Chào buổi sángGood morning早安Mỗi ngày một chút tiếng QuảngA little Cantonese every day每天学一点粤语
Tiếng Quảng · Khoá nềnCantonese · Foundation粤语 · 基础课
Xin lỗi & làm hòaApology & Making Up道歉和好
道歉 · dou6 hip3 · Ngày 26 · Cấp 2Day 26 · Level 2第26天 · 第2级
Hai vợ chồng vừa cãi nhau xong. Chồng chủ động xin lỗi, hai người ngồi lại nói chuyện cho ra lẽ.The couple have just had a fight. The husband apologises first and they sit down to talk it through.夫妻俩刚吵完架。丈夫主动道歉,两人坐下来把话说开。Bấm ▶ để nghe cả câu, bấm từng chữ để nghe riêng.Tap ▶ for the whole line, tap a word to hear it alone.点 ▶ 听整句,点单词听单独发音。
Althoughjust nowargued,to a fierce degree,but Ialwaysnever blamed you.
虽然刚才吵架,吵得很厉害,但是我一直都没怪你哦。
雖然啱先嗌交,嗌得好犀利,但係我一直都冇怪你嘅喎。
ChồngHusband丈夫Dù vừa nãy mình cãi nhau dữ lắm, nhưng anh chưa từng trách em đâu.Even though we just had a big fight, I never blamed you, you know.虽然刚才吵得很凶,但是我一直都没有怪你的。
Em vừa lỡ lờilà hối hận ngay,thật sự không muốnthành ra thế này.
The moment I say something wrongI regret it right away,I really didn't wantit to turn out like this.
我一说错话就立刻后悔,真的不想弄成这样。
我一講錯嘢就即刻後悔,真係唔想搞到咁樣咯。
VợWife妻子Em vừa lỡ lời là hối hận ngay, thật không muốn ra nông nỗi này.As soon as I said the wrong thing I regretted it. I really didn't want it to end up like this.我一说错话就马上后悔了,真的不想弄成这样。
Số lần tụi mình cãi nhaungày càng ít đi,đây cũng coi như làchuyện tốt đấy.
The number of times we argueis getting fewer and fewer,this counts asa good thing.
我们吵架的次数越来越少,这个也算是好事呢。
我哋嗌交嘅次數越嚟越少,呢個都算係好事嚟嘅喇。
ChồngHusband丈夫Số lần mình cãi nhau ngày càng ít, vậy cũng là chuyện tốt đó.We argue less and less these days — that's a good thing, really.我们吵架的次数越来越少,这也算是好事了。
Vì hôm nay emtâm trạng không tốt,nên nói năngmới nóng nảy vậy thôi.
Because today Iam in a bad mood,that's why when I talkit comes out so sharp.
因为我今天心情不好,所以说话才会这么冲罢了。
因為我今日心情唔好,所以講嘢先會咁衝啫。
VợWife妻子Vì hôm nay em tâm trạng không tốt nên mới nói nặng lời vậy thôi.I was in a bad mood today — that's the only reason I spoke so harshly.因为我今天心情不好,所以说话才会那么冲而已。
Chuyện nàykhông chỉ làlỗi của anh,mà còn phải cảm ơn emđã nhường nhịn nữa.
This matterisn't onlymy fault,I also have to thank youfor being so accommodating.
这件事不仅仅是我的错,还要多谢你这么迁就呢。
呢件事唔單止係我嘅錯,仲要多謝你咁遷就添。
ChồngHusband丈夫Chuyện này không chỉ là lỗi của anh, anh còn phải cảm ơn em đã nhường nhịn nữa.It's not only that it was my fault — I also have to thank you for being so understanding.这件事不但是我的错,我还要谢谢你这么迁就我。
Ngoàinói xin lỗira,anh thật sự không biếtcòn có thể làm gì nữa.
Besidessaying sorrybesides that,I really don't knowwhat else I can do.
除了说对不起之外,我真的不知道还可以做什么呢。
除咗講對唔住之外,我真係唔知仲可以做啲乜囉。
ChồngHusband丈夫Ngoài nói xin lỗi ra, anh thật không biết còn làm được gì nữa.Besides saying sorry, I really don't know what else I can do.除了说对不起以外,我真的不知道还能做些什么。
Lúc em giận,anh mới nhận ralời mình nóibất cẩn đến mức nào.
When you're angry,that's when I realizethe things I sayare how careless.
你生气的时候,我才发现自己说话有多不小心呢。
你嬲嘅時候,我先至發現自己講嘢有幾唔小心呢。
ChồngHusband丈夫Lúc em giận, anh mới nhận ra mình nói năng bất cẩn cỡ nào.It was only when you got angry that I realised how careless my words were.你生气的时候,我才发现自己说话有多不小心。
Hay là tụi mìnhnói rõ ràng luôn bây giờ,đừng để đếnngày mai mới tính.
How about wetalk it through right now,don't leave it untiltomorrow to sort out.
