Chào buổi sángGood morning早安Mỗi ngày một chút tiếng QuảngA little Cantonese every day — a brand-new web version!每天学一点粤语——全新网页版!
Tiếng Quảng · Giao tiếp hằng ngàyCantonese · Everyday conversation粤语 · 日常会话
Nấu ănCooking做饭
煮飯 · zyu2 faan6 · Ngày 5Day 5第5天
1

Jyu4 gwo2 dak1 haan4, ngo5 zau6 zing2 do1 gei2 mei6 bei2 nei5 sik6 maa3.
Nếu rảnh, thì em nấu thêm vài món cho anh ăn nhé.
If free, then I cook a few more dishes for you to eat, okay.
如果有空, 那我就 多做几个菜 给你吃嘛。
如果得閒, 我就 整多幾味 畀你食嘛。
2

jan1 wai6 lok6 jyu5, so2 ji5 ngo5 dei6 hai2 uk1 kei2 zyu2 faan6 lo1.
Vì trời mưa, nên chúng mình ở nhà nấu cơm thôi.
Because it's raining, so we at home just cook at home.
因为下雨, 所以我们 在家 做饭咯。
因為落雨, 所以我哋 喺屋企 煮飯囉。
3

go3 wok6 jat1 jit6 zau6 jiu3 lok6 jau4, m4 hai6 zau6 wui5 ci1 dai2 gaa3.
Cái chảo hễ nóng là phải cho dầu vào, không thì sẽ dính đáy đấy.
Once the wok is hot you must add oil, otherwise it'll stick to the bottom.
锅一热 就要放油, 不然 就会粘锅的。
個鑊一熱 就要落油, 唔係 就會黐底㗎。
4

ceoi4 zo2 zing1 jyu2 zi1 ngoi6, gam1 maan5 zung6 soeng2 zing2 go3 tong1 tim1.
Ngoài cá hấp ra, tối nay còn muốn nấu thêm canh nữa cơ.
Besides steamed fish aside from that, tonight I still want to make a soup too.
除了蒸鱼 之外, 今晚还想 再煮个汤。
除咗蒸魚 之外, 今晚仲想 整個湯添。
5

cit3 coi3 ge3 si4 hau6 siu2 sam1 sau2 zi2, m4 hou2 zing2 can1 wo3.
Lúc thái rau cẩn thận ngón tay, đừng để bị thương đấy nhé.
While cutting vegetables be careful with your fingers, don't hurt yourself, okay.
切菜的时候 小心手指, 不要 弄伤了哦。
切菜嘅時候 小心手指, 唔好 整親喎。
6

ni1 dip6 hou2 ci5 soeng6 ci3 gam3 haam4, hai6 mai6 lok6 do1 si6 jau4 aa3?
Món này hình như mặn giống lần trước, có phải là cho nhiều xì dầu quá không?
This dish seems as salty as last time, is it you added too much soy sauce?
这道菜好像 跟上次一样咸, 是不是 放多了酱油呀?
呢碟好似 上次咁鹹, 係咪 落多豉油呀?
7

bat1 jyu4 gam1 maan5 sik6 fo2 wo1 laa1, tin1 hei3 gam3 dung3 ngaam1 saai3.
Hay là tối nay ăn lẩu đi, trời lạnh thế này hợp ghê.
How about tonight we have hotpot, the weather is this cold it's just right.
不如今晚 吃火锅吧, 天气这么冷 正合适。
不如今晚 食火鍋啦, 天氣咁凍 啱晒。
8

nei5 soeng2 sik6 zing1 ding6 hai6 caau2 aa3? ngo5 loeng5 joeng6 dou1 sik1 zing2.
Anh muốn ăn hấp hay là xào? em cả hai cách đều biết làm.
Do you want steamed or stir-fried? I, both ways know how to make.
你想吃蒸的 还是炒的呀? 我两样 都会做。
你想食蒸 定係炒呀? 我兩樣 都識整。
9

go3 tong1 zung6 mei6 gwan2, nei5 m4 hou2 sik1 fo2 zyu6, zoi3 dang2 haa5.
Canh còn chưa sôi, anh đừng tắt lửa vội, chờ thêm chút nữa.
The soup hasn't boiled yet, don't you turn off the fire yet, wait a bit more.
汤还没滚, 你别 先关火, 再等一下。
個湯仲未滾, 你唔好 熄火住, 再等吓。
10

bong1 ngo5 tai2 haa5 faan6 bou1 suk6 mei6, ngo5 heoi3 sai2 wun2 sin1.
Giúp em xem cơm chín chưa, em đi rửa bát trước đã.
Help me check if the rice is done, I'll go wash the dishes first.
帮我看看 饭煮好了没, 我去 先洗碗。
幫我睇吓 飯煲熟未, 我去 洗碗先。
11

seoi1 jin4 sik6 pou2 fuk1 zaap6, daan6 hai6 gaau2 dim6 zau6 hou2 mei6 laa3.
Tuy công thức phức tạp, nhưng làm xong thì ngon lắm.
Although the recipe is complicated, but once it's done it's really tasty.
虽然食谱 复杂, 但是搞定 就很好吃了。
雖然食譜 複雜, 但係搞掂 就好味喇。
12

ni1 bou1 tong1 jyut6 bou1 jyut6 hoeng1, aa3 zai2 soeng2 jam2 do1 wun2 tim1.
Nồi canh này càng nấu càng thơm, con trai muốn uống thêm bát nữa.
This pot of soup the longer it cooks the better it smells, our son wants another bowl too.
这煲汤 越煮越香, 儿子 还想多喝一碗。
呢煲湯 越煲越香, 阿仔 想飲多碗添。
Từ vựng hôm nayToday’s vocabulary今日词汇
gaau2 dim6
xong việc, làm xong
get it done, sorted
搞定
搞掂
mou5 so2 wai6
không sao cả
doesn't matter
无所谓
冇所謂
seon6 bin6
tiện thể, nhân tiện
while at it
顺便
順便
hou2 zoi6
may mà
luckily
幸好
好在
m4 gei3 dak1
quên mất
forgot
忘记了
唔記得
gaan2
chọn, lựa
to choose, pick
挑选