Daily Cantonese — Day 24: Relaxing at Home (喺屋企) · Level 2
by
Maxwell Lau ·
15 min read
Chào buổi sángGood morning早安Mỗi ngày một chút tiếng QuảngA little Cantonese every day每天学一点粤语
Tiếng Quảng · Khoá nềnCantonese · Foundation粤语 · 基础课
Ở nhà thư giãnRelaxing at Home在家放松
喺屋企 · hai2 uk1 kei2 · Ngày 24 · Cấp 2Day 24 · Level 2第24天 · 第2级
Ngày nghỉ, hai vợ chồng ở nhà nằm dài trên sofa, xem phim, gọi đồ ăn ngoài.A day off: the couple stay home, lounging on the sofa, watching shows and ordering takeaway.休息日,夫妻俩待在家里躺沙发、看剧、叫外卖。Bấm ▶ để nghe cả câu, bấm từng chữ để nghe riêng.Tap ▶ for the whole line, tap a word to hear it alone.点 ▶ 听整句,点单词听单独发音。
Hôm nay cuối cùngkhông phải đi làm,có thể ở nhànghỉ cả ngày,thoải mái cực kỳ.
Today finallydon't need to work,can stay homerest all day,super comfortable.
今天终于不用上班,可以在家休息一整天,舒服到爆了。
今日終於唔使返工,可以喺屋企唞成日,舒服到爆喇。
VợWife妻子Hôm nay cuối cùng cũng không phải đi làm, được ở nhà nghỉ cả ngày, sướng hết sức.Finally no work today — I can rest at home all day. It's so nice.今天终于不用上班,可以在家休息一整天,舒服极了。
Mặc dù bên ngoàitrời đẹp,nhưng hôm nay emchẳng bận tâm,chỉ muốnnằm dài ở nhà.
Although outsideis nice weather,but today Idon't mind,just want tosprawl at home.
虽然外面天气好,但是我今天无所谓,只想在家躺着。
雖然出面好天,但係我今日冇所謂,淨係想喺屋企攤住。
VợWife妻子Bên ngoài trời đẹp thật, nhưng hôm nay em chẳng màng, chỉ muốn nằm dài ở nhà.It's lovely outside, but I don't care today — I just want to lie around at home.虽然外面天气很好,但是我今天无所谓,只想在家躺着。
Em vừa nằmxuống sofalà không muốn nhúc nhích,cứ như dínhvào đó vậy.
As soon as I lieon the sofaI don't want to move,like I'm stuckthere like that.
我一躺在沙发上就不想动,好像黏住了在那里一样。
我一躺喺張梳化度就唔想郁,好似黐咗喺度咁囉。
ChồngHusband丈夫Anh vừa nằm xuống sofa là không muốn nhúc nhích, như bị dính vào đó vậy.As soon as I lie down on the sofa I don't want to move — it's like I'm glued to it.我一躺在沙发上就不想动,好像粘在那里一样。
Bật máy lạnhxong,nhà càng lúc càngthoải mái,mệt đến mức không muốndậy.
Turned on the airconafter,the house gets more and morecomfortable,so tired I don't want toget up.
开了冷气之后,家里越来越舒服,累到不想起身。
開咗冷氣之後,屋企越嚟越舒服,攰到唔想起身。
ChồngHusband丈夫Bật máy lạnh xong, trong nhà càng lúc càng dễ chịu, mệt tới mức không muốn dậy.With the air-con on, the place gets comfier and comfier — I'm too tired to get up.开了空调以后,家里越来越舒服,累得不想起来。
Vì tối quangủ không đủ giấc,nên hôm naymuốn ở nhàngủ thêm một chút thôi.
Because last nightdidn't sleep enough,so todaywant to at homesleep a bit more, that's all.