不如我们现在说清楚,不要留到明天才算。
不如我哋而家講開有講,唔好留到聽日先算啦。
VợWife妻子Hay mình nói cho rõ ngay bây giờ, đừng để tới mai mới tính.Why don't we talk it through now, instead of leaving it till tomorrow?不如我们现在把话说开,别留到明天再算吧。
Em muốn ngay bây giờnói rõ ràng,hay là muốnnghĩ thêm vài ngàyrồi mới nói?
Do you want right nowto talk it through,or do you wantthink about it a few more daysbefore saying it?
你想现在说清楚,还是想多想几天才说呢?
你想而家傾清楚,定係想諗多幾日先講咩?
ChồngHusband丈夫Em muốn nói rõ ngay bây giờ, hay muốn nghĩ thêm vài ngày rồi mới nói?Do you want to talk it out now, or think it over for a few more days first?你想现在说清楚,还是想多想几天再说?
Mặt emcó vẻ vẫn còn hơiấm ức vậy,có phải anhquên nói gì rồi?
Your facestill looks a bitunconvinced,did Iforget to say something?
你脸色好像还有点不服气,是不是我漏说了什么呢?
你面色好似仲有啲唔忿咁,係咪我漏咗講啲乜嘢吖嘛?
ChồngHusband丈夫Nhìn mặt em hình như vẫn còn hơi ấm ức, có phải anh còn quên nói gì không?You still look a bit put out. Did I forget to say something?你脸色好像还有点不服气,是不是我漏说了什么?
Sao emkhông lên tiếng vậy,có phải vẫnđang giận anh không?
Why don't yousay anything,are you stillangry at me?
为什么你不出声呢,是不是还在生我气呀?
點解你唔出聲㗎,係咪仲喺度嬲緊我呀?
ChồngHusband丈夫Sao em không nói gì vậy, có phải vẫn còn giận anh không?Why aren't you saying anything? Are you still mad at me?你为什么不出声?是不是还在生我的气?
Phát âm hôm nayToday's pronunciation今日发音
n hay l? “Giọng lười” của người Hồng Kôngn or l? The Hong Kong “lazy sound”n 还是 l?香港人的“懒音”
Nhiều người Hồng Kông, nhất là người trẻ, đọc n- thành l-: 你 nei5 nghe như lei5, 嬲 nau1 nghe như lau1.Many Hong Kongers, especially younger ones, say l- instead of n-: 你 nei5 sounds like lei5, 嬲 nau1 like lau1.很多香港人,尤其是年轻人,把 n- 读成 l-:你 nei5 听起来像 lei5,嬲 nau1 像 lau1。
Hai cách đều được hiểu. Chị cứ nói n- cho chuẩn, nghe thấy l- thì biết là cùng một chữ.Both are understood. Say n- to be standard, but when you hear l-, know it's the same word.两种读法都听得懂。自己说标准的 n-,听到 l- 时知道是同一个字就行。
Người Việt phân biệt n và l rõ ràng, nên giữ n- chuẩn không khó: 你 nei5 đọc như “nây”.Vietnamese clearly separates n and l, so keeping a proper n- is easy: 你 nei5 sounds like “nay”.越南语本来就分清 n 和 l,所以保持标准的 n- 不难:你 nei5 读得像越南语的“nây”。
你nei5anh, em (người nghe)you你
嬲nau1giậnangry生气
呢ni1nàythis这
諗nam2nghĩto think想
難naan4khódifficult难
Ngữ pháp hôm nayToday's grammar今日语法
係咪…? — có phải… không?係咪…? — is it that…?係咪……?—— 是不是……?
係咪 hai6 mai6 là cách nói nhanh của 係唔係 (phải không phải). Đặt trước điều mình đoán: 係咪仲嬲緊我? = có phải còn giận anh không?係咪 hai6 mai6 is the fast form of 係唔係 (is or isn't). Put it before your guess: 係咪仲嬲緊我? = are you still mad at me?係咪 hai6 mai6 是“係唔係”(是不是)的快读。放在你猜测的内容前面:係咪仲嬲緊我?= 是不是还在生我的气?
Dùng khi mình đã đoán ra, muốn người kia xác nhận — giống “có phải… không?” tiếng Việt.Use it when you already have a guess and want the other person to confirm it.用在自己已经猜到、想让对方确认的时候,和越南语“có phải… không?”一样。
Cuối câu thường có 呀 aa3 cho nhẹ nhàng. Trả lời: 係呀 (phải) hoặc 唔係 (không phải).Usually end with 呀 aa3 to soften it. Answer 係呀 (yes) or 唔係 (no).句尾常加“呀 aa3”,语气柔和。回答:係呀(是)或 唔係(不是)。
Đứng sau chủ ngữ: 你係咪唔開心呀? Hoặc đứng đầu câu: 係咪我講錯嘢呀?It can follow the subject: 你係咪唔開心呀? Or start the sentence: 係咪我講錯嘢呀?可以放在主语后:你係咪唔開心呀?也可以放句首:係咪我講錯嘢呀?
