đồ mặc.Check the weather forecast for me so I can pick what to wear.帮我看一下天气预报吧,好挑衣服穿。
Phát âm hôm nayToday's pronunciation今日发音
yu — miệng nói “i”, môi chu như “u”yu: say “i” with rounded lipsyu:嘴里发 i,嘴唇撮圆

Tiếng Việt không có âm yu. Cách tập: miệng giữ như nói “i”, rồi chu môi tròn như nói “u”. Giống “ü” của tiếng Phổ thông (雨 yǔ).Vietnamese has no yu sound. Practise by holding your mouth as for “i” and rounding your lips as for “u”. It's the same as Mandarin “ü” (雨 yǔ).越南语没有 yu 这个音。练法:舌位像发 i,嘴唇撮圆像发 u,和普通话的 ü(雨 yǔ)一样。

Đứng đầu thì viết jyu: 雨 jyu5, 如果 jyu4 gwo2. Sau phụ âm thì viết yu: 住 zyu6, 書 syu1.At the start of a syllable it's written jyu: 雨 jyu5, 如果 jyu4 gwo2. After a consonant it's yu: 住 zyu6, 書 syu1.在音节开头写作 jyu:雨 jyu5、如果 jyu4 gwo2;在声母后写作 yu:住 zyu6、書 syu1。

Đừng đọc thành “dủ” hay “dỉ”. 雨 jyu5 phải giữ môi tròn từ đầu đến cuối.Don't turn it into “dủ” or “dỉ”. Keep your lips rounded all the way through 雨 jyu5.不要读成越南语的 “dủ” 或 “dỉ”。读雨 jyu5 时嘴唇要一直保持圆。

Có âm cuối -n, -t vẫn tròn môi như vậy: 雪 syut3, 越 jyut6.With a final -n or -t, keep the same rounded lips: 雪 syut3, 越 jyut6.后面有 -n、-t 韵尾时,嘴唇同样撮圆:雪 syut3、越 jyut6。

落雨lok6 jyu5trời mưato rain下雨

預報jyu6 bou3dự báoforecast预报

如果jyu4 gwo2nếuif如果

魚jyu4cáfish鱼

書syu1sáchbook书

雪syut3tuyếtsnow雪
Ngữ pháp hôm nayToday's grammar今日语法
一…就… — vừa… là…一…就…: as soon as…一……就……

一 A 就 B = vừa A là B ngay, hoặc “hễ A là B”: 一開冷氣,間屋就涼晒 = vừa bật máy lạnh là nhà mát hẳn.一 A 就 B = as soon as A, B happens (or “whenever A, B”): 一開冷氣,間屋就涼晒 = as soon as the air-con is on, the place cools down.一 A 就 B 表示“一……就……”:一開冷氣,間屋就涼晒 = 一开冷气,屋子就凉快了。

一 đứng ngay trước động từ thứ nhất, 就 đứng ngay trước động từ thứ hai.一 goes right before the first verb, 就 right before the second verb.“一”紧挨第一个动词,“就”紧挨第二个动词。

Nếu hai vế có hai người khác nhau, chủ ngữ thứ hai đứng trước 就: 我一到,你就出嚟.If the two halves have different subjects, the second subject goes before 就: 我一到,你就出嚟.如果前后主语不同,第二个主语放在“就”前面:我一到,你就出嚟。

Thêm 即刻 sau 就 để nhấn “ngay lập tức”: 就即刻涼晒.Add 即刻 after 就 to stress “immediately”: 就即刻涼晒.在“就”后加“即刻”强调“马上”:就即刻涼晒。

3 mẫu câu dùng ngay3 patterns to use today3个马上能用的句型

我一到就打畀你。Ngo5 jat1 dou3 zau6 daa2 bei2 nei5.Em tới nơi là gọi cho anh liền.I'll call you as soon as I get there.我一到就打给你。

一落雨就塞車。Jat1 lok6 jyu5 zau6 sak1 ce1.Hễ trời mưa là kẹt xe.Whenever it rains, the traffic jams up.一下雨就堵车。