因为昨晚睡得不够,所以今天想在家多睡一会儿而已。
因為琴晚瞓得唔夠,所以今日想喺屋企瞓多陣啫。
ChồngHusband丈夫Vì tối qua ngủ không đủ nên hôm nay chỉ muốn ở nhà ngủ thêm chút thôi.I didn't get enough sleep last night, so today I just want to stay home and sleep a bit more.因为昨晚睡得不够,所以今天只想在家多睡一会儿。
Ngoài xem phimra,mìnhgọi thêm đồ ăn ngoài,tiện thể xem phim luôn.
Besides watching showsapart from,how about weorder some takeout,and binge a show while we're at it.
除了看剧之外,我们不如叫份外卖,顺便追剧。
除咗睇劇之外,我哋不如叫返份外賣,順便煲吓劇。
VợWife妻子Ngoài xem phim ra, mình gọi thêm đồ ăn ngoài về, vừa ăn vừa cày phim luôn.Besides watching shows, let's order takeaway and binge-watch while we're at it.除了看剧以外,我们不如叫份外卖,顺便追追剧。
Lúc em nằm dàitrên sofa,anh giúp emlấy cái áo len,được không?
While I'm sprawledon the sofa,can you help meget my cardigan,can you?
我躺在沙发上的时候,你帮我拿件外套一下,行不行?
我攤喺梳化嘅時候,你幫我攞返件冷衫吓,得唔得?
VợWife妻子Em đang nằm trên sofa, anh lấy giúp em cái áo len được không?While I'm lying on the sofa, could you grab my sweater for me?我躺在沙发上的时候,你帮我拿一下毛衣,好不好?
Anh muốn uống tách trà,hay chọn íttrái cây ăn?em bây giờđi lấy cho anh.
Do you want a cup of tea,or pick somefruit to eat?I'll right nowgo get it for you.
你想喝杯茶,还是挑点水果吃?我现在去拿给你。
你想飲杯茶,定係揀啲生果嚟食呀?我而家去攞畀你。
VợWife妻子Anh muốn uống tách trà hay ăn ít trái cây? Em đi lấy cho anh liền.Do you want a cup of tea, or some fruit? I'll go get it for you now.你想喝杯茶,还是挑点水果吃?我现在去拿给你。
Nhớ trước khi ngủtrướctắt đèn trước đã,đừng để suốt đêmmở đấy.
Remember before sleepingbeforeturn off the light first,don't leave it all nighton.
记得睡觉之前先关灯,不要整晚开着。
記得瞓覺之前熄咗盞燈先,唔好成晚開住㗎。
ChồngHusband丈夫Nhớ tắt đèn trước khi ngủ nhé, đừng để đèn sáng cả đêm.Remember to turn off the light before you sleep — don't leave it on all night.记得睡觉之前先关灯,别整晚开着。
VợWife妻子May mà hôm nay chẳng có việc gì phải lo, cuối cùng cũng quên hết phiền muộn, thư giãn một chút.Luckily there's nothing to get done today. I can finally forget my worries and relax.幸好今天没什么事要处理,终于可以把烦恼都忘掉,放松一下。
Phát âm hôm nayToday's pronunciation今日发音
Biến thanh: 屋企, 梳化 đổi sang thanh 2Tone change: 屋企 and 梳化 switch to tone 2变调:屋企、梳化变成第2声