3 mẫu câu dùng ngay3 patterns to use today3个马上能用的句型
你係咪唔開心呀?Nei5 hai6 mai6 m4 hoi1 sam1 aa3?Có phải em không vui không?Are you upset?你是不是不开心?
係咪我講錯嘢呀?Hai6 mai6 ngo5 gong2 co3 je5 aa3?Có phải anh nói sai gì không?Did I say something wrong?是不是我说错话了?
佢係咪仲喺度呀?Keoi5 hai6 mai6 zung6 hai2 dou6 aa3?Có phải anh ấy vẫn còn ở đó không?Is he still there?他是不是还在那儿?
Mẹo:Tip:小贴士:Đã có 係咪 thì đừng thêm 嗎 ở cuối — chỉ cần 係咪…呀? là đủ.Once you use 係咪, don't add 嗎 at the end — 係咪…呀? is enough.用了“係咪”句尾就不要再加“嗎”,“係咪……呀?”就够了。
Chọn một chữ rồi viết vào ô, từng nét theo đúng thứ tự. Máy tính viết bằng chuột, iPhone bằng ngón tay, iPad bằng Apple Pencil.Pick a character and write it in the box, stroke by stroke in order. Use a mouse, your finger, or an Apple Pencil.选一个字,在格子里按笔顺一笔一笔写。电脑用鼠标,iPhone 用手指,iPad 用 Apple Pencil。
搞
掂
冇
所
謂
心
軟
忍
唔
住
講
開
有
怪
得
Tự luyệnPractise自己练习
Nói to câu trả lời trước, rồi mới bấm để xem.Say your answer out loud first, then tap to check.先大声说出答案,再点开核对。
1. Nói: anh xin lỗi.Say: I'm sorry.说:对不起。
對唔住。Deoi3 m4 zyu6.
2. Hỏi vợ: có phải em còn giận anh không?Ask your wife: are you still mad at me?问妻子:你是不是还在生我的气?
你係咪仲嬲緊我呀?Nei5 hai6 mai6 zung6 nau1 gan2 ngo5 aa3?
3. Nói: em không vui thì nói với anh nhé.Say: if you're unhappy, tell me.说:你不开心就跟我说吧。
4. Nói với chồng: em không trách anh đâu.Tell your husband: I don't blame you.对丈夫说:我没有怪你。
我冇怪你。Ngo5 mou5 gwaai3 nei5.
5. Hỏi chồng: có phải em nói sai gì không?Ask your husband: did I say something wrong?问丈夫:是不是我说错话了?
係咪我講錯嘢呀?Hai6 mai6 ngo5 gong2 co3 je5 aa3?
Bài tập nghe và điềnListening and fill-in听力和填空
Nghe rồi chọn nghĩa đúng, sau đó điền mảnh còn thiếu vào câu hội thoại.Listen and pick the meaning, then fill the missing piece of a dialogue line.先听音选意思,再把对话里缺的词块补上。
Nối từMatch the words连连看
Bấm một ô chữ Quảng (có tiếng đọc), rồi bấm nghĩa đúng. Xong sẽ trộn lại.Tap a Cantonese card (it plays the sound), then tap its meaning. It reshuffles when you finish.先点一个粤语词(会读出来),再点它的意思。完成后会重新打乱。
Đang mở trò chơi…Loading the game…正在加载游戏…
搞掂 = xong xuôi, ổn thỏa
冇所謂 = không sao cả, chẳng vấn đề gì
心軟 = mềm lòng
忍唔住 = không nhịn được
講開有講 = nhân tiện nói rõ luôn
唔怪得 = thảo nào, chẳng trách
Ghép câuBuild the sentence排句子
Đọc nghĩa, rồi bấm các mảnh theo đúng thứ tự. Bấm lại một mảnh để trả nó về.Read the meaning, then tap the pieces in order. Tap a piece again to put it back.看意思,按顺序点出词块。再点一次可以放回去。
Dù vừa nãy mình cãi nhau dữ lắm, nhưng anh chưa từng trách em đâu.
Nếu em không vui thì cứ nói với anh, đừng giấu trong lòng.
Em vừa lỡ lời là hối hận ngay, thật không muốn ra nông nỗi này.
Số lần mình cãi nhau ngày càng ít, vậy cũng là chuyện tốt đó.
Vì hôm nay em tâm trạng không tốt nên mới nói nặng lời vậy thôi.
Chuyện này không chỉ là lỗi của anh, anh còn phải cảm ơn em đã nhường nhịn nữa.
Ngoài nói xin lỗi ra, anh thật không biết còn làm được gì nữa.
Lúc em giận, anh mới nhận ra mình nói năng bất cẩn cỡ nào.
Hay mình nói cho rõ ngay bây giờ, đừng để tới mai mới tính.
Em muốn nói rõ ngay bây giờ, hay muốn nghĩ thêm vài ngày rồi mới nói?
Nhìn mặt em hình như vẫn còn hơi ấm ức, có phải anh còn quên nói gì không?
Sao em không nói gì vậy, có phải vẫn còn giận anh không?