我一飲咖啡就瞓唔着。Ngo5 jat1 jam2 gaa3 fe1 zau6 fan3 m4 zoek6.Hễ uống cà phê là em mất ngủ.Whenever I drink coffee, I can't sleep.我一喝咖啡就睡不着。
Mẹo:Tip:小贴士: Tiếng Việt nói “vừa… là…”, tiếng Quảng cần đủ cả 一 lẫn 就. Bỏ 就 thì câu nghe cụt.Vietnamese says “vừa… là…”; Cantonese needs both 一 and 就. Drop 就 and the sentence sounds cut off.粤语要“一”和“就”一起用,少了“就”句子听起来不完整。
Từ vựng hôm nayToday's vocabulary今日词汇
gaau2 dim6xong xuôisettled, done搞定搞掂
hou2 zoi6may màluckily幸好好在
seon6 bin6tiện thểby the way, while at it顺便順便
m4 gei3 dak1quên mấtforget不记得唔記得
gaan2chọnchoose, pick挑选揀
mou5 so2 wai6không sao, tùy đượcdoesn't matter无所谓冇所謂
Tập viết chữWriting practice练习写字

Chọn một chữ rồi viết vào ô, từng nét theo đúng thứ tự. Máy tính viết bằng chuột, iPhone bằng ngón tay, iPad bằng Apple Pencil.Pick a character and write it in the box, stroke by stroke in order. Use a mouse, your finger, or an Apple Pencil.选一个字,在格子里按笔顺一笔一笔写。电脑用鼠标,iPhone 用手指,iPad 用 Apple Pencil。

Chữ Quảng riêngA Cantonese-only character粤语专用字
嚟

lai4

口hau2cái miệng — dấu hiệu chữ ghi tiếng nóimouth — marks a spoken word口——表示口语用字黎lai4họ Lê (chỉ cho mượn âm lai4)the surname Li (lends only its sound, lai4)黎(只借读音 lai4)

嚟 nghĩa là “đến, tới”. Mượn chữ 黎 (lai4) cho âm rồi thêm bộ 口: 口 + 黎 = 嚟. Trong bài: 就嚟落雨 = sắp mưa, 越嚟越凍 = càng ngày càng lạnh.嚟 means “to come”. It borrows 黎 (lai4) for its sound and adds 口: 口 + 黎 = 嚟. In this lesson: 就嚟落雨 = about to rain, 越嚟越凍 = colder and colder.嚟的意思是“来”。借用“黎”(lai4)的读音,加上“口”:口 + 黎 = 嚟。本课:就嚟落雨 = 快要下雨,越嚟越凍 = 越来越冷。

Tự luyệnPractise自己练习

Nói to câu trả lời trước, rồi mới bấm để xem.Say your answer out loud first, then tap to check.先大声说出答案,再点开核对。

1. Nói: vừa bật máy lạnh là mát ngay.Say: as soon as the air-con is on, it cools right down.说:一开冷气就马上凉快了。

一開冷氣就即刻涼晒。Jat1 hoi1 laang5 hei3 zau6 zik1 hak1 loeng4 saai3.
2. Nói: sắp mưa rồi.Say: it's about to rain.说:快要下雨了。

就嚟落雨喇。Zau6 lai4 lok6 jyu5 laa3.
3. Nhắc chồng: ra ngoài nhớ mang dù.Remind your husband to take an umbrella when he goes out.提醒丈夫:出门记得带伞。

出門記得帶遮。Ceot1 mun4 gei3 dak1 daai3 ze1.
4. Nhờ chồng: xem dự báo thời tiết giúp em.Ask your husband to check the weather forecast for you.请丈夫帮你看天气预报。

幫我睇吓天氣預報啦。Bong1 ngo5 tai2 haa5 tin1 hei3 jyu6 bou3 laa1.
5. Nói: hễ trời mưa là mình ở nhà cày phim.Say: whenever it rains, we stay home and binge-watch shows.说:一下雨我们就在家追剧。

一落雨我哋就喺屋企煲劇。Jat1 lok6 jyu5 ngo5 dei6 zau6 hai2 uk1 kei2 bou1 kek6.
Bài tập nghe và điềnListening and fill-in听力和填空

Nghe rồi chọn nghĩa đúng, sau đó điền mảnh còn thiếu vào câu hội thoại.Listen and pick the meaning, then fill the missing piece of a dialogue line.先听音选意思,再把对话里缺的词块补上。

Nối từMatch the words连连看

Bấm một ô chữ Quảng (có tiếng đọc), rồi bấm nghĩa đúng. Xong sẽ trộn lại.Tap a Cantonese card (it plays the sound), then tap its meaning. It reshuffles when you finish.先点一个粤语词(会读出来),再点它的意思。完成后会重新打乱。

Đang mở trò chơi…Loading the game…正在加载游戏…

Ghép câuBuild the sentence排句子

Đọc nghĩa, rồi bấm các mảnh theo đúng thứ tự. Bấm lại một mảnh để trả nó về.Read the meaning, then tap the pieces in order. Tap a piece again to put it back.看意思,按顺序点出词块。再点一次可以放回去。