Một số chữ khi nằm trong từ quen thuộc thì đổi sang thanh 2 (vút lên như dấu sắc), dù đọc riêng là thanh khác.Some characters switch to tone 2 (rising, like the sắc mark) inside familiar words, even though they have a different tone on their own.有些字在常用词里会变成第2声(上扬,像越南语锐声),虽然单独读是别的声调。
企 đọc riêng là kei5, nhưng 屋企 (nhà) đọc uk1 kei2. 化 đọc riêng là faa3, nhưng 梳化 (sofa) đọc so1 faa2.企 alone is kei5, but 屋企 (home) is uk1 kei2. 化 alone is faa3, but 梳化 (sofa) is so1 faa2.企单独读 kei5,但“屋企”(家)读 uk1 kei2。化单独读 faa3,但“梳化”(沙发)读 so1 faa2。
Học cả từ với thanh đã đổi, đừng ghép từng chữ — đọc kei5 trong 屋企 nghe rất lạ tai.Learn the whole word with its changed tone instead of building it char by char — saying kei5 in 屋企 sounds odd.整个词连同变调一起记,不要一个字一个字拼——把“屋企”的企读成 kei5 会很别扭。
屋企uk1 kei2nhàhome家
梳化so1 faa2ghế sofasofa沙发
枱toi2cái bàntable桌子
錢cin2tiềnmoney钱
Ngữ pháp hôm nayToday's grammar今日语法
喺 + chỗ + 度 — ở đâu đó喺 + place + 度 — at a place喺 + 地点 + 度 —— 在某处
喺 hai2 = ở, tại. Đặt trước nơi chốn: 喺屋企 = ở nhà.喺 hai2 = at, in. Put it before a place: 喺屋企 = at home.喺 hai2 = 在。放在地点前面:喺屋企 = 在家。
Với đồ vật như sofa, bàn, giường, thêm 度 dou6 phía sau để thành “chỗ”: 喺梳化度 = ở trên sofa.With objects like a sofa, table or bed, add 度 dou6 after it to make it a place: 喺梳化度 = on the sofa.如果是沙发、桌子、床这类物品,后面加“度 dou6”把它变成地方:喺梳化度 = 在沙发上。
喺度 đứng một mình = ở đây, ở chỗ này: 黐咗喺度 = dính ở đó.喺度 on its own = here, at this spot: 黐咗喺度 = stuck there.“喺度”单独用 = 在这儿:黐咗喺度 = 粘在那儿。
喺 + chỗ đứng TRƯỚC động từ: 喺屋企攤住 = nằm dài ở nhà. Tiếng Việt nói việc trước rồi chỗ; tiếng Quảng nói chỗ trước, việc sau.喺 + place comes BEFORE the verb: 喺屋企攤住 = lie around at home. Place first, action second.“喺 + 地点”放在动词前面:喺屋企攤住 = 在家躺着。越南语先说动作后说地点,粤语正好相反。
MẫuPattern句型
Ví dụExample例子
NghĩaMeaning意思
喺 + nơi
喺屋企
ở nhàat home在家
喺 + vật + 度
喺梳化度
ở trên sofaon the sofa在沙发上
喺度
佢喺度
anh ấy ở đâyhe's here他在这儿
3 mẫu câu dùng ngay3 patterns to use today3个马上能用的句型
我喺屋企。Ngo5 hai2 uk1 kei2.Em đang ở nhà.I'm at home.我在家。
你個電話喺梳化度。Nei5 go3 din6 waa2 hai2 so1 faa2 dou6.Điện thoại của anh ở trên sofa.Your phone is on the sofa.你的手机在沙发上。
你喺邊度呀?Nei5 hai2 bin1 dou6 aa3?Anh đang ở đâu vậy?Where are you?你在哪儿?
Mẹo:Tip:小贴士:喺 đọc hai2 (thanh 2), đừng lẫn với 係 hai6 (là). 喺 = ở, 係 = là.喺 is hai2 (tone 2) — don't mix it up with 係 hai6 (to be). 喺 = at, 係 = is.喺读 hai2(第2声),别和“係 hai6”(是)混淆。喺 = 在,係 = 是。
Từ vựng hôm nayToday's vocabulary今日词汇
✅gaau2 dim6xong việc, giải quyết ổn thỏato sort out / get done搞定搞掂
➕seon6 bin6tiện thể, nhân tiệnwhile at it / conveniently顺便順便
🍀hou2 zoi6may mà, may saoluckily / fortunately好在好在
🤦m4 gei3 dak1quên, không nhớto forget不记得唔記得
👉gaan2chọn, lựato choose / pick挑选揀
Tập viết chữWriting practice练习写字
Chọn một chữ rồi viết vào ô, từng nét theo đúng thứ tự. Máy tính viết bằng chuột, iPhone bằng ngón tay, iPad bằng Apple Pencil.Pick a character and write it in the box, stroke by stroke in order. Use a mouse, your finger, or an Apple Pencil.选一个字,在格子里按笔顺一笔一笔写。电脑用鼠标,iPhone 用手指,iPad 用 Apple Pencil。
搞
掂
冇
所
謂
順
便
好
在
唔
記
得
揀
Tự luyệnPractise自己练习
Nói to câu trả lời trước, rồi mới bấm để xem.Say your answer out loud first, then tap to check.先大声说出答案,再点开核对。
1. Nói: hôm nay em ở nhà cả ngày.Say: I'm at home all day today.说:我今天一整天在家。
我今日成日喺屋企。Ngo5 gam1 jat6 seng4 jat6 hai2 uk1 kei2.
2. Hỏi chồng: anh có rảnh không?Ask your husband: are you free?问丈夫:你有空吗?
你得唔得閒呀?Nei5 dak1 m4 dak1 haan4 aa3?
3. Rủ chồng: mình ngồi sofa xem phim đi.Suggest to your husband: let's watch a movie on the sofa.约丈夫:我们在沙发上看电影吧。
Nghe rồi chọn nghĩa đúng, sau đó điền mảnh còn thiếu vào câu hội thoại.Listen and pick the meaning, then fill the missing piece of a dialogue line.先听音选意思,再把对话里缺的词块补上。
Nối từMatch the words连连看
Bấm một ô chữ Quảng (có tiếng đọc), rồi bấm nghĩa đúng. Xong sẽ trộn lại.Tap a Cantonese card (it plays the sound), then tap its meaning. It reshuffles when you finish.先点一个粤语词(会读出来),再点它的意思。完成后会重新打乱。
Đang mở trò chơi…Loading the game…正在加载游戏…
搞掂 = xong việc, giải quyết ổn thỏa
冇所謂 = không sao, không bận tâm
順便 = tiện thể, nhân tiện
好在 = may mà, may sao
唔記得 = quên, không nhớ
揀 = chọn, lựa
Ghép câuBuild the sentence排句子
Đọc nghĩa, rồi bấm các mảnh theo đúng thứ tự. Bấm lại một mảnh để trả nó về.Read the meaning, then tap the pieces in order. Tap a piece again to put it back.看意思,按顺序点出词块。再点一次可以放回去。
Hôm nay cuối cùng cũng không phải đi làm, được ở nhà nghỉ cả ngày, sướng hết sức.
Bên ngoài trời đẹp thật, nhưng hôm nay em chẳng màng, chỉ muốn nằm dài ở nhà.
Nếu anh cũng rảnh thì mình cùng ngồi sofa xem phim đi.
Anh vừa nằm xuống sofa là không muốn nhúc nhích, như bị dính vào đó vậy.
Bật máy lạnh xong, trong nhà càng lúc càng dễ chịu, mệt tới mức không muốn dậy.
Vì tối qua ngủ không đủ nên hôm nay chỉ muốn ở nhà ngủ thêm chút thôi.
Ngoài xem phim ra, mình gọi thêm đồ ăn ngoài về, vừa ăn vừa cày phim luôn.
Em đang nằm trên sofa, anh lấy giúp em cái áo len được không?
Anh ôm cái gối ngủ y như con gấu koala, buồn cười ghê.
Anh muốn uống tách trà hay ăn ít trái cây? Em đi lấy cho anh liền.
Nhớ tắt đèn trước khi ngủ nhé, đừng để đèn sáng cả đêm.
May mà hôm nay chẳng có việc gì phải lo, cuối cùng cũng quên hết phiền muộn, thư giãn một chút.